Will Gray rời sân và được thay thế bởi Nick Freeman.
William Boyle (Kiến tạo: Taylor Perry) 30 | |
J. Garner (Thay: K. Payne) 45 | |
Joe Garner (Thay: Kai Payne) 46 | |
Iwan Morgan 47 | |
Dynel Simeu (Thay: Donervon Daniels) 57 | |
Joe Garner 62 | |
Fabio Jalo (Thay: Josh Hawkes) 63 | |
Nick Freeman (Thay: Will Gray) 79 | |
George Lloyd (Thay: Bradley Ihionvien) 80 |
Đang cập nhậtDiễn biến Shrewsbury Town vs Oldham Athletic
Josh Hawkes rời sân và được thay thế bởi Fabio Jalo.
Thẻ vàng cho Joe Garner.
Donervon Daniels rời sân và được thay thế bởi Dynel Simeu.
Thẻ vàng cho Iwan Morgan.
Kai Payne rời sân và được thay thế bởi Joe Garner.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
V À A A O O O - William Boyle đã ghi bàn!
Taylor Perry đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O O - Shrewsbury ghi bàn.
Cú sút bị cản phá. Bradley Ihionvien (Shrewsbury Town) sút chân trái từ ngoài vòng cấm bị Mathew Hudson (Oldham Athletic) cản phá ở giữa khung thành.
Mike Fondop (Oldham Athletic) để bóng chạm tay.
Phạm lỗi của Mike Fondop (Oldham Athletic).
Cú sút không thành công. Iwan Morgan (Shrewsbury Town) sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm đi cao và chệch sang phải. Taylor Perry đã kiến tạo.
Việt vị, Shrewsbury Town. John Marquis bị bắt việt vị.
Phạt góc, Shrewsbury Town. Jamie Robson đã phá bóng ra ngoài.
Phạt góc, Oldham Athletic. Được nhường bởi Sam Stubbs.
John Marquis (Shrewsbury Town) giành được một quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Phạm lỗi bởi Josh Hawkes (Oldham Athletic).
Phạm lỗi bởi John Marquis (Shrewsbury Town).
Tom Pett (Oldham Athletic) giành được một quả đá phạt ở phần sân tấn công.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Hiệp một bắt đầu.
Đội hình ra sân đã được công bố và các cầu thủ đang khởi động.
Thống kê trận đấu Shrewsbury Town vs Oldham Athletic


Đội hình xuất phát Shrewsbury Town vs Oldham Athletic
Shrewsbury Town (3-4-1-2): Matthew Cox (1), Sam Stubbs (26), Will Boyle (5), Josh Ruffels (25), Ismeal Kabia (20), Taylor Perry (14), Will Gray (43), Kevin Berkoe (30), Iwan Morgan (19), Bradley Ihionvien (48), John Marquis (27)
Oldham Athletic (4-2-3-1): Mathew Hudson (1), Will Sutton (16), Donervon Daniels (5), Manny Monthé (6), Jamie Robson (24), Tom Pett (4), Ryan Woods (8), Kane Drummond (15), Kai Payne (26), Josh Hawkes (21), Mike Fondop (9)


| Thay người | |||
| 79’ | Will Gray Nick Freeman | 46’ | Kai Payne Joe Garner |
| 80’ | Bradley Ihionvien George Lloyd | 57’ | Donervon Daniels Dynel Simeu |
| 63’ | Josh Hawkes Fábio Jaló | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Will Brook | Tom Donaghy | ||
Malvind Benning | Jake Leake | ||
Tom Anderson | Kane Taylor | ||
Tommy McDermott | Joe Garner | ||
George Lloyd | Fábio Jaló | ||
Anthony Scully | Oliver Hammond | ||
Nick Freeman | Dynel Simeu | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Shrewsbury Town
Thành tích gần đây Oldham Athletic
Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 43 | 23 | 14 | 6 | 25 | 83 | T B H T B | |
| 2 | 43 | 22 | 13 | 8 | 36 | 79 | B B H H T | |
| 3 | 42 | 21 | 14 | 7 | 31 | 77 | H T B H H | |
| 4 | 43 | 23 | 7 | 13 | 22 | 76 | T B T B T | |
| 5 | 43 | 22 | 8 | 13 | 16 | 74 | T H H T B | |
| 6 | 43 | 23 | 5 | 15 | 7 | 74 | T B T T B | |
| 7 | 42 | 18 | 15 | 9 | 11 | 69 | T B T T T | |
| 8 | 41 | 19 | 11 | 11 | 19 | 68 | B T T B T | |
| 9 | 43 | 19 | 9 | 15 | 8 | 66 | H T T B T | |
| 10 | 42 | 17 | 14 | 11 | 16 | 65 | T T B T H | |
| 11 | 43 | 17 | 14 | 12 | 10 | 65 | H T T H T | |
| 12 | 43 | 17 | 11 | 15 | 3 | 62 | H T H H B | |
| 13 | 42 | 16 | 12 | 14 | 11 | 60 | B H B T T | |
| 14 | 43 | 14 | 14 | 15 | -2 | 56 | B T H B B | |
| 15 | 43 | 17 | 4 | 22 | -14 | 55 | T T T T T | |
| 16 | 42 | 14 | 10 | 18 | -6 | 52 | B B B T B | |
| 17 | 42 | 12 | 14 | 16 | -12 | 50 | B B B H T | |
| 18 | 43 | 13 | 8 | 22 | -26 | 47 | B B B T B | |
| 19 | 41 | 12 | 10 | 19 | -20 | 46 | T H B B H | |
| 20 | 42 | 9 | 10 | 23 | -23 | 37 | H B B B B | |
| 21 | 43 | 8 | 13 | 22 | -24 | 37 | B T T B B | |
| 22 | 43 | 10 | 7 | 26 | -30 | 37 | B B T B B | |
| 23 | 42 | 8 | 10 | 24 | -27 | 34 | B B T H B | |
| 24 | 43 | 8 | 9 | 26 | -31 | 33 | T B B T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch