Thứ Hai, 16/03/2026
Kosuke Onose
27
Yuki Kakita (Kiến tạo: Mao Hosoya)
48
Yuto Yamada
52
Kosuke Kinoshita (Thay: Yuki Kakita)
64
Eiji Shirai (Thay: Yuto Yamada)
64
Masaki Watai (Thay: Yoshio Koizumi)
64
Hiroaki Okuno (Thay: Kosuke Onose)
67
Diego (Thay: Tomoya Koyamatsu)
74
Ishii Hisatsugu (Thay: Akito Suzuki)
75
Ryo Nemoto (Thay: Masaki Ikeda)
75
Tomoya Inukai (Thay: Wataru Harada)
75
Akimi Barada (Thay: Kohei Okuno)
84
Kazuki Oiwa (Thay: Tomoya Fujii)
84

Thống kê trận đấu Shonan Bellmare vs Kashiwa Reysol

số liệu thống kê
Shonan Bellmare
Shonan Bellmare
Kashiwa Reysol
Kashiwa Reysol
51 Kiểm soát bóng 49
3 Sút trúng đích 4
6 Sút không trúng đích 4
13 Phạt góc 5
2 Việt vị 1
6 Phạm lỗi 12
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 3
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Shonan Bellmare vs Kashiwa Reysol

Tất cả (19)
90+5'

Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi mãn cuộc.

84'

Tomoya Fujii rời sân và được thay thế bởi Kazuki Oiwa.

84'

Kohei Okuno rời sân và được thay thế bởi Akimi Barada.

75'

Wataru Harada rời sân và được thay thế bởi Tomoya Inukai.

75'

Masaki Ikeda rời sân và được thay thế bởi Ryo Nemoto.

75'

Akito Suzuki rời sân và được thay thế bởi Ishii Hisatsugu.

74'

Tomoya Koyamatsu rời sân và được thay thế bởi Diego.

67'

Kosuke Onose rời sân và được thay thế bởi Hiroaki Okuno.

64'

Yoshio Koizumi rời sân và được thay thế bởi Masaki Watai.

64'

Yuto Yamada rời sân và được thay thế bởi Eiji Shirai.

64'

Yuki Kakita rời sân và được thay thế bởi Kosuke Kinoshita.

52' Thẻ vàng cho Yuto Yamada.

Thẻ vàng cho Yuto Yamada.

48'

Mao Hosoya đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

48' V À A A O O O - Yuki Kakita đã ghi bàn!

V À A A O O O - Yuki Kakita đã ghi bàn!

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45' V À A A O O O - Yuki Kakita ghi bàn!

V À A A O O O - Yuki Kakita ghi bàn!

27' Thẻ vàng cho Kosuke Onose.

Thẻ vàng cho Kosuke Onose.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Shonan Bellmare vs Kashiwa Reysol

Shonan Bellmare (3-1-4-2): Naoto Kamifukumoto (99), Yuto Suzuki (37), Koki Tachi (4), Junnosuke Suzuki (5), Kohei Okuno (15), Tomoya Fujii (50), Masaki Ikeda (18), Kosuke Onose (7), Taiga Hata (3), Sho Fukuda (19), Akito Suzuki (10)

Kashiwa Reysol (3-4-1-2): Ryosuke Kojima (25), Wataru Harada (42), Taiyo Koga (4), Hayato Tanaka (5), Tojiro Kubo (24), Koki Kumasaka (27), Yuto Yamada (6), Tomoya Koyamatsu (14), Yoshio Koizumi (8), Mao Hosoya (9), Yuki Kakita (18)

Shonan Bellmare
Shonan Bellmare
3-1-4-2
99
Naoto Kamifukumoto
37
Yuto Suzuki
4
Koki Tachi
5
Junnosuke Suzuki
15
Kohei Okuno
50
Tomoya Fujii
18
Masaki Ikeda
7
Kosuke Onose
3
Taiga Hata
19
Sho Fukuda
10
Akito Suzuki
18
Yuki Kakita
9
Mao Hosoya
8
Yoshio Koizumi
14
Tomoya Koyamatsu
6
Yuto Yamada
27
Koki Kumasaka
24
Tojiro Kubo
5
Hayato Tanaka
4
Taiyo Koga
42
Wataru Harada
25
Ryosuke Kojima
Kashiwa Reysol
Kashiwa Reysol
3-4-1-2
Thay người
67’
Kosuke Onose
Hiroaki Okuno
64’
Yuki Kakita
Kosuke Kinoshita
75’
Akito Suzuki
Hisatsugu Ishii
64’
Yoshio Koizumi
Masaki Watai
75’
Masaki Ikeda
Ryo Nemoto
64’
Yuto Yamada
Eiji Shirai
84’
Kohei Okuno
Akimi Barada
74’
Tomoya Koyamatsu
Diego
84’
Tomoya Fujii
Kazuki Oiwa
75’
Wataru Harada
Tomoya Inukai
Cầu thủ dự bị
Hisatsugu Ishii
Kosuke Kinoshita
Ryo Nemoto
Hayato Nakama
Yutaro Oda
Shun Nakajima
Hiroaki Okuno
Masaki Watai
Akimi Barada
Sachiro Toshima
Kim Min-Tae
Eiji Shirai
Kazuki Oiwa
Diego
Kazunari Ono
Tomoya Inukai
Kota Sanada
Haruki Saruta

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

J League 1
27/06 - 2021
19/02 - 2022
05/11 - 2022
03/05 - 2023
08/07 - 2023
15/05 - 2024
17/08 - 2024
20/04 - 2025
10/08 - 2025

Thành tích gần đây Shonan Bellmare

J League 2
14/03 - 2026
07/03 - 2026
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-2
28/02 - 2026
14/02 - 2026
J League 1
30/11 - 2025
08/11 - 2025
26/10 - 2025

Thành tích gần đây Kashiwa Reysol

J League 1
14/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
21/02 - 2026
15/02 - 2026
08/02 - 2026
06/12 - 2025
30/11 - 2025
Cúp Liên Đoàn Nhật Bản

Bảng xếp hạng J League 1

Miền Đông
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Kashima AntlersKashima Antlers6510716T T T T T
2Machida ZelviaMachida Zelvia5320312T H H T T
3FC TokyoFC Tokyo6231212H T B T H
4Tokyo VerdyTokyo Verdy6312111T H B B T
5Urawa Red DiamondsUrawa Red Diamonds6312410H T B T B
6Kawasaki FrontaleKawasaki Frontale512207T H B H B
7Yokohama F.MarinosYokohama F.Marinos6204-46B B T B T
8Mito HollyhockMito Hollyhock6042-45H H H B H
9JEF United ChibaJEF United Chiba6123-45H H B T B
10Kashiwa ReysolKashiwa Reysol6105-53B B T B B
Miền Tây
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vissel KobeVissel Kobe5311511H T B T T
2Sanfrecce HiroshimaSanfrecce Hiroshima5311411T H T B T
3Gamba OsakaGamba Osaka6231011H T H T B
4Kyoto Sanga FCKyoto Sanga FC622219H T T B B
5Cerezo OsakaCerezo Osaka622219T B B H T
6Nagoya Grampus EightNagoya Grampus Eight622209H B H T B
7V-Varen NagasakiV-Varen Nagasaki6303-19B T T B T
8Fagiano Okayama FCFagiano Okayama FC614108H B H T H
9Shimizu S-PulseShimizu S-Pulse614108H T H H H
10Avispa FukuokaAvispa Fukuoka6015-102B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow