Thứ Hai, 16/03/2026

Trực tiếp kết quả Shimizu S-Pulse vs Tokyo Verdy hôm nay 25-10-2025

Giải J League 1 - Th 7, 25/10

Kết thúc

Shimizu S-Pulse

Shimizu S-Pulse

1 : 0

Tokyo Verdy

Tokyo Verdy

Hiệp một: 1-0
T7, 12:00 25/10/2025
Vòng 35 - J League 1
IAI Stadium Nihondaira
 
Kosuke Saito
4
(og) Naoki Hayashi
18
Koki Morita
39
Yutaka Yoshida
56
Yuan Matsuhashi (Thay: Yuta Arai)
60
Takashi Inui (Thay: Kai Matsuzaki)
67
Kengo Kitazume (Thay: Capixaba)
67
Matheus Bueno
68
Rei Hirakawa (Thay: Kosuke Saito)
72
Ryosuke Shirai (Thay: Yuya Fukuda)
72
Sen Takagi (Thay: Yutaka Yoshida)
73
Shinya Yajima (Thay: Koya Kitagawa)
73
Shoji Toyama (Thay: Kazuya Miyahara)
79
Taiju Yoshida (Thay: Yosuke Uchida)
79
Yudai Shimamoto (Thay: Zento Uno)
90

Thống kê trận đấu Shimizu S-Pulse vs Tokyo Verdy

số liệu thống kê
Shimizu S-Pulse
Shimizu S-Pulse
Tokyo Verdy
Tokyo Verdy
49 Kiểm soát bóng 51
1 Sút trúng đích 4
4 Sút không trúng đích 3
5 Phạt góc 11
1 Việt vị 0
8 Phạm lỗi 15
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 1
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
7 Phát bóng 6
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Shimizu S-Pulse vs Tokyo Verdy

Tất cả (25)
90+8'

Hết rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90'

Zento Uno rời sân và được thay thế bởi Yudai Shimamoto.

79'

Yosuke Uchida rời sân và được thay thế bởi Taiju Yoshida.

79'

Kazuya Miyahara rời sân và được thay thế bởi Shoji Toyama.

73'

Koya Kitagawa rời sân và được thay thế bởi Shinya Yajima.

73'

Yutaka Yoshida rời sân và được thay thế bởi Sen Takagi.

72'

Yuya Fukuda rời sân và được thay thế bởi Ryosuke Shirai.

72'

Kosuke Saito rời sân và được thay thế bởi Rei Hirakawa.

68' Thẻ vàng cho Matheus Bueno.

Thẻ vàng cho Matheus Bueno.

67'

Capixaba rời sân và được thay thế bởi Kengo Kitazume.

67'

Kai Matsuzaki rời sân và được thay thế bởi Takashi Inui.

60'

Yuta Arai rời sân và được thay thế bởi Yuan Matsuhashi.

56' Thẻ vàng cho Yutaka Yoshida.

Thẻ vàng cho Yutaka Yoshida.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+4'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

39' Thẻ vàng cho Koki Morita.

Thẻ vàng cho Koki Morita.

18' PHẢN LƯỚI NHÀ - Naoki Hayashi đưa bóng vào lưới nhà!

PHẢN LƯỚI NHÀ - Naoki Hayashi đưa bóng vào lưới nhà!

18'

Kai Matsuzaki đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

18' V À A A O O O - Koya Kitagawa đã ghi bàn!

V À A A O O O - Koya Kitagawa đã ghi bàn!

4' Thẻ vàng cho Kosuke Saito.

Thẻ vàng cho Kosuke Saito.

2'

Tokyo V có một quả phát bóng lên.

