Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Ryo Germain 52 | |
Kei Koizumi (Thay: Kosuke Kinoshita) 73 | |
Capixaba (Thay: Tomoya Fujii) 73 | |
Taisei Inoue (Kiến tạo: Tomoki Kondo) 79 | |
Ryo Miyaichi (Thay: Tomoki Kondo) 82 | |
Takuya Kida (Thay: Kosuke Matsumura) 82 | |
Rio Nitta (Thay: Kaina Tanimura) 82 | |
Kazuki Kozuka (Thay: Dieguinho) 84 | |
Kai Matsuzaki (Thay: Koya Kitagawa) 87 | |
Kanta Chiba (Thay: Yudai Shimamoto) 87 | |
Riku Yamane (Thay: Kei Chinen) 90 |
Thống kê trận đấu Shimizu S-Pulse vs Yokohama F.Marinos


Diễn biến Shimizu S-Pulse vs Yokohama F.Marinos
Kei Chinen rời sân và được thay thế bởi Riku Yamane.
Yudai Shimamoto rời sân và được thay thế bởi Kanta Chiba.
Koya Kitagawa rời sân và được thay thế bởi Kai Matsuzaki.
Dieguinho rời sân và được thay thế bởi Kazuki Kozuka.
Kaina Tanimura rời sân và được thay thế bởi Rio Nitta.
Kosuke Matsumura rời sân và được thay thế bởi Takuya Kida.
Tomoki Kondo rời sân và được thay thế bởi Ryo Miyaichi.
Tomoki Kondo đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Taisei Inoue đã ghi bàn!
Tomoya Fujii rời sân và được thay thế bởi Capixaba.
Kosuke Kinoshita rời sân và được thay thế bởi Kei Koizumi.
Thẻ vàng cho Ryo Germain.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Shimizu S-Pulse vs Yokohama F.Marinos
Shimizu S-Pulse (4-1-4-1): Togo Umeda (16), Hidehiro Sugai (24), Seung-wook Park (14), Yuki Honda (15), Mateus Brunetti Valor (25), Jackson Diego Ibraim Fagundes (2), Koya Kitagawa (49), Yudai Shimamoto (47), Ryo Germain (13), Tomoya Fujii (50), Kosuke Kinoshita (19)
Yokohama F.Marinos (4-2-3-1): Ruben Blanco (36), Taisei Inoue (13), Jeison Quinones (17), Kosei Suwama (33), Ryotaro Tsunoda (22), Kosuke Matsumura (41), Kei Chinen (14), Tomoki Kondo (24), Jun Amano (40), Shin Miidera (47), Kaina Tanimura (9)


| Thay người | |||
| 73’ | Kosuke Kinoshita Kei Koizumi | 82’ | Tomoki Kondo Ryo Miyaichi |
| 84’ | Dieguinho Kazuki Kozuka | 90’ | Kei Chinen Riku Yamane |
| 87’ | Koya Kitagawa Kai Matsuzaki | ||
| 87’ | Yudai Shimamoto Kanta Chiba | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
João Victor da Vitória Fernandes | Jordy Croux | ||
Yutaka Yoshida | Shota Fujii | ||
Sen Takagi | Hiroki Iikura | ||
Yuya Oki | Takuya Kida | ||
Kai Matsuzaki | Takuto Kimura | ||
Kazuki Kozuka | Ryo Miyaichi | ||
Kei Koizumi | Rio Nitta | ||
Sodai Hasukawa | George Onaiwu | ||
Kanta Chiba | Riku Yamane | ||
Nhận định Shimizu S-Pulse vs Yokohama F.Marinos
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Shimizu S-Pulse
Thành tích gần đây Yokohama F.Marinos
Bảng xếp hạng J League 1
| J1 League | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 5 | 1 | 0 | 13 | 16 | T T H T T | |
| 2 | 6 | 4 | 1 | 1 | 5 | 13 | H B T T T | |
| 3 | 6 | 4 | 0 | 2 | 2 | 12 | T T T B B | |
| 4 | 6 | 4 | 0 | 2 | 2 | 12 | T T T B B | |
| 5 | 6 | 3 | 2 | 1 | 8 | 11 | T H H T B | |
| 6 | 6 | 3 | 2 | 1 | 3 | 11 | H T T H T | |
| 7 | 6 | 3 | 1 | 2 | 2 | 10 | T T B H T | |
| 8 | 6 | 3 | 1 | 2 | 1 | 10 | T H B T T | |
| 9 | 6 | 3 | 1 | 2 | 0 | 10 | B T B T H | |
| 10 | 6 | 2 | 3 | 1 | 3 | 9 | H H T B T | |
| 11 | 6 | 2 | 3 | 1 | 3 | 9 | H T H T H | |
| 12 | 6 | 3 | 0 | 3 | -3 | 9 | B B T T T | |
| 13 | 6 | 1 | 3 | 2 | -3 | 6 | H B H H B | |
| 14 | 6 | 2 | 0 | 4 | -4 | 6 | B T T B B | |
| 15 | 6 | 1 | 2 | 3 | -4 | 5 | H B T H B | |
| 16 | 6 | 1 | 1 | 4 | -1 | 4 | T B B B H | |
| 17 | 6 | 1 | 1 | 4 | -4 | 4 | B B B H B | |
| 18 | 6 | 1 | 1 | 4 | -7 | 4 | B B B H B | |
| 19 | 6 | 0 | 3 | 3 | -6 | 3 | B H B B H | |
| 20 | 6 | 1 | 0 | 5 | -10 | 3 | B B B B T | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
