Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Dereck Moncada (Kiến tạo: Anto Grgic) 3 | |
Mattia Zanotti 28 | |
Renato Steffen (Thay: Dereck Moncada) 46 | |
Uran Bislimi (Thay: Daniel Dos Santos) 46 | |
Winsley Boteli (Kiến tạo: Baltazar) 55 | |
Josias Lukembila (Thay: Fode Sylla) 68 | |
Rilind Nivokazi (Thay: Donat Rrudhani) 69 | |
Beckham Castro (Thay: Elias Pihlstroem) 75 | |
Behruzjon Karimov (Thay: Mattia Zanotti) 75 | |
Liam Chipperfield (Thay: Winsley Boteli) 77 | |
Benjamin Kololli (Thay: Theo Berdayes) 77 | |
Damian Kelvin (Thay: Lars Lukas Mai) 78 | |
Beckham Castro (Kiến tạo: Ahmed Kendouci) 79 | |
Uran Bislimi 87 | |
Behruzjon Karimov 90+1' |
Thống kê trận đấu Sion vs Lugano


Diễn biến Sion vs Lugano
Thẻ vàng cho Behruzjon Karimov.
Thẻ vàng cho Uran Bislimi.
Ahmed Kendouci đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Beckham Castro đã ghi bàn!
Lars Lukas Mai rời sân và được thay thế bởi Damian Kelvin.
Theo Berdayes rời sân và được thay thế bởi Benjamin Kololli.
Winsley Boteli rời sân và được thay thế bởi Liam Chipperfield.
Mattia Zanotti rời sân và được thay thế bởi Behruzjon Karimov.
Elias Pihlstroem rời sân và được thay thế bởi Beckham Castro.
Donat Rrudhani rời sân và được thay thế bởi Rilind Nivokazi.
Fode Sylla rời sân và được thay thế bởi Josias Lukembila.
Baltazar đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Winsley Boteli đã ghi bàn!
Daniel Dos Santos rời sân và được thay thế bởi Uran Bislimi.
Dereck Moncada rời sân và được thay thế bởi Renato Steffen.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp đấu.
Thẻ vàng cho Mattia Zanotti.
Anto Grgic đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Dereck Moncada ghi bàn!
Đội hình xuất phát Sion vs Lugano
Sion (4-1-4-1): Anthony Racioppi (1), Numa Lavanchy (14), Noe Sow (5), Jan Kronig (17), Marquinhos Cipriano (6), Ali Kabacalman (88), Theo Berdayes (29), Fode Sylla (37), Baltazar Costa Rodrigues de Oliveira (8), Donat Rrudhani (77), Winsley Boteli (13)
Lugano (3-1-4-2): David Von Ballmoos (16), Antonios Papadopoulos (6), Lars Lukas Mai (17), Joel Bichsel (18), Anto Grgic (8), Mattia Zanotti (46), Ahmed Kendouci (14), Daniel Dos Santos (27), Yanis Cimignani (21), Dereck Alessandro Moncada Arguijo (30), Elias Pihlstrom (24)


| Thay người | |||
| 68’ | Fode Sylla Josias Tusevo Lukembila | 46’ | Dereck Moncada Renato Steffen |
| 69’ | Donat Rrudhani Rilind Nivokazi | 46’ | Daniel Dos Santos Uran Bislimi |
| 77’ | Winsley Boteli Liam Scott Chipperfield | 75’ | Elias Pihlstroem Beckham Castro |
| 77’ | Theo Berdayes Benjamin Kololli | 78’ | Lars Lukas Mai Damian Kelvin |
| Cầu thủ dự bị | |||
Liam Scott Chipperfield | Renato Steffen | ||
Ylyas Chouaref | Gjan Ajdin | ||
Nias Hefti | Uran Bislimi | ||
Ryan Kessler | Beckham Castro | ||
Benjamin Kololli | Hannes Delcroix | ||
Josias Tusevo Lukembila | Felix Gebhard | ||
Rilind Nivokazi | Behruzjon Karimov | ||
Francesco Ruberto | Damian Kelvin | ||
Franck Surdez | João Victor Schlickmann Carbone | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Sion
Thành tích gần đây Lugano
Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Sĩ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 6 | 0 | 0 | 13 | 18 | T T T T T | |
| 2 | 7 | 4 | 3 | 0 | 12 | 15 | H T H T H | |
| 3 | 6 | 4 | 0 | 2 | 3 | 12 | T T B T T | |
| 4 | 6 | 3 | 1 | 2 | 1 | 10 | T H B B T | |
| 5 | 7 | 3 | 1 | 3 | 0 | 10 | T T H B B | |
| 6 | 7 | 2 | 3 | 2 | -3 | 9 | H T H T H | |
| 7 | 6 | 2 | 1 | 3 | -6 | 7 | B B T H B | |
| 8 | 7 | 2 | 1 | 4 | -7 | 7 | B B T B H | |
| 9 | 7 | 2 | 0 | 5 | -1 | 6 | B B T B T | |
| 10 | 7 | 1 | 3 | 3 | -3 | 6 | H B B H B | |
| 11 | 6 | 1 | 2 | 3 | -5 | 5 | B B B T H | |
| 12 | 6 | 1 | 1 | 4 | -4 | 4 | B T H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch