Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Adrian Grbic (Kiến tạo: Julian von Moos) 20 | |
Donat Rrudhani (Kiến tạo: Baltazar) 35 | |
Taisei Abe 51 | |
Liam Chipperfield (Thay: Benjamin Kololli) 64 | |
Theo Berdayes (Thay: Donat Rrudhani) 72 | |
Winsley Boteli (Thay: Rilind Nivokazi) 72 | |
Matteo Di Giusto 74 | |
Adrian Grbic 77 | |
Lars Villiger (Thay: Julian von Moos) 82 | |
Josias Lukembila (Thay: Ilyas Chouaref) 84 | |
Pius Dorn 86 | |
Lars Villiger 89 | |
Baltazar 90 |
Thống kê trận đấu Sion vs Luzern


Diễn biến Sion vs Luzern
Thẻ vàng cho Baltazar.
Thẻ vàng cho Lars Villiger.
Thẻ vàng cho Pius Dorn.
Ilyas Chouaref rời sân và được thay thế bởi Josias Lukembila.
Julian von Moos rời sân và được thay thế bởi Lars Villiger.
Thẻ vàng cho Adrian Grbic.
V À A A O O O - Matteo Di Giusto đã ghi bàn!
Rilind Nivokazi rời sân và được thay thế bởi Winsley Boteli.
Donat Rrudhani rời sân và được thay thế bởi Theo Berdayes.
Benjamin Kololli rời sân và được thay thế bởi Liam Chipperfield.
Thẻ vàng cho Taisei Abe.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Baltazar đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Donat Rrudhani đã ghi bàn!
Julian von Moos đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Adrian Grbic đã ghi bàn!
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Sion vs Luzern
Sion (4-3-2-1): Anthony Racioppi (1), Numa Lavanchy (14), Kreshnik Hajrizi (28), Jan Kronig (17), Nias Hefti (20), Donat Rrudhani (77), Ali Kabacalman (88), Baltazar (8), Ylyas Chouaref (7), Benjamin Kololli (70), Rilind Nivokazi (33)
Luzern (4-3-1-2): Pascal David Loretz (1), Pius Dorn (20), Stefan Knezevic (5), Bung Meng Freimann (46), Andrejs Ciganiks (14), levin Winkler (29), Taisei Abe (6), Tyron Owusu (24), Matteo Di Giusto (11), Julian Von Moos (81), Adrian Grbic (9)


| Thay người | |||
| 64’ | Benjamin Kololli Liam Scott Chipperfield | 82’ | Julian von Moos Lars Villiger |
| 72’ | Donat Rrudhani Theo Berdayes | ||
| 72’ | Rilind Nivokazi Winsley Boteli | ||
| 84’ | Ilyas Chouaref Josias Tusevo Lukembila | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Francesco Ruberto | Vaso Vasic | ||
Marquinhos Cipriano | Adrian Bajrami | ||
Noe Sow | Severin Ottiger | ||
Theo Bouchlarhem | Ruben Dantas Fernandes | ||
Liam Scott Chipperfield | Lucas Ferreira | ||
Lamine Diack | Oscar Kabwit | ||
Theo Berdayes | Sinan Karweina | ||
Winsley Boteli | Andrej Vasovic | ||
Josias Tusevo Lukembila | Lars Villiger | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Sion
Thành tích gần đây Luzern
Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Sĩ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 21 | 15 | 1 | 5 | 21 | 46 | B T T T T | |
| 2 | 21 | 12 | 3 | 6 | 11 | 39 | T T T T T | |
| 3 | 20 | 12 | 1 | 7 | 14 | 37 | B T T T B | |
| 4 | 21 | 10 | 6 | 5 | 9 | 36 | H T H H T | |
| 5 | 21 | 8 | 8 | 5 | 6 | 32 | T B T H H | |
| 6 | 21 | 8 | 5 | 8 | -5 | 29 | T B B B B | |
| 7 | 21 | 7 | 7 | 7 | 3 | 28 | H B T T H | |
| 8 | 21 | 7 | 4 | 10 | -8 | 25 | H B B H B | |
| 9 | 21 | 6 | 6 | 9 | -5 | 24 | B H B H T | |
| 10 | 21 | 5 | 7 | 9 | -3 | 22 | B B T B H | |
| 11 | 21 | 4 | 6 | 11 | -11 | 18 | B T B B H | |
| 12 | 20 | 2 | 4 | 14 | -32 | 10 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch