Thứ Tư, 26/08/2026
(VAR check)
63
Shinya Yajima (Thay: Koya Kitagawa)
64
Kai Matsuzaki (Thay: Hikaru Nakahara)
64
Deniz Hummet (Thay: Makoto Mitsuta)
66
Juan (Thay: Welton)
66
Tokuma Suzuki (Thay: Shuto Abe)
66
Mateus Brunetti (Thay: Capixaba)
73
Kai Matsuzaki
76
Kanta Chiba (Thay: Takashi Inui)
81
Masaki Yumiba (Thay: Zento Uno)
81
Shu Kurata (Thay: Neta Lavi)
81
Takeru Kishimoto (Thay: Ryoya Yamashita)
87
Matheus Bueno
90+5'
Shu Kurata
90+7'

Thống kê trận đấu Shimizu S-Pulse vs Gamba Osaka

số liệu thống kê
Shimizu S-Pulse
Shimizu S-Pulse
Gamba Osaka
Gamba Osaka
40 Kiểm soát bóng 60
8 Sút trúng đích 6
6 Sút không trúng đích 6
1 Phạt góc 7
1 Việt vị 0
11 Phạm lỗi 8
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
5 Thủ môn cản phá 7
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Shimizu S-Pulse vs Gamba Osaka

Tất cả (61)
90+7' Thẻ vàng cho Shu Kurata.

Thẻ vàng cho Shu Kurata.

90+5' Thẻ vàng cho Matheus Bueno.

Thẻ vàng cho Matheus Bueno.

87'

Ryoya Yamashita rời sân và được thay thế bởi Takeru Kishimoto.

81'

Neta Lavi rời sân và được thay thế bởi Shu Kurata.

81'

Zento Uno rời sân và được thay thế bởi Masaki Yumiba.

81'

Takashi Inui rời sân và được thay thế bởi Kanta Chiba.

76' Thẻ vàng cho Kai Matsuzaki.

Thẻ vàng cho Kai Matsuzaki.

73'

Capixaba rời sân và được thay thế bởi Mateus Brunetti.

66'

Shuto Abe rời sân và được thay thế bởi Tokuma Suzuki.

66'

Welton rời sân và được thay thế bởi Juan.

66'

Makoto Mitsuta rời sân và được thay thế bởi Deniz Hummet.

64'

Koya Kitagawa rời sân và được thay thế bởi Shinya Yajima.

64'

Hikaru Nakahara rời sân và được thay thế bởi Kai Matsuzaki.

60' V À A A A O O O Shimizu S-Pulse ghi bàn.

V À A A A O O O Shimizu S-Pulse ghi bàn.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+1'

Shimizu được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

45'

Tại sân IAI Stadium Nihondaira, Shimizu bị phạt vì việt vị.

45'

Ném biên cho Shimizu tại sân IAI Stadium Nihondaira.

45'

Ném biên cho Shimizu.

44'

Bóng ra ngoài sân, Gamba được hưởng quả phát bóng từ gôn.

Đội hình xuất phát Shimizu S-Pulse vs Gamba Osaka

Shimizu S-Pulse (3-4-2-1): Yuya Oki (1), Jelani Sumiyoshi (66), Yuji Takahashi (3), Sodai Hasukawa (4), Reon Yamahara (14), Zento Uno (36), Matheus Bueno (98), Capixaba (7), Hikaru Nakahara (11), Takashi Inui (33), Koya Kitagawa (23)

Gamba Osaka (4-2-3-1): Jun Ichimori (22), Riku Handa (3), Shinnosuke Nakatani (20), Shota Fukuoka (2), Keisuke Kurokawa (4), Neta Lavi (6), Shuto Abe (13), Ryoya Yamashita (17), Makoto Mitsuta (51), Welton (97), Takashi Usami (7)

Shimizu S-Pulse
Shimizu S-Pulse
3-4-2-1
1
Yuya Oki
66
Jelani Sumiyoshi
3
Yuji Takahashi
4
Sodai Hasukawa
14
Reon Yamahara
36
Zento Uno
98
Matheus Bueno
7
Capixaba
11
Hikaru Nakahara
33
Takashi Inui
23
Koya Kitagawa
7
Takashi Usami
97
Welton
51
Makoto Mitsuta
17
Ryoya Yamashita
13
Shuto Abe
6
Neta Lavi
4
Keisuke Kurokawa
2
Shota Fukuoka
20
Shinnosuke Nakatani
3
Riku Handa
22
Jun Ichimori
Gamba Osaka
Gamba Osaka
4-2-3-1
Thay người
64’
Hikaru Nakahara
Kai Matsuzaki
66’
Shuto Abe
Tokuma Suzuki
64’
Koya Kitagawa
Shinya Yajima
66’
Welton
Juan Alano
73’
Capixaba
Mateus Brunetti
66’
Makoto Mitsuta
Deniz Hummet
81’
Zento Uno
Masaki Yumiba
81’
Neta Lavi
Shu Kurata
81’
Takashi Inui
Kanta Chiba
87’
Ryoya Yamashita
Takeru Kishimoto
Cầu thủ dự bị
Yui Inokoshi
Rui Araki
Kento Haneda
Genta Miura
Masaki Yumiba
Takeru Kishimoto
Sena Saito
Shinya Nakano
Kai Matsuzaki
Shu Kurata
Shinya Yajima
Tokuma Suzuki
Sean Kotake
Juan Alano
Mateus Brunetti
Deniz Hummet
Kanta Chiba
Shoji Toyama

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

J League 1
13/08 - 2021
10/04 - 2022
14/08 - 2022
08/03 - 2025
15/06 - 2025
28/02 - 2026
H1: 2-0 | HP: 0-0 | Pen: 5-4
24/05 - 2026

Thành tích gần đây Shimizu S-Pulse

J League 1
22/08 - 2026
24/05 - 2026
10/05 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-3
06/05 - 2026
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 5-3
02/05 - 2026
29/04 - 2026

Thành tích gần đây Gamba Osaka

J League 1
22/08 - 2026
15/08 - 2026
AFC Champions League
11/08 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-1
J League 1
07/08 - 2026
Giao hữu
15/07 - 2026
J League 1
24/05 - 2026
AFC Champions League Two
17/05 - 2026
J League 1
10/05 - 2026
06/05 - 2026
02/05 - 2026

Bảng xếp hạng J League 1

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Machida ZelviaMachida Zelvia3300109T T T
2Kashiwa ReysolKashiwa Reysol330059T T T
3Kashima AntlersKashima Antlers330039T T T
4Sanfrecce HiroshimaSanfrecce Hiroshima321067T T H
5Yokohama F.MarinosYokohama F.Marinos320116B T T
6Cerezo OsakaCerezo Osaka3201-16T B T
7Mito HollyhockMito Hollyhock311114B H T
8Vissel KobeVissel Kobe311104T H B
9Fagiano Okayama FCFagiano Okayama FC311104B T H
10Gamba OsakaGamba Osaka3111-14T H B
11FC TokyoFC Tokyo3111-24B H T
12Avispa FukuokaAvispa Fukuoka310213B T B
13Kawasaki FrontaleKawasaki Frontale303003H H H
14Nagoya Grampus EightNagoya Grampus Eight310203B B T
15Shimizu S-PulseShimizu S-Pulse3102-13T B B
16V-Varen NagasakiV-Varen Nagasaki3102-23T B B
17Tokyo VerdyTokyo Verdy3021-22H B H
18Kyoto Sanga FCKyoto Sanga FC3012-31B H B
19Urawa Red DiamondsUrawa Red Diamonds3003-60B B B
20JEF United ChibaJEF United Chiba3003-90B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow