Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Yuki Honda 17 | |
Kai Matsuzaki 31 | |
Neta Lavi 35 | |
Koki Ogawa (Kiến tạo: Takahiro Akimoto) 50 | |
Kenta Inoue (Thay: Kei Koizumi) 57 | |
Tomoya Fujii (Thay: Capixaba) 57 | |
Takuma Nishimura (Kiến tạo: Yuki Soma) 62 | |
Kai Matsuzaki 63 | |
Ryo Germain (Thay: Se-Hun Oh) 69 | |
Ryohei Shirasaki (Thay: Neta Lavi) 73 | |
Mitchell Duke (Thay: Yuki Soma) 73 | |
Hotaka Nakamura (Thay: Henry Mochizuki) 73 | |
Takuma Nishimura (Kiến tạo: Gen Shoji) 77 | |
Yutaka Yoshida (Thay: Hidehiro Sugai) 79 | |
Kazuki Kozuka (Thay: Masaki Yumiba) 79 | |
Hokuto Shimoda (Thay: Hiroyuki Mae) 79 | |
Takuma Nishimura 82 | |
Futa Tokumura (Thay: Takuma Nishimura) 86 |
Thống kê trận đấu Shimizu S-Pulse vs Machida Zelvia


Diễn biến Shimizu S-Pulse vs Machida Zelvia
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Takuma Nishimura rời sân và được thay thế bởi Futa Tokumura.
V À A A O O O - Takuma Nishimura đã ghi bàn!
Hiroyuki Mae rời sân và được thay thế bởi Hokuto Shimoda.
Masaki Yumiba rời sân và được thay thế bởi Kazuki Kozuka.
Hidehiro Sugai rời sân và được thay thế bởi Yutaka Yoshida.
Gen Shoji đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Takuma Nishimura đã ghi bàn!
Henry Mochizuki rời sân và được thay thế bởi Hotaka Nakamura.
Yuki Soma rời sân và được thay thế bởi Mitchell Duke.
Neta Lavi rời sân và được thay thế bởi Ryohei Shirasaki.
Se-Hun Oh rời sân và được thay thế bởi Ryo Germain.
THẺ ĐỎ! - Kai Matsuzaki nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!
Yuki Soma đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Takuma Nishimura đã ghi bàn!
Capixaba rời sân và được thay thế bởi Tomoya Fujii.
Kei Koizumi rời sân và được thay thế bởi Kenta Inoue.
Takahiro Akimoto đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Koki Ogawa đã ghi bàn!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Đội hình xuất phát Shimizu S-Pulse vs Machida Zelvia
Shimizu S-Pulse (4-2-3-1): Togo Umeda (16), Hidehiro Sugai (24), Sodai Hasukawa (4), Yuki Honda (15), Mateus Brunetti Valor (25), Kei Koizumi (37), Masaki Yumiba (17), Kai Matsuzaki (21), Yudai Shimamoto (47), João Victor da Vitória Fernandes (7), Se-Hun Oh (9)
Machida Zelvia (3-4-2-1): Kosei Tani (1), Gen Shoji (3), Daihachi Okamura (50), Thomas Ouwejan (2), Henry Heroki Mochizuki (6), Hiroyuki Mae (16), Neta Lavi (31), Takahiro Akimoto (33), Takuma Nishimura (20), Yuki Soma (7), Koki Ogawa (9)


| Thay người | |||
| 57’ | Capixaba Tomoya Fujii | 73’ | Yuki Soma Mitchell Duke |
| 57’ | Kei Koizumi Kenta Inoue | 73’ | Henry Mochizuki Hotaka Nakamura |
| 69’ | Se-Hun Oh Ryo Germain | 73’ | Neta Lavi Ryohei Shirasaki |
| 79’ | Masaki Yumiba Kazuki Kozuka | 79’ | Hiroyuki Mae Hokuto Shimoda |
| 79’ | Hidehiro Sugai Yutaka Yoshida | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Tomoya Fujii | Ibrahim Dresevic | ||
Ryo Germain | Mitchell Duke | ||
Taiki Hirato | Tatsuya Morita | ||
Kenta Inoue | Hotaka Nakamura | ||
Kosuke Kinoshita | Keiya Sento | ||
Kazuki Kozuka | Hokuto Shimoda | ||
Yuya Oki | Ryohei Shirasaki | ||
Seung-wook Park | Futa Tokumura | ||
Yutaka Yoshida | |||
Nhận định Shimizu S-Pulse vs Machida Zelvia
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Shimizu S-Pulse
Thành tích gần đây Machida Zelvia
Bảng xếp hạng J League 1
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 12 | 8 | 3 | 1 | 20 | 27 | B T T T H | |
| 2 | 12 | 8 | 3 | 1 | 19 | 27 | T T T H T | |
| 3 | 12 | 8 | 2 | 2 | 19 | 26 | T T T B T | |
| 4 | 12 | 8 | 1 | 3 | 6 | 25 | T T B H T | |
| 5 | 12 | 7 | 2 | 3 | 7 | 23 | T B T B H | |
| 6 | 12 | 6 | 4 | 2 | 7 | 22 | H B T T T | |
| 7 | 12 | 7 | 0 | 5 | -2 | 21 | T B T T T | |
| 8 | 12 | 6 | 2 | 4 | 4 | 20 | H T T H B | |
| 9 | 12 | 4 | 6 | 2 | 4 | 18 | T H H H H | |
| 10 | 12 | 5 | 1 | 6 | -2 | 16 | B B B T B | |
| 11 | 12 | 4 | 2 | 6 | -4 | 14 | B T T H H | |
| 12 | 12 | 3 | 5 | 4 | -7 | 14 | H H B H H | |
| 13 | 12 | 4 | 2 | 6 | -10 | 14 | T T H B B | |
| 14 | 12 | 3 | 3 | 6 | -4 | 12 | H H B T B | |
| 15 | 12 | 2 | 5 | 5 | -7 | 11 | B B H T H | |
| 16 | 12 | 2 | 4 | 6 | -8 | 10 | T B B H H | |
| 17 | 12 | 2 | 3 | 7 | -10 | 9 | B B B B B | |
| 18 | 12 | 1 | 5 | 6 | -12 | 8 | B B B H T | |
| 19 | 12 | 2 | 1 | 9 | -8 | 7 | B T B B B | |
| 20 | 12 | 1 | 4 | 7 | -12 | 7 | B H H B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