Đội hình xuất phát Shimizu S-Pulse vs Tokyo Verdy

Shimizu S-Pulse (4-4-2): Togo Umeda (16), Reon Yamahara (14), Jelani Sumiyoshi (66), Sodai Hasukawa (4), Yutaka Yoshida (28), Kai Matsuzaki (19), Zento Uno (36), Matheus Bueno (98), Capixaba (7), Toshiki Takahashi (38), Koya Kitagawa (23)

Tokyo Verdy (3-4-2-1): Matheus Vidotto (1), Kazuya Miyahara (6), Naoki Hayashi (4), Hiroto Taniguchi (3), Yosuke Uchida (26), Kosuke Saito (8), Koki Morita (7), Daiki Fukazawa (2), Yuya Fukuda (14), Yuta Arai (40), Itsuki Someno (9)

Shimizu S-Pulse
Shimizu S-Pulse
4-4-2
16
Togo Umeda
14
Reon Yamahara
66
Jelani Sumiyoshi
4
Sodai Hasukawa
28
Yutaka Yoshida
19
Kai Matsuzaki
36
Zento Uno
98
Matheus Bueno
7
Capixaba
38
Toshiki Takahashi
23
Koya Kitagawa
9
Itsuki Someno
40
Yuta Arai
14
Yuya Fukuda
2
Daiki Fukazawa
7
Koki Morita
8
Kosuke Saito
26
Yosuke Uchida
3
Hiroto Taniguchi
4
Naoki Hayashi
6
Kazuya Miyahara
1
Matheus Vidotto
Tokyo Verdy
Tokyo Verdy
3-4-2-1
Thay người
67’
Capixaba
Kengo Kitazume
60’
Yuta Arai
Yuan Matsuhashi
67’
Kai Matsuzaki
Takashi Inui
72’
Kosuke Saito
Rei Hirakawa
73’
Yutaka Yoshida
Sen Takagi
72’
Yuya Fukuda
Ryosuke Shirai
73’
Koya Kitagawa
Shinya Yajima
79’
Yosuke Uchida
Taiju Yoshida
90’
Zento Uno
Yudai Shimamoto
79’
Kazuya Miyahara
Shoji Toyama
Cầu thủ dự bị
Yuya Oki
Yuya Nagasawa
Kengo Kitazume
Kaito Suzuki
Kim Min-Tae
Taiju Yoshida
Sen Takagi
Rei Hirakawa
Kazuki Kozuka
Yuan Matsuhashi
Shinya Yajima
Issei Kumatoriya
Takashi Inui
Ryosuke Shirai
Yudai Shimamoto
Shoji Toyama
Alfredo Stephens
Shimon Teranuma

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

J League 2
08/04 - 2023
06/08 - 2023
J League 1
16/02 - 2025
25/10 - 2025

Thành tích gần đây Shimizu S-Pulse

J League 1
14/03 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-2
07/03 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-2
28/02 - 2026
H1: 2-0 | HP: 0-0 | Pen: 5-4
21/02 - 2026
14/02 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 1-3
30/11 - 2025
09/11 - 2025
25/10 - 2025

Thành tích gần đây Tokyo Verdy

J League 1
14/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
21/02 - 2026
H1: 0-0 | Pen: 3-3
15/02 - 2026
08/02 - 2026
06/12 - 2025
30/11 - 2025
08/11 - 2025
25/10 - 2025

Bảng xếp hạng J League 1

Miền Đông
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Kashima AntlersKashima Antlers6510716T T T T T
2Machida ZelviaMachida Zelvia5320312T H H T T
3FC TokyoFC Tokyo6231212H T B T H
4Tokyo VerdyTokyo Verdy6312111T H B B T
5Urawa Red DiamondsUrawa Red Diamonds6312410H T B T B
6Kawasaki FrontaleKawasaki Frontale512207T H B H B
7Yokohama F.MarinosYokohama F.Marinos6204-46B B T B T
8Mito HollyhockMito Hollyhock6042-45H H H B H
9JEF United ChibaJEF United Chiba6123-45H H B T B
10Kashiwa ReysolKashiwa Reysol6105-53B B T B B
Miền Tây
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vissel KobeVissel Kobe5311511H T B T T
2Sanfrecce HiroshimaSanfrecce Hiroshima5311411T H T B T
3Gamba OsakaGamba Osaka6231011H T H T B
4Kyoto Sanga FCKyoto Sanga FC622219H T T B B
5Cerezo OsakaCerezo Osaka622219T B B H T
6Nagoya Grampus EightNagoya Grampus Eight622209H B H T B
7V-Varen NagasakiV-Varen Nagasaki6303-19B T T B T
8Fagiano Okayama FCFagiano Okayama FC614108H B H T H
9Shimizu S-PulseShimizu S-Pulse614108H T H H H
10Avispa FukuokaAvispa Fukuoka6015-102B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow