Ilyas Chouaref rời sân và được thay thế bởi Noe Sow.
S. Traore 9 | |
Seydou Traore 9 | |
Omar Janneh 31 | |
Beyatt Lekoueiry (Thay: Seydou Traore) 46 | |
Nathan Butler-Oyedeji (Thay: Nicky Beloko) 46 | |
Brandon Soppy (Thay: Theo Bergvall) 46 | |
Beyatt Lekoueiry 56 | |
Benjamin Kololli (Kiến tạo: Rilind Nivokazi) 57 | |
Karim Sow 59 | |
Theo Berdayes (Thay: Josias Lukembila) 67 | |
Franck Surdez (Thay: Benjamin Kololli) 67 | |
Gaoussou Diakite (Thay: Jamie Roche) 68 | |
(Pen) Ilyas Chouaref 69 | |
Franck Surdez (Kiến tạo: Theo Berdayes) 74 | |
Winsley Boteli (Thay: Rilind Nivokazi) 79 | |
Liam Chipperfield (Thay: Ali Kabacalman) 80 | |
Morgan Poaty (Thay: Sekou Fofana) 83 | |
Noe Sow (Thay: Ilyas Chouaref) 84 |
Đang cập nhậtDiễn biến Sion vs Lausanne
Sekou Fofana rời sân và được thay thế bởi Morgan Poaty.
Ali Kabacalman rời sân và được thay thế bởi Liam Chipperfield.
Rilind Nivokazi rời sân và được thay thế bởi Winsley Boteli.
Theo Berdayes đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Franck Surdez đã ghi bàn!
V À A A O O O - Ilyas Chouaref của FC Sion thực hiện thành công từ chấm phạt đền!
Jamie Roche rời sân và được thay thế bởi Gaoussou Diakite.
Benjamin Kololli rời sân và được thay thế bởi Franck Surdez.
Josias Lukembila rời sân và được thay thế bởi Theo Berdayes.
Thẻ vàng cho Karim Sow.
Rilind Nivokazi đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Benjamin Kololli đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Beyatt Lekoueiry.
Theo Bergvall rời sân và được thay thế bởi Brandon Soppy.
Nicky Beloko rời sân và được thay thế bởi Nathan Butler-Oyedeji.
Seydou Traore rời sân và được thay thế bởi Beyatt Lekoueiry.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Thẻ vàng cho Omar Janneh.
Thẻ vàng cho Seydou Traore.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Thống kê trận đấu Sion vs Lausanne


Đội hình xuất phát Sion vs Lausanne
Sion (4-2-3-1): Anthony Racioppi (1), Numa Lavanchy (14), Kreshnik Hajrizi (28), Jan Kronig (17), Nias Hefti (20), Ali Kabacalman (88), Baltazar (8), Benjamin Kololli (70), Josias Tusevo Lukembila (39), Ylyas Chouaref (7), Rilind Nivokazi (33)
Lausanne (4-1-2-1-2): Karlo Letica (25), Theo Bergvall (6), Kevin Mouanga (14), Abdou Karim Sow (71), Sekou Fofana (93), Jamie Roche (8), Olivier Custodio (10), Nicky Beloko (16), Theo Bair (9), Seydou Traore (17), Omar Janneh (78)


| Thay người | |||
| 67’ | Benjamin Kololli Franck Surdez | 46’ | Theo Bergvall Brandon Soppy |
| 67’ | Josias Lukembila Theo Berdayes | 46’ | Nicky Beloko Nathan Butler-Oyedeji |
| 79’ | Rilind Nivokazi Winsley Boteli | 46’ | Seydou Traore Beyatt Lekweiry |
| 80’ | Ali Kabacalman Liam Scott Chipperfield | 68’ | Jamie Roche Gaoussou Diakite |
| 84’ | Ilyas Chouaref Noe Sow | 83’ | Sekou Fofana Morgan Poaty |
| Cầu thủ dự bị | |||
Francesco Ruberto | Thomas Castella | ||
Noe Sow | Brandon Soppy | ||
Marquinhos Cipriano | Alban Ajdini | ||
Winsley Boteli | Nathan Butler-Oyedeji | ||
Franck Surdez | Morgan Poaty | ||
Liam Scott Chipperfield | Beyatt Lekweiry | ||
Lamine Diack | Rodolfo Lippo | ||
Theo Berdayes | Gaoussou Diakite | ||
Ryan Kessler | Florent Mollet | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Sion
Thành tích gần đây Lausanne
Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Sĩ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 32 | 23 | 2 | 7 | 36 | 71 | H T T B B | |
| 2 | 33 | 17 | 8 | 8 | 23 | 59 | H T H H T | |
| 3 | 33 | 16 | 9 | 8 | 12 | 57 | B H H T T | |
| 4 | 32 | 15 | 8 | 9 | 8 | 53 | T B T T H | |
| 5 | 33 | 13 | 13 | 7 | 16 | 52 | B H T H T | |
| 6 | 33 | 13 | 9 | 11 | 5 | 48 | T B T H H | |
| 7 | 33 | 11 | 9 | 13 | 4 | 42 | B T B T B | |
| 8 | 33 | 9 | 13 | 11 | 0 | 40 | H T B T T | |
| 9 | 33 | 10 | 9 | 14 | -10 | 39 | T T B B T | |
| 10 | 33 | 10 | 4 | 19 | -18 | 34 | B B T B B | |
| 11 | 33 | 6 | 9 | 18 | -25 | 27 | B B B B T | |
| 12 | 33 | 4 | 7 | 22 | -51 | 19 | H T B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch