Thứ Tư, 28/10/2026
T. Fujii (Thay: Y. Tsuji)
46
Soma Anzai (Kiến tạo: Motoki Nagakura)
50
Kosuke Kinoshita
53
Se-Hun Oh (Thay: Ryo Germain)
64
Kein Sato (Thay: Masato Morishige)
77
Kazuki Kozuka (Thay: Kosuke Kinoshita)
77
Kota Tawaratsumida (Thay: Shion Homma)
78
Kento Hashimoto (Thay: Takahiro Ko)
86
Kanta Chiba (Thay: Yudai Shimamoto)
89

Thống kê trận đấu Shimizu S-Pulse vs FC Tokyo

số liệu thống kê
Shimizu S-Pulse
Shimizu S-Pulse
FC Tokyo
FC Tokyo
45 Kiểm soát bóng 55
2 Sút trúng đích 5
2 Sút không trúng đích 5
4 Phạt góc 3
1 Việt vị 5
13 Phạm lỗi 10
0 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 1
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
3 Cú sút bị chặn 7
0 Phát bóng 0

Diễn biến Shimizu S-Pulse vs FC Tokyo

Tất cả (15)
90+9'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

89'

Yudai Shimamoto rời sân và được thay thế bởi Kanta Chiba.

86'

Takahiro Ko rời sân và được thay thế bởi Kento Hashimoto.

78'

Shion Homma rời sân và được thay thế bởi Kota Tawaratsumida.

77'

Kosuke Kinoshita rời sân và được thay thế bởi Kazuki Kozuka.

77'

Masato Morishige rời sân và được thay thế bởi Kein Sato.

64'

Ryo Germain rời sân và được thay thế bởi Se-Hun Oh.

53' V À A A O O O - Kosuke Kinoshita ghi bàn!

V À A A O O O - Kosuke Kinoshita ghi bàn!

51' V À A A O O O - Soma Anzai đã ghi bàn!

V À A A O O O - Soma Anzai đã ghi bàn!

50'

Motoki Nagakura đã kiến tạo cho bàn thắng.

50' V À A A O O O - Soma Anzai ghi bàn!

V À A A O O O - Soma Anzai ghi bàn!

46'

Yuto Tsuji rời sân và được thay thế bởi Tomoya Fujii.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Shimizu S-Pulse vs FC Tokyo

Shimizu S-Pulse (4-3-3): Togo Umeda (16), Hidehiro Sugai (24), Yuji Takahashi (3), Jelani Sumiyoshi (51), Yutaka Yoshida (28), Yudai Shimamoto (47), Ryo Germain (13), Masaki Yumiba (17), Kai Matsuzaki (21), Kosuke Kinoshita (19), Yuto Tsuji (38)

FC Tokyo (4-4-2): Kim Seung-gyu (81), Hirokazu Ishihara (22), Alexander Scholz (24), Masato Morishige (3), Kento Hashimoto (42), Soma Anzai (7), Kyota Tokiwa (27), Takahiro Ko (8), Shion Homma (19), Motoki Nagakura (26), Marcelo Ryan Silvestre dos Santos (9)

Shimizu S-Pulse
Shimizu S-Pulse
4-3-3
16
Togo Umeda
24
Hidehiro Sugai
3
Yuji Takahashi
51
Jelani Sumiyoshi
28
Yutaka Yoshida
47
Yudai Shimamoto
13
Ryo Germain
17
Masaki Yumiba
21
Kai Matsuzaki
19
Kosuke Kinoshita
38
Yuto Tsuji
9
Marcelo Ryan Silvestre dos Santos
26
Motoki Nagakura
19
Shion Homma
8
Takahiro Ko
27
Kyota Tokiwa
7
Soma Anzai
42
Kento Hashimoto
3
Masato Morishige
24
Alexander Scholz
22
Hirokazu Ishihara
81
Kim Seung-gyu
FC Tokyo
FC Tokyo
4-4-2
Thay người
46’
Yuto Tsuji
Tomoya Fujii
78’
Shion Homma
Kota Tawaratsumida
77’
Kosuke Kinoshita
Kazuki Kozuka
86’
Takahiro Ko
Kento Hashimoto
89’
Yudai Shimamoto
Kanta Chiba
Cầu thủ dự bị
Kanta Chiba
Kento Hashimoto
Tomoya Fujii
Hayato Inamura
Sodai Hasukawa
Kein Sato
Kazuki Kozuka
Sei Muroya
Se-Hun Oh
Yuto Nagatomo
Rinsei Ohata
Teruhito Nakagawa
Yuya Oki
Hayate Tanaka
Sen Takagi
Kota Tawaratsumida
João Victor da Vitória Fernandes
Fuki Yamada

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

J League 1
03/11 - 2021
25/05 - 2022
07/08 - 2022
29/04 - 2025
04/10 - 2025
02/09 - 2026

Thành tích gần đây Shimizu S-Pulse

J League 1
21/10 - 2026
17/10 - 2026
Cúp Liên Đoàn Nhật Bản
J League 1
11/10 - 2026
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
07/10 - 2026
Cúp Liên Đoàn Nhật Bản
29/09 - 2026
J League 1
19/09 - 2026
12/09 - 2026
06/09 - 2026

Thành tích gần đây FC Tokyo

J League 1
25/10 - 2026
21/10 - 2026
17/10 - 2026
Cúp Liên Đoàn Nhật Bản
14/10 - 2026
J League 1
10/10 - 2026
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
07/10 - 2026
Cúp Liên Đoàn Nhật Bản
29/09 - 2026
J League 1
19/09 - 2026
12/09 - 2026
06/09 - 2026

Bảng xếp hạng J League 1

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Machida ZelviaMachida Zelvia128312027B T T T H
2FC TokyoFC Tokyo128311927T T T H T
3Sanfrecce HiroshimaSanfrecce Hiroshima128221926T T T B T
4Kashiwa ReysolKashiwa Reysol12813625T T B H T
5Vissel KobeVissel Kobe12723723T B T B H
6Kawasaki FrontaleKawasaki Frontale12642722H B T T T
7Urawa Red DiamondsUrawa Red Diamonds12705-221T B T T T
8Kashima AntlersKashima Antlers12624420H T T H B
9Yokohama F.MarinosYokohama F.Marinos12462418T H H H H
10Fagiano Okayama FCFagiano Okayama FC12516-216B B B T B
11Nagoya Grampus EightNagoya Grampus Eight12426-414B T T H H
12Cerezo OsakaCerezo Osaka12354-714H H B H H
13Shimizu S-PulseShimizu S-Pulse12426-1014T T H B B
14V-Varen NagasakiV-Varen Nagasaki12336-412H H B T B
15Gamba OsakaGamba Osaka12255-711B B H T H
16Kyoto Sanga FCKyoto Sanga FC12246-810T B B H H
17Mito HollyhockMito Hollyhock12237-109B B B B B
18Tokyo VerdyTokyo Verdy12156-128B B B H T
19Avispa FukuokaAvispa Fukuoka12219-87B T B B B
20JEF United ChibaJEF United Chiba12147-127B H H B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow