Thứ Tư, 28/10/2026
Yusuke Segawa (Thay: Yuki Kakita)
46
Mao Hosoya (Thay: Hinata Yamauchi)
57
Jelani Sumiyoshi (Thay: Yuki Honda)
65
Kosuke Kinoshita (Thay: Yuto Tsuji)
66
Kenshin Yuba (Thay: Keita Endo)
70
Koya Yuruki (Thay: Yoshio Koizumi)
70
(og) Jelani Sumiyoshi
71
Capixaba (Thay: Tomoya Fujii)
75
Sen Takagi (Thay: Yutaka Yoshida)
82
Kei Koizumi (Thay: Masaki Yumiba)
82
Seiya Baba (Thay: Tojiro Kubo)
90

Thống kê trận đấu Shimizu S-Pulse vs Kashiwa Reysol

số liệu thống kê
Shimizu S-Pulse
Shimizu S-Pulse
Kashiwa Reysol
Kashiwa Reysol
38 Kiểm soát bóng 62
0 Sút trúng đích 3
4 Sút không trúng đích 7
3 Phạt góc 6
1 Việt vị 0
9 Phạm lỗi 9
0 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 0
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
2 Cú sút bị chặn 7
0 Phát bóng 0

Diễn biến Shimizu S-Pulse vs Kashiwa Reysol

Tất cả (16)
90+6'

Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi mãn cuộc.

90+1'

Tojiro Kubo rời sân và được thay thế bởi Seiya Baba.

82'

Masaki Yumiba rời sân và được thay thế bởi Kei Koizumi.

82'

Yutaka Yoshida rời sân và được thay thế bởi Sen Takagi.

75'

Tomoya Fujii rời sân và người thay thế anh là Capixaba.

71' PHẢN LƯỚI NHÀ - Jelani Sumiyoshi đã đưa bóng vào lưới nhà!

PHẢN LƯỚI NHÀ - Jelani Sumiyoshi đã đưa bóng vào lưới nhà!

71' V À A A O O O - Yusuke Segawa ghi bàn!

V À A A O O O - Yusuke Segawa ghi bàn!

70'

Yoshio Koizumi rời sân và được thay thế bởi Koya Yuruki.

70'

Keita Endo rời sân và được thay thế bởi Kenshin Yuba.

66'

Yuto Tsuji rời sân và được thay thế bởi Kosuke Kinoshita.

65'

Yuki Honda rời sân và được thay thế bởi Jelani Sumiyoshi.

57'

Hinata Yamauchi rời sân và được thay thế bởi Mao Hosoya.

46'

Yuki Kakita rời sân và được thay thế bởi Yusuke Segawa.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Shimizu S-Pulse vs Kashiwa Reysol

Shimizu S-Pulse (4-2-3-1): Togo Umeda (16), Hidehiro Sugai (24), Seung-wook Park (14), Yuki Honda (15), Yutaka Yoshida (28), Yudai Shimamoto (47), Masaki Yumiba (17), Yuto Tsuji (38), Ryo Germain (13), Tomoya Fujii (50), Se-Hun Oh (9)

Kashiwa Reysol (3-4-2-1): Ryosuke Kojima (25), Wataru Harada (42), Taiyo Koga (4), Daiki Sugioka (26), Tojiro Kubo (24), Koki Kumasaka (27), Nobuteru Nakagawa (39), Keita Endo (5), Yoshio Koizumi (8), Hinata Yamauchi (87), Yuki Kakita (18)

Shimizu S-Pulse
Shimizu S-Pulse
4-2-3-1
16
Togo Umeda
24
Hidehiro Sugai
14
Seung-wook Park
15
Yuki Honda
28
Yutaka Yoshida
47
Yudai Shimamoto
17
Masaki Yumiba
38
Yuto Tsuji
13
Ryo Germain
50
Tomoya Fujii
9
Se-Hun Oh
18
Yuki Kakita
87
Hinata Yamauchi
8
Yoshio Koizumi
5
Keita Endo
39
Nobuteru Nakagawa
27
Koki Kumasaka
24
Tojiro Kubo
26
Daiki Sugioka
4
Taiyo Koga
42
Wataru Harada
25
Ryosuke Kojima
Kashiwa Reysol
Kashiwa Reysol
3-4-2-1
Thay người
65’
Yuki Honda
Jelani Sumiyoshi
46’
Yuki Kakita
Yusuke Segawa
66’
Yuto Tsuji
Kosuke Kinoshita
57’
Hinata Yamauchi
Mao Hosoya
82’
Masaki Yumiba
Kei Koizumi
70’
Yoshio Koizumi
Koya Yuruki
82’
Yutaka Yoshida
Sen Takagi
90’
Tojiro Kubo
Seiya Baba
Cầu thủ dự bị
Kosuke Kinoshita
Seiya Baba
Kei Koizumi
Riki Harakawa
Kazuki Kozuka
Mao Hosoya
Kai Matsuzaki
Hiromu Mitsumaru
Yuya Oki
Hayato Nakama
Jelani Sumiyoshi
Yusuke Segawa
Sen Takagi
Tomoya Wakahara
Yuji Takahashi
Kenshin Yuba
João Victor da Vitória Fernandes
Koya Yuruki

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

J League 1
16/10 - 2021
29/05 - 2022
20/08 - 2022
06/05 - 2025
28/06 - 2025
29/08 - 2026

Thành tích gần đây Shimizu S-Pulse

J League 1
21/10 - 2026
17/10 - 2026
Cúp Liên Đoàn Nhật Bản
J League 1
11/10 - 2026
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
07/10 - 2026
Cúp Liên Đoàn Nhật Bản
29/09 - 2026
J League 1
19/09 - 2026
12/09 - 2026
06/09 - 2026

Thành tích gần đây Kashiwa Reysol

AFC Champions League
27/10 - 2026
J League 1
24/10 - 2026
21/10 - 2026
AFC Champions League
14/10 - 2026
J League 1
09/10 - 2026
Cúp Liên Đoàn Nhật Bản
03/10 - 2026
H1: 1-1 | HP: 2-1
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
23/09 - 2026
J League 1
20/09 - 2026
AFC Champions League
16/09 - 2026

Bảng xếp hạng J League 1

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Machida ZelviaMachida Zelvia128312027B T T T H
2FC TokyoFC Tokyo128311927T T T H T
3Sanfrecce HiroshimaSanfrecce Hiroshima128221926T T T B T
4Kashiwa ReysolKashiwa Reysol12813625T T B H T
5Vissel KobeVissel Kobe12723723T B T B H
6Kawasaki FrontaleKawasaki Frontale12642722H B T T T
7Urawa Red DiamondsUrawa Red Diamonds12705-221T B T T T
8Kashima AntlersKashima Antlers12624420H T T H B
9Yokohama F.MarinosYokohama F.Marinos12462418T H H H H
10Fagiano Okayama FCFagiano Okayama FC12516-216B B B T B
11Nagoya Grampus EightNagoya Grampus Eight12426-414B T T H H
12Cerezo OsakaCerezo Osaka12354-714H H B H H
13Shimizu S-PulseShimizu S-Pulse12426-1014T T H B B
14V-Varen NagasakiV-Varen Nagasaki12336-412H H B T B
15Gamba OsakaGamba Osaka12255-711B B H T H
16Kyoto Sanga FCKyoto Sanga FC12246-810T B B H H
17Mito HollyhockMito Hollyhock12237-109B B B B B
18Tokyo VerdyTokyo Verdy12156-128B B B H T
19Avispa FukuokaAvispa Fukuoka12219-87B T B B B
20JEF United ChibaJEF United Chiba12147-127B H H B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow