Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Yudai Kimura (Kiến tạo: Teruki Hara) 45 | |
Y. Yoshida (Thay: R. Ohata) 46 | |
K. Kozuka (Thay: A. Stephens) 46 | |
Kazuki Kozuka (Thay: Alfredo Stephens) 46 | |
Yutaka Yoshida (Thay: Rinsei Ohata) 46 | |
H. Koda (Thay: R. Izumi) 57 | |
S. Sugiura (Thay: Y. Yamagishi) 57 | |
Shungo Sugiura (Thay: Yuya Yamagishi) 57 | |
Hidemasa Koda (Thay: Ryuji Izumi) 57 | |
Kanta Chiba (Thay: Yudai Shimamoto) 63 | |
Masahito Ono (Thay: Tsukasa Morishima) 75 | |
Kennedy Ebbs Mikuni (Thay: Yuya Asano) 76 | |
Yuji Doi (Thay: Kengo Kitazume) 76 | |
Masaki Yumiba (Thay: Zento Uno) 83 | |
Yuki Nogami (Thay: Teruki Hara) 83 | |
Shungo Sugiura 88 |
Thống kê trận đấu Shimizu S-Pulse vs Nagoya Grampus Eight


Diễn biến Shimizu S-Pulse vs Nagoya Grampus Eight
V À A A O O O - Shungo Sugiura ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Teruki Hara rời sân và được thay thế bởi Yuki Nogami.
Zento Uno rời sân và được thay thế bởi Masaki Yumiba.
Kengo Kitazume rời sân và được thay thế bởi Yuji Doi.
Yuya Asano rời sân và được thay thế bởi Kennedy Ebbs Mikuni.
Tsukasa Morishima rời sân và được thay thế bởi Masahito Ono.
Yudai Shimamoto rời sân và được thay thế bởi Kanta Chiba.
Ryuji Izumi rời sân và được thay thế bởi Hidemasa Koda.
Yuya Yamagishi rời sân và được thay thế bởi Shungo Sugiura.
Rinsei Ohata rời sân và được thay thế bởi Yutaka Yoshida.
Alfredo Stephens rời sân và được thay thế bởi Kazuki Kozuka.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi hết hiệp một.
Teruki Hara đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Yudai Kimura đã ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Shimizu S-Pulse vs Nagoya Grampus Eight
Shimizu S-Pulse (3-4-2-1): Togo Umeda (16), Seung-wook Park (14), Jelani Sumiyoshi (51), Mateus Brunetti (25), Kengo Kitazume (5), Zento Uno (6), Matheus Bueno (10), Rinsei Ohata (97), Rinsei Ohata (97), Alfredo Stephens (50), Alfredo Stephens (50), Yudai Shimamoto (47), Se-Hun Oh (9)
Nagoya Grampus Eight (3-4-2-1): Daniel Schmidt (1), Teruki Hara (70), Haruya Fujii (13), Tomoki Takamine (31), Yuya Asano (9), Sho Inagaki (15), Tsukasa Morishima (14), Katsuhiro Nakayama (27), Ryuji Izumi (7), Yudai Kimura (22), Yuya Yamagishi (11)


| Thay người | |||
| 46’ | Rinsei Ohata Yutaka Yoshida | 57’ | Ryuji Izumi Hidemasa Koda |
| 46’ | Alfredo Stephens Kazuki Kozuka | 57’ | Yuya Yamagishi Shungo Sugiura |
| 63’ | Yudai Shimamoto Kanta Chiba | 75’ | Tsukasa Morishima Masahito Ono |
| 76’ | Kengo Kitazume Yuji Doi | 76’ | Yuya Asano Kennedy Egbus Mikuni |
| 83’ | Zento Uno Masaki Yumiba | 83’ | Teruki Hara Yuki Nogami |
| Cầu thủ dự bị | |||
Kanta Chiba | Shungo Sugiura | ||
Kazuki Kozuka | Masahito Ono | ||
Masaki Yumiba | Taichi Kikuchi | ||
Hikaru Nakahara | Hidemasa Koda | ||
Haruto Hidaka | Takuya Uchida | ||
Yutaka Yoshida | Soichiro Mori | ||
Sodai Hasukawa | Kennedy Egbus Mikuni | ||
Yuya Oki | Yuki Nogami | ||
Yuji Doi | Alexandre Pisano | ||
Yutaka Yoshida | Shungo Sugiura | ||
Kazuki Kozuka | |||
Nhận định Shimizu S-Pulse vs Nagoya Grampus Eight
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Shimizu S-Pulse
Thành tích gần đây Nagoya Grampus Eight
Bảng xếp hạng J League 1
| J1 League | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 7 | 5 | 2 | 0 | 13 | 17 | T H T T H | |
| 2 | 7 | 5 | 1 | 1 | 6 | 16 | B T T T T | |
| 3 | 7 | 5 | 0 | 2 | 3 | 15 | T T B B T | |
| 4 | 7 | 4 | 2 | 1 | 13 | 14 | H H T B T | |
| 5 | 7 | 4 | 2 | 1 | 5 | 14 | T T H T T | |
| 6 | 7 | 3 | 3 | 1 | 4 | 12 | H T B T T | |
| 7 | 7 | 4 | 0 | 3 | 1 | 12 | T T B B B | |
| 8 | 7 | 3 | 2 | 2 | 2 | 11 | T B H T H | |
| 9 | 6 | 3 | 1 | 2 | 1 | 10 | T H B T T | |
| 10 | 7 | 3 | 1 | 3 | -5 | 10 | T B T H B | |
| 11 | 7 | 2 | 3 | 2 | 2 | 9 | T H T H B | |
| 12 | 6 | 3 | 0 | 3 | -3 | 9 | B B T T T | |
| 13 | 7 | 2 | 1 | 4 | -3 | 7 | B B H B T | |
| 14 | 7 | 2 | 1 | 4 | -5 | 7 | B B H B T | |
| 15 | 7 | 1 | 3 | 3 | -5 | 6 | B H H B B | |
| 16 | 7 | 2 | 0 | 5 | -6 | 6 | T T B B B | |
| 17 | 7 | 1 | 2 | 4 | -5 | 5 | B T H B B | |
| 18 | 7 | 1 | 1 | 5 | -2 | 4 | B B B H B | |
| 19 | 6 | 0 | 3 | 3 | -6 | 3 | B H B B H | |
| 20 | 6 | 1 | 0 | 5 | -10 | 3 | B B B B T | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
