Thứ Hai, 14/09/2026
Shintaro Nago (Thay: Werik Popo)
8
Daiki Miya
26
Takumi Kamijima (Thay: Daiki Fukazawa)
30
Kenta Inoue
34
Tomoya Fujii (Thay: Kenta Inoue)
67
Doo-Jae Won (Thay: Kazuki Kozuka)
67
Yudai Shimamoto (Kiến tạo: Ryo Germain)
71
Hiroki Akino (Thay: Keiya Shiihashi)
77
Kaoru Yamawaki (Thay: Yu Hashimoto)
77
Abdul Hanan Sani Brown (Thay: Masato Shigemi)
77
Seung-Wook Park (Thay: Mateus Brunetti)
90
Kosuke Kinoshita (Thay: Se-Hun Oh)
90

Thống kê trận đấu Shimizu S-Pulse vs Avispa Fukuoka

số liệu thống kê
Shimizu S-Pulse
Shimizu S-Pulse
Avispa Fukuoka
Avispa Fukuoka
56 Kiểm soát bóng 44
3 Sút trúng đích 1
9 Sút không trúng đích 4
1 Phạt góc 5
0 Việt vị 2
12 Phạm lỗi 18
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
1 Cú sút bị chặn 1
0 Phát bóng 0

Diễn biến Shimizu S-Pulse vs Avispa Fukuoka

Tất cả (18)
90+4'

Trọng tài đã thổi còi kết thúc trận đấu!

90+3'

Se-Hun Oh rời sân và được thay thế bởi Kosuke Kinoshita.

90'

Mateus Brunetti rời sân và được thay thế bởi Seung-Wook Park.

77'

Masato Shigemi rời sân và được thay thế bởi Abdul Hanan Sani Brown.

77'

Yu Hashimoto rời sân và được thay thế bởi Kaoru Yamawaki.

77'

Keiya Shiihashi rời sân và được thay thế bởi Hiroki Akino.

71'

Ryo Germain đã kiến tạo cho bàn thắng.

71' V À A A O O O - Yudai Shimamoto đã ghi bàn!

V À A A O O O - Yudai Shimamoto đã ghi bàn!

71' V À A A A O O O Shimizu S-Pulse ghi bàn.

V À A A A O O O Shimizu S-Pulse ghi bàn.

67'

Kazuki Kozuka rời sân và được thay thế bởi Doo-Jae Won.

67'

Kenta Inoue rời sân và được thay thế bởi Tomoya Fujii.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

34' Thẻ vàng cho Kenta Inoue.

Thẻ vàng cho Kenta Inoue.

30'

Daiki Fukazawa rời sân và được thay thế bởi Takumi Kamijima.

26' Thẻ vàng cho Daiki Miya.

Thẻ vàng cho Daiki Miya.

8'

Werik Popo rời sân và được thay thế bởi Shintaro Nago.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Shimizu S-Pulse vs Avispa Fukuoka

Shimizu S-Pulse (4-2-3-1): Togo Umeda (16), Hidehiro Sugai (24), Yuji Takahashi (3), Yuki Honda (15), Mateus Brunetti Valor (25), Kazuki Kozuka (81), Masaki Yumiba (17), Ryo Germain (13), Yudai Shimamoto (47), Kenta Inoue (8), Se-Hun Oh (9)

Avispa Fukuoka (3-4-2-1): Yuma Obata (24), Daiki Fukazawa (23), Masaya Tashiro (37), Daiki Miya (38), Yu Hashimoto (47), Keiya Shiihashi (34), Tomoya Miki (11), Yota Maejima (29), Shu Morooka (13), Masato Shigemi (6), Werik Popó (9)

Shimizu S-Pulse
Shimizu S-Pulse
4-2-3-1
16
Togo Umeda
24
Hidehiro Sugai
3
Yuji Takahashi
15
Yuki Honda
25
Mateus Brunetti Valor
81
Kazuki Kozuka
17
Masaki Yumiba
13
Ryo Germain
47
Yudai Shimamoto
8
Kenta Inoue
9
Se-Hun Oh
9
Werik Popó
6
Masato Shigemi
13
Shu Morooka
29
Yota Maejima
11
Tomoya Miki
34
Keiya Shiihashi
47
Yu Hashimoto
38
Daiki Miya
37
Masaya Tashiro
23
Daiki Fukazawa
24
Yuma Obata
Avispa Fukuoka
Avispa Fukuoka
3-4-2-1
Thay người
67’
Kenta Inoue
Tomoya Fujii
8’
Werik Popo
Shintaro Nago
90’
Se-Hun Oh
Kosuke Kinoshita
30’
Daiki Fukazawa
Takumi Kamijima
90’
Mateus Brunetti
Seung-wook Park
77’
Keiya Shiihashi
Hiroki Akino
Cầu thủ dự bị
Tomoya Fujii
Hiroki Akino
Kosuke Kinoshita
Takumi Kamijima
Kai Matsuzaki
Yuji Kitajima
Yuya Oki
Takumi Nagaishi
Seung-wook Park
Shintaro Nago
Sen Takagi
Oriol Romeu
Du-Jae Won
Hanan Saniburaun
Yutaka Yoshida
Yuma Tsujioka
João Victor da Vitória Fernandes
Kaoru Yamawaki

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

J League 1
02/10 - 2021
18/06 - 2022
17/09 - 2022
20/04 - 2025
23/08 - 2025
18/03 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-5
10/05 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-3
12/09 - 2026

Thành tích gần đây Shimizu S-Pulse

J League 1
12/09 - 2026
06/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
26/08 - 2026
H1: 0-1 | HP: 1-0
J League 1
22/08 - 2026
24/05 - 2026

Thành tích gần đây Avispa Fukuoka

J League 1
12/09 - 2026
05/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
26/08 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 5-4
J League 1
22/08 - 2026
15/08 - 2026
08/08 - 2026
23/05 - 2026
10/05 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-3

Bảng xếp hạng J League 1

J1 League
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Machida ZelviaMachida Zelvia75201317T H T T H
2Vissel KobeVissel Kobe7511616B T T T T
3Kashiwa ReysolKashiwa Reysol7502315T T B B T
4Sanfrecce HiroshimaSanfrecce Hiroshima74211314H H T B T
5FC TokyoFC Tokyo7421514T T H T T
6Fagiano Okayama FCFagiano Okayama FC7412213H B T T T
7Kawasaki FrontaleKawasaki Frontale7331412H T B T T
8Kashima AntlersKashima Antlers7403112T T B B B
9Yokohama F.MarinosYokohama F.Marinos7322211T B H T H
10Cerezo OsakaCerezo Osaka7313-510T B T H B
11Mito HollyhockMito Hollyhock723229T H T H B
12Urawa Red DiamondsUrawa Red Diamonds7304-49B T T T B
13Shimizu S-PulseShimizu S-Pulse7214-37B B H B T
14V-Varen NagasakiV-Varen Nagasaki7214-57B B H B T
15Gamba OsakaGamba Osaka7133-56B H H B B
16Nagoya Grampus EightNagoya Grampus Eight7205-66T T B B B
17Kyoto Sanga FCKyoto Sanga FC7124-55B T H B B
18Avispa FukuokaAvispa Fukuoka7115-24B B B H B
19Tokyo VerdyTokyo Verdy7043-64H B B H H
20JEF United ChibaJEF United Chiba7115-104B B B T H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow