Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Sofus Berger (Thay: Younes Bakiz) 16 | |
Callum McCowatt (Kiến tạo: Adam Wikman) 23 | |
Tonni Adamsen (Kiến tạo: William Kirk) 29 | |
Oliver Ross 33 | |
Emilio Simonsen (Thay: Elias Hansborg-Soerensen) 46 | |
Gustav Marcussen (VAR check) 51 | |
Mads Larsen (Thay: Oliver Ross) 57 | |
Mads Freundlich (Thay: Adam Wikman) 57 | |
Eskild Dall (Thay: Daniel Kristjansson) 72 | |
Andreas Pyndt (Thay: Anders Dahl) 72 | |
Villads Westh (Thay: William Kirk) 73 | |
Rami Al Hajj (Thay: Callum McCowatt) 73 | |
Jonatan Lindekilde (Thay: Gustav Marcussen) 77 | |
Jonatan Lindekilde (Kiến tạo: Sofus Johannesen) 78 | |
Patrick Egelund (Thay: Adam Nygaard) 85 | |
Jonatan Lindekilde (Kiến tạo: Emilio Simonsen) 90+3' |
Thống kê trận đấu Silkeborg vs Fredericia


Diễn biến Silkeborg vs Fredericia
Kiểm soát bóng: Silkeborg: 50%, Fredericia: 50%.
Pedro Ganchas từ Silkeborg sút bóng ra ngoài khung thành.
Fredericia đang kiểm soát bóng.
Silkeborg đang cố gắng tạo ra điều gì đó.
Robin Oestroem từ Silkeborg thực hiện quả phạt góc từ cánh trái.
Silkeborg đang cố gắng tạo ra điều gì đó.
Robin Oestroem thực hiện không tốt dẫn đến bàn thắng cho đối thủ.
Friday Etim đã thực hiện đường chuyền quyết định cho bàn thắng!
Emilio Simonsen đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Jonatan Lindekilde ghi bàn bằng chân phải!
Fredericia đang cố gắng tạo ra điều gì đó.
Fredericia thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Fredericia đang kiểm soát bóng.
Silkeborg đang cố gắng tạo ra điều gì đó.
Jens Martin Gammelby thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội mình.
Patrick Egelund giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Silkeborg đang cố gắng tạo ra điều gì đó.
Sofus Johannesen thực hiện quả phạt góc từ bên phải, nhưng không đến được đồng đội nào.
Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.
Mads Larsen giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Đội hình xuất phát Silkeborg vs Fredericia
Silkeborg (4-3-3): Nicolai Larsen (1), Jens Martin Gammelby (19), Robin Østrøm (3), Pedro Ganchas (4), Andreas Poulsen (2), William Kirk (27), Adam Vikman (6), Callum McCowatt (17), Oliver Ross (11), Tonni Adamsen (23), Younes Bakiz (10)
Fredericia (4-2-3-1): Valdemar Birkso (90), Anders Dahl (14), Adam Nygaard Andersen (3), Frederik Rieper (5), Jakob Jessen (8), Daniel Freyr Kristjansson (17), Felix Winther (6), Sofus Johannesen (16), Elias Hansborg Sorensen (29), Gustav Marcussen (7), Etim (25)


| Thay người | |||
| 16’ | Younes Bakiz Sofus Berger | 46’ | Elias Hansborg-Soerensen Emilio Simonsen Stuberg |
| 57’ | Oliver Ross Mads Larsen | 72’ | Anders Dahl Andreas Pyndt |
| 57’ | Adam Wikman Mads Freundlich | 72’ | Daniel Kristjansson Eskild Dall |
| 73’ | Callum McCowatt Rami Al Hajj | 77’ | Gustav Marcussen Jonatan Lindekilde |
| 73’ | William Kirk Villads Westh | 85’ | Adam Nygaard Patrick Egelund |
| Cầu thủ dự bị | |||
Sofus Berger | Mads Eriksen | ||
Mads Larsen | Jeppe Kudsk | ||
Alexander Simmelhack | Patrick Egelund | ||
Melker Jonsson | Emilio Simonsen Stuberg | ||
Rami Al Hajj | Moses Opondo | ||
Aske Andresen | Malthe Ladefoged | ||
Mads Freundlich | Andreas Pyndt | ||
Julius Nielsen | Eskild Dall | ||
Villads Westh | Jonatan Lindekilde | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Silkeborg
Thành tích gần đây Fredericia
Bảng xếp hạng VĐQG Đan Mạch
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 15 | 5 | 2 | 23 | 50 | T T H T T | |
| 2 | 22 | 13 | 7 | 2 | 35 | 46 | H T T T H | |
| 3 | 22 | 10 | 6 | 6 | 6 | 36 | T B T H T | |
| 4 | 22 | 10 | 4 | 8 | 9 | 34 | B H B H H | |
| 5 | 22 | 10 | 3 | 9 | 2 | 33 | H T T B T | |
| 6 | 22 | 10 | 1 | 11 | -2 | 31 | T T T H B | |
| 7 | 22 | 8 | 5 | 9 | 1 | 29 | B B B H B | |
| 8 | 22 | 7 | 6 | 9 | -10 | 27 | T B B H B | |
| 9 | 22 | 7 | 5 | 10 | -5 | 26 | B H T B T | |
| 10 | 22 | 7 | 3 | 12 | -19 | 24 | B T H T T | |
| 11 | 22 | 5 | 4 | 13 | -21 | 19 | B B B B B | |
| 12 | 22 | 3 | 5 | 14 | -19 | 14 | T B B H B | |
| Trụ hạng | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 27 | 10 | 7 | 10 | -8 | 37 | T H T B T | |
| 2 | 26 | 10 | 5 | 11 | 7 | 35 | B B B T T | |
| 3 | 27 | 8 | 6 | 13 | -8 | 30 | T B H B B | |
| 4 | 27 | 8 | 5 | 14 | -22 | 29 | B T B H H | |
| 5 | 27 | 7 | 6 | 14 | -23 | 27 | H T B T H | |
| 6 | 26 | 3 | 9 | 14 | -19 | 18 | B H H H H | |
| Vô Địch | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 26 | 16 | 8 | 2 | 24 | 56 | T H H T H | |
| 2 | 26 | 14 | 9 | 3 | 35 | 51 | H B H H T | |
| 3 | 26 | 13 | 2 | 11 | 2 | 41 | B T T T H | |
| 4 | 26 | 12 | 4 | 10 | 4 | 40 | T T H B T | |
| 5 | 27 | 11 | 5 | 11 | 12 | 38 | B H B B T | |
| 6 | 27 | 10 | 8 | 9 | -4 | 38 | H B H B B | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch