Chủ Nhật, 13/09/2026
Michael Opoku
7
Younes Bakiz (Kiến tạo: Callum McCowatt)
8
(Pen) Tonni Adamsen
15
Michael Opoku (Kiến tạo: Lauge Sandgrav)
30
Leon Klassen
40
Magnus Jensen
44
Adam Andersson (Thay: Magnus Jensen)
44
(Pen) Saevar Atli Magnusson
51
Pelle Mattsson
59
Jeppe Andersen (Thay: Callum McCowatt)
61
Julius Nielsen (Thay: Jens Martin Gammelby)
61
Frederik Gytkjaer (Thay: Jesper Cornelius)
65
Oskar Buur (Thay: Leon Klassen)
66
Sofus Berger (Thay: Younes Bakiz)
78
Morten Karlsen
83
Adam Vendelbo (Thay: Lauge Sandgrav)
86
Alexander Illum Simmelhack (Thay: Tonni Adamsen)
90
Peter Langhoff
90+1'

Thống kê trận đấu Silkeborg vs Lyngby

số liệu thống kê
Silkeborg
Silkeborg
Lyngby
Lyngby
45 Kiểm soát bóng 55
3 Sút trúng đích 2
1 Sút không trúng đích 2
1 Phạt góc 3
1 Việt vị 2
8 Phạm lỗi 8
1 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 1
2 Ném biên 13
3 Chuyền dài 10
2 Cú sút bị chặn 1
8 Phát bóng 4

Diễn biến Silkeborg vs Lyngby

Tất cả (216)
90+6'

Số lượng khán giả hôm nay là 3744 người.

90+6'

Cả hai đội đều có thể giành chiến thắng hôm nay nhưng Silkeborg đã kịp thời giành chiến thắng.

90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+6'

Kiểm soát bóng: Silkeborg: 45%, Lyngby: 55%.

90+5'

Oskar Buur thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.

90+5'

Silkeborg đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+5'

Cú sút của Michael Opoku bị chặn lại.

90+4'

Phát bóng lên cho Silkeborg.

90+4'

Adam Vendelbo của Lyngby sút bóng ra ngoài mục tiêu.

90+4'

Đường chuyền của Lucas Lissens từ Lyngby thành công tìm đến đồng đội trong vòng cấm.

90+4'

Anders Klynge giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+3'

Lyngby thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+2'

Lucas Lissens của Lyngby cắt được đường chuyền hướng về vòng cấm.

90+1' Peter Langhoff kéo áo một cầu thủ đối phương và bị phạt thẻ.

Peter Langhoff kéo áo một cầu thủ đối phương và bị phạt thẻ.

90+1'

Peter Langhoff của Lyngby đã đi quá xa khi kéo ngã Sofus Berger.

90+1'

Silkeborg đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+1'

Trọng tài thứ tư cho biết có 5 phút bù giờ.

90+1'

Lyngby đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90'

Kiểm soát bóng: Silkeborg: 45%, Lyngby: 55%.

90'

Tonni Adamsen rời sân để được thay thế bởi Alexander Illum Simmelhack trong một sự thay đổi chiến thuật.

89'

Silkeborg đang kiểm soát bóng.

Đội hình xuất phát Silkeborg vs Lyngby

Silkeborg (4-3-2-1): Nicolai Larsen (1), Robin Østrøm (3), Pontus Rödin (25), Alexander Busch (40), Jens Martin Gammelby (19), Mads Larsen (20), Pelle Mattsson (6), Anders Klynge (21), Callum McCowatt (17), Younes Bakiz (10), Tonni Adamsen (23)

Lyngby (4-5-1): Jannich Storch (32), Lucas Lissens (5), Magnus Jensen (12), Rasmus Thelander (6), Leon Klassen (20), Jesper Cornelius (18), Saevar Atli Magnusson (21), Peter Langhoff (22), Mathias Hebo Rasmussen (8), Lauge Sandgrav (14), Michael Opoku (15)

Silkeborg
Silkeborg
4-3-2-1
1
Nicolai Larsen
3
Robin Østrøm
25
Pontus Rödin
40
Alexander Busch
19
Jens Martin Gammelby
20
Mads Larsen
6
Pelle Mattsson
21
Anders Klynge
17
Callum McCowatt
10
Younes Bakiz
23
Tonni Adamsen
15
Michael Opoku
14
Lauge Sandgrav
8
Mathias Hebo Rasmussen
22
Peter Langhoff
21
Saevar Atli Magnusson
18
Jesper Cornelius
20
Leon Klassen
6
Rasmus Thelander
12
Magnus Jensen
5
Lucas Lissens
32
Jannich Storch
Lyngby
Lyngby
4-5-1
Thay người
61’
Callum McCowatt
Jeppe Andersen
44’
Magnus Jensen
Adam Andersson
61’
Jens Martin Gammelby
Julius Nielsen
65’
Jesper Cornelius
Frederik Gytkjaer
78’
Younes Bakiz
Sofus Berger
66’
Leon Klassen
Oskar Buur
90’
Tonni Adamsen
Alexander Simmelhack
86’
Lauge Sandgrav
Adam Vendelbo
Cầu thủ dự bị
Jeppe Andersen
Casper Winther
Aske Andresen
Frederik Gytkjaer
Julius Nielsen
Oskar Buur
Oskar Boesen
Marcel Roemer
Sofus Berger
Adam Vendelbo
Alexander Simmelhack
Adam Andersson
Ramazan Orazov
Gustav Fraulo
Pedro Ganchas
Magnus Warming
Jonathan Aegidius

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Đan Mạch
17/07 - 2022
12/11 - 2022
07/10 - 2023
03/12 - 2023
29/09 - 2024
09/03 - 2025
06/04 - 2025
27/04 - 2025

Thành tích gần đây Silkeborg

VĐQG Đan Mạch
13/09 - 2026
05/09 - 2026
H1: 0-2
30/08 - 2026
Cúp quốc gia Đan Mạch
28/08 - 2026
VĐQG Đan Mạch
25/08 - 2026
16/08 - 2026
11/08 - 2026
H1: 0-0
02/08 - 2026
28/07 - 2026
Giao hữu
17/07 - 2026
H1: 0-2

Thành tích gần đây Lyngby

VĐQG Đan Mạch
13/09 - 2026
Cúp quốc gia Đan Mạch
09/09 - 2026
VĐQG Đan Mạch
05/09 - 2026
H1: 0-1
30/08 - 2026
H1: 0-0
Cúp quốc gia Đan Mạch
27/08 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-1
VĐQG Đan Mạch
23/08 - 2026
16/08 - 2026
09/08 - 2026
01/08 - 2026
H1: 0-1
26/07 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Đan Mạch

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1FC CopenhagenFC Copenhagen87011421B T T T T
2FC MidtjyllandFC Midtjylland7430515H T H T H
3FC NordsjaellandFC Nordsjaelland7421514T T T B H
4ViborgViborg8422414T T T B H
5Broendby IFBroendby IF7412113T T T B B
6Randers FCRanders FC8323011T B B T T
7AC HorsensAC Horsens8314-110T T B T B
8LyngbyLyngby8143-27H B H T H
9SilkeborgSilkeborg8143-47B B H H H
10OBOB8134-76B B H H B
11AGFAGF7043-44B H B B H
12SoenderjyskESoenderjyskE8026-112B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow