Thẻ vàng cho Etienne Youte Kinkoue.
Theo Berdayes 33 | |
Brandon Soppy 35 | |
Kreshnik Hajrizi 36 | |
Numa Lavanchy 45 | |
Alexis Blin 49 | |
Olivier Custodio (Thay: Souleymane N'Diaye) 59 | |
Ibrahim Bah Mendes (Thay: Nathan Butler-Oyedeji) 59 | |
Rilind Nivokazi (Thay: Winsley Boteli) 66 | |
Fode Sylla (Thay: Liam Chipperfield) 66 | |
Seydou Traore (Thay: Enzo Molebe) 71 | |
Nicolas Cozza 74 | |
Josias Lukembila (Thay: Donat Rrudhani) 80 | |
Franck Surdez (Thay: Theo Berdayes) 80 | |
Alban Ajdini (Thay: Nicolas Cozza) 83 | |
Florent Mollet (Thay: Omar Janneh) 83 | |
Franck Surdez 84 | |
Noe Sow (Thay: Ali Kabacalman) 85 | |
Etienne Youte Kinkoue 86 |
Thống kê trận đấu Sion vs Lausanne


Diễn biến Sion vs Lausanne
Ali Kabacalman rời sân và được thay thế bởi Noe Sow.
Thẻ vàng cho Franck Surdez.
Omar Janneh rời sân và được thay thế bởi Florent Mollet.
Nicolas Cozza rời sân và được thay thế bởi Alban Ajdini.
Theo Berdayes rời sân và được thay thế bởi Franck Surdez.
Donat Rrudhani rời sân và được thay thế bởi Josias Lukembila.
Thẻ vàng cho Nicolas Cozza.
Enzo Molebe rời sân và được thay thế bởi Seydou Traore.
Liam Chipperfield rời sân và được thay thế bởi Fode Sylla.
Winsley Boteli rời sân và được thay thế bởi Rilind Nivokazi.
Nathan Butler-Oyedeji rời sân và được thay thế bởi Ibrahim Bah Mendes.
Souleymane N'Diaye rời sân và được thay thế bởi Olivier Custodio.
Thẻ vàng cho Alexis Blin.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Numa Lavanchy.
Thẻ vàng cho Kreshnik Hajrizi.
Thẻ vàng cho Brandon Soppy.
V À A A O O O - Theo Berdayes ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát Sion vs Lausanne
Sion (4-3-3): Anthony Racioppi (1), Numa Lavanchy (14), Kreshnik Hajrizi (28), Jan Kronig (17), Nias Hefti (20), Liam Scott Chipperfield (21), Ali Kabacalman (88), Donat Rrudhani (77), Ylyas Chouaref (7), Winsley Boteli (13), Theo Berdayes (29)
Lausanne (3-4-3): Melvin Feycal Mastil (90), Etienne Youte Kinkoue (4), Abdou Karim Sow (71), Nicolas Cozza (31), Brandon Soppy (2), Alexis Blin (29), Papa Souleymane N'Diaye (47), Morgan Poaty (18), Nathan Butler-Oyedeji (11), Omar Janneh (78), Enzo Anthony Honore Molebe (9)


| Thay người | |||
| 66’ | Winsley Boteli Rilind Nivokazi | 59’ | Nathan Butler-Oyedeji Ibrahim Bah Mendes |
| 66’ | Liam Chipperfield Fode Sylla | 59’ | Souleymane N'Diaye Olivier Custodio |
| 80’ | Donat Rrudhani Josias Tusevo Lukembila | 71’ | Enzo Molebe Seydou Traore |
| 80’ | Theo Berdayes Franck Surdez | 83’ | Nicolas Cozza Alban Ajdini |
| 85’ | Ali Kabacalman Noe Sow | 83’ | Omar Janneh Florent Mollet |
| Cầu thủ dự bị | |||
Marquinhos Cipriano | Alban Ajdini | ||
Benjamin Kololli | Ibrahim Bah Mendes | ||
Josias Tusevo Lukembila | Thomas Castella | ||
Damien Möschinger | Thomas Cordier | ||
Rilind Nivokazi | Florent Mollet | ||
Francesco Ruberto | Dircssi Ngonzo | ||
Noe Sow | Leonardo Ruiz | ||
Franck Surdez | Seydou Traore | ||
Fode Sylla | Olivier Custodio | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Sion
Thành tích gần đây Lausanne
Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Sĩ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 11 | 10 | 1 | 0 | 25 | 31 | H T T T T | |
| 2 | 11 | 7 | 4 | 0 | 17 | 25 | H H T T T | |
| 3 | 11 | 7 | 1 | 3 | 7 | 22 | T T H B T | |
| 4 | 11 | 5 | 2 | 4 | -3 | 17 | H T H T T | |
| 5 | 11 | 5 | 1 | 5 | 2 | 16 | T T B T T | |
| 6 | 11 | 5 | 1 | 5 | -4 | 16 | B B T T B | |
| 7 | 11 | 4 | 2 | 5 | -3 | 14 | B T B B H | |
| 8 | 11 | 3 | 3 | 5 | -6 | 12 | H B T B B | |
| 9 | 11 | 3 | 1 | 7 | -11 | 10 | B B T B B | |
| 10 | 11 | 3 | 0 | 8 | -1 | 9 | T B B T B | |
| 11 | 11 | 2 | 3 | 6 | -13 | 9 | T B B B H | |
| 12 | 11 | 1 | 3 | 7 | -10 | 6 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch