Chủ Nhật, 13/09/2026
Rafael Ratao
3
Vitor Bueno
11
Yutaka Yoshida (Thay: Sen Takagi)
28
Shinya Yajima (Thay: Yudai Shimamoto)
28
Rafael Ratao (Kiến tạo: Thiago)
42
Takashi Inui (Thay: Kai Matsuzaki)
46
Shunta Tanaka (Thay: Vitor Bueno)
56
Hayato Okuda
66
Rafael Ratao
66
Alfredo Stephens (Thay: Koya Kitagawa)
70
Kengo Furuyama (Thay: Rafael Ratao)
77
Dion Cools (Thay: Thiago)
77
Hikaru Nakahara (Thay: Capixaba)
78
Takashi Inui (Kiến tạo: Toshiki Takahashi)
84
Shinji Kagawa (Thay: Hayato Okuda)
90
Rikito Inoue (Thay: Masaya Shibayama)
90
Kengo Furuyama (Kiến tạo: Dion Cools)
90+3'

Thống kê trận đấu Shimizu S-Pulse vs Cerezo Osaka

số liệu thống kê
Shimizu S-Pulse
Shimizu S-Pulse
Cerezo Osaka
Cerezo Osaka
55 Kiểm soát bóng 45
7 Sút trúng đích 6
4 Sút không trúng đích 5
9 Phạt góc 2
5 Việt vị 2
13 Phạm lỗi 6
0 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 6
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
7 Phát bóng 7

Diễn biến Shimizu S-Pulse vs Cerezo Osaka

Tất cả (26)
90+6'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+3'

Dion Cools đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+3' V À A A O O O - Kengo Furuyama đã ghi bàn!

V À A A O O O - Kengo Furuyama đã ghi bàn!

90+2'

Masaya Shibayama rời sân và được thay thế bởi Rikito Inoue.

90+2'

Hayato Okuda rời sân và được thay thế bởi Shinji Kagawa.

84'

Toshiki Takahashi đã kiến tạo cho bàn thắng.

84' V À A A O O O - Takashi Inui đã ghi bàn!

V À A A O O O - Takashi Inui đã ghi bàn!

78'

Capixaba rời sân và được thay thế bởi Hikaru Nakahara.

77'

Thiago rời sân và được thay thế bởi Dion Cools.

77'

Rafael Ratao rời sân và được thay thế bởi Kengo Furuyama.

70'

Koya Kitagawa rời sân và được thay thế bởi Alfredo Stephens.

66' Thẻ vàng cho Rafael Ratao.

Thẻ vàng cho Rafael Ratao.

66' Thẻ vàng cho Hayato Okuda.

Thẻ vàng cho Hayato Okuda.

56'

Vitor Bueno rời sân và được thay thế bởi Shunta Tanaka.

46'

Kai Matsuzaki rời sân và được thay thế bởi Takashi Inui.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+5'

Trận đấu đã kết thúc hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

42'

Vitor Bueno đã kiến tạo cho bàn thắng.

42'

Thiago đã kiến tạo cho bàn thắng.

42' V À A A O O O - Rafael Ratao đã ghi bàn!

V À A A O O O - Rafael Ratao đã ghi bàn!

28'

Sen Takagi rời sân và được thay thế bởi Yutaka Yoshida.

Đội hình xuất phát Shimizu S-Pulse vs Cerezo Osaka

Shimizu S-Pulse (3-4-2-1): Togo Umeda (16), Sen Takagi (70), Jelani Sumiyoshi (66), Sodai Hasukawa (4), Reon Yamahara (14), Yudai Shimamoto (47), Matheus Bueno (98), Capixaba (7), Kai Matsuzaki (19), Koya Kitagawa (23), Toshiki Takahashi (38)

Cerezo Osaka (4-2-3-1): Koki Fukui (1), Hayato Okuda (16), Ryosuke Shindo (3), Shinnosuke Hatanaka (44), Niko Takahashi (22), Hinata Kida (5), Motohiko Nakajima (13), Masaya Shibayama (48), Vitor Bueno (55), Thiago (11), Rafael Ratao (9)

Shimizu S-Pulse
Shimizu S-Pulse
3-4-2-1
16
Togo Umeda
70
Sen Takagi
66
Jelani Sumiyoshi
4
Sodai Hasukawa
14
Reon Yamahara
47
Yudai Shimamoto
98
Matheus Bueno
7
Capixaba
19
Kai Matsuzaki
23
Koya Kitagawa
38
Toshiki Takahashi
9
Rafael Ratao
11
Thiago
55
Vitor Bueno
48
Masaya Shibayama
13
Motohiko Nakajima
5
Hinata Kida
22
Niko Takahashi
44
Shinnosuke Hatanaka
3
Ryosuke Shindo
16
Hayato Okuda
1
Koki Fukui
Cerezo Osaka
Cerezo Osaka
4-2-3-1
Thay người
28’
Yudai Shimamoto
Shinya Yajima
56’
Vitor Bueno
Shunta Tanaka
28’
Sen Takagi
Yutaka Yoshida
77’
Thiago
Dion Cools
46’
Kai Matsuzaki
Takashi Inui
77’
Rafael Ratao
Kengo Furuyama
70’
Koya Kitagawa
Alfredo Stephens
90’
Masaya Shibayama
Rikito Inoue
78’
Capixaba
Hikaru Nakahara
90’
Hayato Okuda
Shinji Kagawa
Cầu thủ dự bị
Yuya Oki
Kim Jin-hyeon
Kanta Chiba
Dion Cools
Takashi Inui
Kengo Furuyama
Kim Min-Tae
Shion Homma
Kazuki Kozuka
Rikito Inoue
Hikaru Nakahara
Shinji Kagawa
Alfredo Stephens
Takumi Nakamura
Shinya Yajima
Shunta Tanaka
Yutaka Yoshida
Eiji Kubo

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

J League 1
04/12 - 2021
12/03 - 2022
26/06 - 2022
01/06 - 2025
09/11 - 2025
07/03 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-2
06/05 - 2026
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 5-3
22/08 - 2026

Thành tích gần đây Shimizu S-Pulse

J League 1
12/09 - 2026
06/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
26/08 - 2026
H1: 0-1 | HP: 1-0
J League 1
22/08 - 2026
24/05 - 2026

Thành tích gần đây Cerezo Osaka

J League 1
12/09 - 2026
06/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
26/08 - 2026
J League 1
22/08 - 2026
15/08 - 2026
08/08 - 2026
Giao hữu
29/07 - 2026
J League 1
24/05 - 2026

Bảng xếp hạng J League 1

J1 League
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Machida ZelviaMachida Zelvia75201317T H T T H
2Vissel KobeVissel Kobe7511616B T T T T
3Kashiwa ReysolKashiwa Reysol7502315T T B B T
4Sanfrecce HiroshimaSanfrecce Hiroshima74211314H H T B T
5FC TokyoFC Tokyo7421514T T H T T
6Kawasaki FrontaleKawasaki Frontale7331412H T B T T
7Kashima AntlersKashima Antlers7403112T T B B B
8Yokohama F.MarinosYokohama F.Marinos7322211T B H T H
9Fagiano Okayama FCFagiano Okayama FC6312110T H B T T
10Cerezo OsakaCerezo Osaka7313-510T B T H B
11Mito HollyhockMito Hollyhock723229T H T H B
12Urawa Red DiamondsUrawa Red Diamonds6303-39B B T T T
13Shimizu S-PulseShimizu S-Pulse7214-37B B H B T
14V-Varen NagasakiV-Varen Nagasaki7214-57B B H B T
15Gamba OsakaGamba Osaka7133-56B H H B B
16Nagoya Grampus EightNagoya Grampus Eight7205-66T T B B B
17Kyoto Sanga FCKyoto Sanga FC7124-55B T H B B
18Avispa FukuokaAvispa Fukuoka7115-24B B B H B
19Tokyo VerdyTokyo Verdy6033-63B H B B H
20JEF United ChibaJEF United Chiba6105-103B B B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow