Thứ Năm, 30/04/2026
Yudai Kimura (Kiến tạo: Teruki Hara)
45
Y. Yoshida (Thay: R. Ohata)
46
K. Kozuka (Thay: A. Stephens)
46
Kazuki Kozuka (Thay: Alfredo Stephens)
46
Yutaka Yoshida (Thay: Rinsei Ohata)
46
H. Koda (Thay: R. Izumi)
57
S. Sugiura (Thay: Y. Yamagishi)
57
Shungo Sugiura (Thay: Yuya Yamagishi)
57
Hidemasa Koda (Thay: Ryuji Izumi)
57
Kanta Chiba (Thay: Yudai Shimamoto)
63
Masahito Ono (Thay: Tsukasa Morishima)
75
Kennedy Ebbs Mikuni (Thay: Yuya Asano)
76
Yuji Doi (Thay: Kengo Kitazume)
76
Masaki Yumiba (Thay: Zento Uno)
83
Yuki Nogami (Thay: Teruki Hara)
83
Shungo Sugiura
88

Thống kê trận đấu Shimizu S-Pulse vs Nagoya Grampus Eight

số liệu thống kê
Shimizu S-Pulse
Shimizu S-Pulse
Nagoya Grampus Eight
Nagoya Grampus Eight
51 Kiểm soát bóng 49
1 Sút trúng đích 4
3 Sút không trúng đích 3
1 Phạt góc 3
4 Việt vị 2
14 Phạm lỗi 8
0 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 1
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
9 Phát bóng 7
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Shimizu S-Pulse vs Nagoya Grampus Eight

Tất cả (18)
90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

88' V À A A O O O - Shungo Sugiura ghi bàn!

V À A A O O O - Shungo Sugiura ghi bàn!

88' V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

83'

Teruki Hara rời sân và được thay thế bởi Yuki Nogami.

83'

Zento Uno rời sân và được thay thế bởi Masaki Yumiba.

76'

Kengo Kitazume rời sân và được thay thế bởi Yuji Doi.

76'

Yuya Asano rời sân và được thay thế bởi Kennedy Ebbs Mikuni.

75'

Tsukasa Morishima rời sân và được thay thế bởi Masahito Ono.

63'

Yudai Shimamoto rời sân và được thay thế bởi Kanta Chiba.

57'

Ryuji Izumi rời sân và được thay thế bởi Hidemasa Koda.

57'

Yuya Yamagishi rời sân và được thay thế bởi Shungo Sugiura.

46'

Rinsei Ohata rời sân và được thay thế bởi Yutaka Yoshida.

46'

Alfredo Stephens rời sân và được thay thế bởi Kazuki Kozuka.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+2'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi hết hiệp một.

45'

Teruki Hara đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

45' V À A A A O O O - Yudai Kimura đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Yudai Kimura đã ghi bàn!

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Shimizu S-Pulse vs Nagoya Grampus Eight

Shimizu S-Pulse (3-4-2-1): Togo Umeda (16), Seung-wook Park (14), Jelani Sumiyoshi (51), Mateus Brunetti (25), Kengo Kitazume (5), Zento Uno (6), Matheus Bueno (10), Rinsei Ohata (97), Rinsei Ohata (97), Alfredo Stephens (50), Alfredo Stephens (50), Yudai Shimamoto (47), Se-Hun Oh (9)

Nagoya Grampus Eight (3-4-2-1): Daniel Schmidt (1), Teruki Hara (70), Haruya Fujii (13), Tomoki Takamine (31), Yuya Asano (9), Sho Inagaki (15), Tsukasa Morishima (14), Katsuhiro Nakayama (27), Ryuji Izumi (7), Yudai Kimura (22), Yuya Yamagishi (11)

Shimizu S-Pulse
Shimizu S-Pulse
3-4-2-1
16
Togo Umeda
14
Seung-wook Park
51
Jelani Sumiyoshi
25
Mateus Brunetti
5
Kengo Kitazume
6
Zento Uno
10
Matheus Bueno
97
Rinsei Ohata
97
Rinsei Ohata
50
Alfredo Stephens
50
Alfredo Stephens
47
Yudai Shimamoto
9
Se-Hun Oh
11
Yuya Yamagishi
22
Yudai Kimura
7
Ryuji Izumi
27
Katsuhiro Nakayama
14
Tsukasa Morishima
15
Sho Inagaki
9
Yuya Asano
31
Tomoki Takamine
13
Haruya Fujii
70
Teruki Hara
1
Daniel Schmidt
Nagoya Grampus Eight
Nagoya Grampus Eight
3-4-2-1
Thay người
46’
Rinsei Ohata
Yutaka Yoshida
57’
Ryuji Izumi
Hidemasa Koda
46’
Alfredo Stephens
Kazuki Kozuka
57’
Yuya Yamagishi
Shungo Sugiura
63’
Yudai Shimamoto
Kanta Chiba
75’
Tsukasa Morishima
Masahito Ono
76’
Kengo Kitazume
Yuji Doi
76’
Yuya Asano
Kennedy Egbus Mikuni
83’
Zento Uno
Masaki Yumiba
83’
Teruki Hara
Yuki Nogami
Cầu thủ dự bị
Yuya Oki
Alexandre Pisano
Sodai Hasukawa
Yuki Nogami
Yutaka Yoshida
Kennedy Egbus Mikuni
Haruto Hidaka
Soichiro Mori
Hikaru Nakahara
Takuya Uchida
Masaki Yumiba
Hidemasa Koda
Kazuki Kozuka
Taichi Kikuchi
Kanta Chiba
Masahito Ono
Yuji Doi
Shungo Sugiura
Yutaka Yoshida
Shungo Sugiura
Kazuki Kozuka

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

J League 1
29/08 - 2021
21/05 - 2022
10/07 - 2022

Thành tích gần đây Shimizu S-Pulse

J League 1
29/04 - 2026
11/04 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 5-4
05/04 - 2026
01/04 - 2026
18/03 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-5
14/03 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-2
07/03 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-2
28/02 - 2026
H1: 2-0 | HP: 0-0 | Pen: 5-4

Thành tích gần đây Nagoya Grampus Eight

J League 1
29/04 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-5
19/04 - 2026
H1: 0-2 | HP: 0-0 | Pen: 5-4
11/04 - 2026
04/04 - 2026
22/03 - 2026
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 5-4
14/03 - 2026
01/03 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 5-4

Bảng xếp hạng J League 1

Miền Đông
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Kashima AntlersKashima Antlers1310211432H T T T B
2FC TokyoFC Tokyo137511329T H T T T
3Machida ZelviaMachida Zelvia12552-124H B H T H
4Tokyo VerdyTokyo Verdy12534021H B H T T
5Kawasaki FrontaleKawasaki Frontale13535-420T B T T B
6Mito HollyhockMito Hollyhock13274-716H H T B H
7Urawa Red DiamondsUrawa Red Diamonds13436215B H B B T
8Yokohama F.MarinosYokohama F.Marinos13508-415B B B T T
9Kashiwa ReysolKashiwa Reysol13319-511T B B B B
10JEF United ChibaJEF United Chiba13238-89T H B B B
Miền Tây
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vissel KobeVissel Kobe127411226T T T T H
2Nagoya Grampus EightNagoya Grampus Eight13553522T B H T H
3Gamba OsakaGamba Osaka14383022B H B H H
4Sanfrecce HiroshimaSanfrecce Hiroshima13535220B H T T H
5Kyoto Sanga FCKyoto Sanga FC12444119H B T B H
6Cerezo OsakaCerezo Osaka13445019B T T B H
7Shimizu S-PulseShimizu S-Pulse13364017B T H B B
8Fagiano Okayama FCFagiano Okayama FC13364-517B B H T H
9Avispa FukuokaAvispa Fukuoka14356-917T H T B H
10V-Varen NagasakiV-Varen Nagasaki13517-616B B B H T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow