Thứ Tư, 28/10/2026
Yuki Honda
17
Kai Matsuzaki
31
Neta Lavi
35
Koki Ogawa (Kiến tạo: Takahiro Akimoto)
50
Kenta Inoue (Thay: Kei Koizumi)
57
Tomoya Fujii (Thay: Capixaba)
57
Takuma Nishimura (Kiến tạo: Yuki Soma)
62
Kai Matsuzaki
63
Ryo Germain (Thay: Se-Hun Oh)
69
Ryohei Shirasaki (Thay: Neta Lavi)
73
Mitchell Duke (Thay: Yuki Soma)
73
Hotaka Nakamura (Thay: Henry Mochizuki)
73
Takuma Nishimura (Kiến tạo: Gen Shoji)
77
Yutaka Yoshida (Thay: Hidehiro Sugai)
79
Kazuki Kozuka (Thay: Masaki Yumiba)
79
Hokuto Shimoda (Thay: Hiroyuki Mae)
79
Takuma Nishimura
82
Futa Tokumura (Thay: Takuma Nishimura)
86

Thống kê trận đấu Shimizu S-Pulse vs Machida Zelvia

số liệu thống kê
Shimizu S-Pulse
Shimizu S-Pulse
Machida Zelvia
Machida Zelvia
33 Kiểm soát bóng 67
2 Sút trúng đích 12
3 Sút không trúng đích 8
4 Phạt góc 5
2 Việt vị 1
18 Phạm lỗi 12
2 Thẻ vàng 0
1 Thẻ đỏ 0
7 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
1 Cú sút bị chặn 4
0 Phát bóng 0

Diễn biến Shimizu S-Pulse vs Machida Zelvia

Tất cả (26)
90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90' V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

86'

Takuma Nishimura rời sân và được thay thế bởi Futa Tokumura.

82' V À A A O O O - Takuma Nishimura đã ghi bàn!

V À A A O O O - Takuma Nishimura đã ghi bàn!

79'

Hiroyuki Mae rời sân và được thay thế bởi Hokuto Shimoda.

79'

Masaki Yumiba rời sân và được thay thế bởi Kazuki Kozuka.

79'

Hidehiro Sugai rời sân và được thay thế bởi Yutaka Yoshida.

77'

Gen Shoji đã kiến tạo cho bàn thắng.

77' V À A A O O O - Takuma Nishimura đã ghi bàn!

V À A A O O O - Takuma Nishimura đã ghi bàn!

73'

Henry Mochizuki rời sân và được thay thế bởi Hotaka Nakamura.

73'

Yuki Soma rời sân và được thay thế bởi Mitchell Duke.

73'

Neta Lavi rời sân và được thay thế bởi Ryohei Shirasaki.

69'

Se-Hun Oh rời sân và được thay thế bởi Ryo Germain.

63' THẺ ĐỎ! - Kai Matsuzaki nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!

THẺ ĐỎ! - Kai Matsuzaki nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!

62'

Yuki Soma đã kiến tạo cho bàn thắng.

62' V À A A O O O - Takuma Nishimura đã ghi bàn!

V À A A O O O - Takuma Nishimura đã ghi bàn!

57'

Capixaba rời sân và được thay thế bởi Tomoya Fujii.

57'

Kei Koizumi rời sân và được thay thế bởi Kenta Inoue.

50'

Takahiro Akimoto đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

50' V À A A O O O - Koki Ogawa đã ghi bàn!

V À A A O O O - Koki Ogawa đã ghi bàn!

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

Đội hình xuất phát Shimizu S-Pulse vs Machida Zelvia

Shimizu S-Pulse (4-2-3-1): Togo Umeda (16), Hidehiro Sugai (24), Sodai Hasukawa (4), Yuki Honda (15), Mateus Brunetti Valor (25), Kei Koizumi (37), Masaki Yumiba (17), Kai Matsuzaki (21), Yudai Shimamoto (47), João Victor da Vitória Fernandes (7), Se-Hun Oh (9)

Machida Zelvia (3-4-2-1): Kosei Tani (1), Gen Shoji (3), Daihachi Okamura (50), Thomas Ouwejan (2), Henry Heroki Mochizuki (6), Hiroyuki Mae (16), Neta Lavi (31), Takahiro Akimoto (33), Takuma Nishimura (20), Yuki Soma (7), Koki Ogawa (9)

Shimizu S-Pulse
Shimizu S-Pulse
4-2-3-1
16
Togo Umeda
24
Hidehiro Sugai
4
Sodai Hasukawa
15
Yuki Honda
25
Mateus Brunetti Valor
37
Kei Koizumi
17
Masaki Yumiba
21
Kai Matsuzaki
47
Yudai Shimamoto
7
João Victor da Vitória Fernandes
9
Se-Hun Oh
9
Koki Ogawa
7
Yuki Soma
20
Takuma Nishimura
33
Takahiro Akimoto
31
Neta Lavi
16
Hiroyuki Mae
6
Henry Heroki Mochizuki
2
Thomas Ouwejan
50
Daihachi Okamura
3
Gen Shoji
1
Kosei Tani
Machida Zelvia
Machida Zelvia
3-4-2-1
Thay người
57’
Capixaba
Tomoya Fujii
73’
Yuki Soma
Mitchell Duke
57’
Kei Koizumi
Kenta Inoue
73’
Henry Mochizuki
Hotaka Nakamura
69’
Se-Hun Oh
Ryo Germain
73’
Neta Lavi
Ryohei Shirasaki
79’
Masaki Yumiba
Kazuki Kozuka
79’
Hiroyuki Mae
Hokuto Shimoda
79’
Hidehiro Sugai
Yutaka Yoshida
Cầu thủ dự bị
Tomoya Fujii
Ibrahim Dresevic
Ryo Germain
Mitchell Duke
Taiki Hirato
Tatsuya Morita
Kenta Inoue
Hotaka Nakamura
Kosuke Kinoshita
Keiya Sento
Kazuki Kozuka
Hokuto Shimoda
Yuya Oki
Ryohei Shirasaki
Seung-wook Park
Futa Tokumura
Yutaka Yoshida

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

J League 2
21/05 - 2023
19/08 - 2023
J League 1
11/05 - 2025
05/07 - 2025
21/10 - 2026

Thành tích gần đây Shimizu S-Pulse

J League 1
21/10 - 2026
17/10 - 2026
Cúp Liên Đoàn Nhật Bản
J League 1
11/10 - 2026
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
07/10 - 2026
Cúp Liên Đoàn Nhật Bản
29/09 - 2026
J League 1
19/09 - 2026
12/09 - 2026
06/09 - 2026

Thành tích gần đây Machida Zelvia

J League 1
24/10 - 2026
21/10 - 2026
18/10 - 2026
AFC Champions League Two
15/10 - 2026
J League 1
10/10 - 2026
Cúp Liên Đoàn Nhật Bản
03/10 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 5-3
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
23/09 - 2026
J League 1
20/09 - 2026
AFC Champions League Two
17/09 - 2026
J League 1
12/09 - 2026

Bảng xếp hạng J League 1

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Machida ZelviaMachida Zelvia128312027B T T T H
2FC TokyoFC Tokyo128311927T T T H T
3Sanfrecce HiroshimaSanfrecce Hiroshima128221926T T T B T
4Kashiwa ReysolKashiwa Reysol12813625T T B H T
5Vissel KobeVissel Kobe12723723T B T B H
6Kawasaki FrontaleKawasaki Frontale12642722H B T T T
7Urawa Red DiamondsUrawa Red Diamonds12705-221T B T T T
8Kashima AntlersKashima Antlers12624420H T T H B
9Yokohama F.MarinosYokohama F.Marinos12462418T H H H H
10Fagiano Okayama FCFagiano Okayama FC12516-216B B B T B
11Nagoya Grampus EightNagoya Grampus Eight12426-414B T T H H
12Cerezo OsakaCerezo Osaka12354-714H H B H H
13Shimizu S-PulseShimizu S-Pulse12426-1014T T H B B
14V-Varen NagasakiV-Varen Nagasaki12336-412H H B T B
15Gamba OsakaGamba Osaka12255-711B B H T H
16Kyoto Sanga FCKyoto Sanga FC12246-810T B B H H
17Mito HollyhockMito Hollyhock12237-109B B B B B
18Tokyo VerdyTokyo Verdy12156-128B B B H T
19Avispa FukuokaAvispa Fukuoka12219-87B T B B B
20JEF United ChibaJEF United Chiba12147-127B H H B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow