Thứ Bảy, 31/01/2026
Adrian Grbic (Kiến tạo: Julian von Moos)
20
Donat Rrudhani (Kiến tạo: Baltazar)
35
Taisei Abe
51
Liam Chipperfield (Thay: Benjamin Kololli)
64
Theo Berdayes (Thay: Donat Rrudhani)
72
Winsley Boteli (Thay: Rilind Nivokazi)
72
Matteo Di Giusto
74
Adrian Grbic
77
Lars Villiger (Thay: Julian von Moos)
82
Josias Lukembila (Thay: Ilyas Chouaref)
84
Pius Dorn
86
Lars Villiger
89
Baltazar
90

Thống kê trận đấu Sion vs Luzern

số liệu thống kê
Sion
Sion
Luzern
Luzern
57 Kiểm soát bóng 43
15 Phạm lỗi 19
0 Ném biên 0
1 Việt vị 3
0 Chuyền dài 0
5 Phạt góc 4
1 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 2
6 Sút không trúng đích 1
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 2
5 Phát bóng 9
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Sion vs Luzern

Tất cả (19)
90+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90' Thẻ vàng cho Baltazar.

Thẻ vàng cho Baltazar.

89' Thẻ vàng cho Lars Villiger.

Thẻ vàng cho Lars Villiger.

86' Thẻ vàng cho Pius Dorn.

Thẻ vàng cho Pius Dorn.

84'

Ilyas Chouaref rời sân và được thay thế bởi Josias Lukembila.

82'

Julian von Moos rời sân và được thay thế bởi Lars Villiger.

77' Thẻ vàng cho Adrian Grbic.

Thẻ vàng cho Adrian Grbic.

74' V À A A O O O - Matteo Di Giusto đã ghi bàn!

V À A A O O O - Matteo Di Giusto đã ghi bàn!

72'

Rilind Nivokazi rời sân và được thay thế bởi Winsley Boteli.

72'

Donat Rrudhani rời sân và được thay thế bởi Theo Berdayes.

64'

Benjamin Kololli rời sân và được thay thế bởi Liam Chipperfield.

51' Thẻ vàng cho Taisei Abe.

Thẻ vàng cho Taisei Abe.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

35'

Baltazar đã kiến tạo cho bàn thắng.

35' V À A A O O O - Donat Rrudhani đã ghi bàn!

V À A A O O O - Donat Rrudhani đã ghi bàn!

20'

Julian von Moos đã kiến tạo cho bàn thắng.

20' V À A A O O O - Adrian Grbic đã ghi bàn!

V À A A O O O - Adrian Grbic đã ghi bàn!

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Sion vs Luzern

Sion (4-3-2-1): Anthony Racioppi (1), Numa Lavanchy (14), Kreshnik Hajrizi (28), Jan Kronig (17), Nias Hefti (20), Donat Rrudhani (77), Ali Kabacalman (88), Baltazar (8), Ylyas Chouaref (7), Benjamin Kololli (70), Rilind Nivokazi (33)

Luzern (4-3-1-2): Pascal David Loretz (1), Pius Dorn (20), Stefan Knezevic (5), Bung Meng Freimann (46), Andrejs Ciganiks (14), levin Winkler (29), Taisei Abe (6), Tyron Owusu (24), Matteo Di Giusto (11), Julian Von Moos (81), Adrian Grbic (9)

Sion
Sion
4-3-2-1
1
Anthony Racioppi
14
Numa Lavanchy
28
Kreshnik Hajrizi
17
Jan Kronig
20
Nias Hefti
77
Donat Rrudhani
88
Ali Kabacalman
8
Baltazar
7
Ylyas Chouaref
70
Benjamin Kololli
33
Rilind Nivokazi
9
Adrian Grbic
81
Julian Von Moos
11
Matteo Di Giusto
24
Tyron Owusu
6
Taisei Abe
29
levin Winkler
14
Andrejs Ciganiks
46
Bung Meng Freimann
5
Stefan Knezevic
20
Pius Dorn
1
Pascal David Loretz
Luzern
Luzern
4-3-1-2
Thay người
64’
Benjamin Kololli
Liam Scott Chipperfield
82’
Julian von Moos
Lars Villiger
72’
Donat Rrudhani
Theo Berdayes
72’
Rilind Nivokazi
Winsley Boteli
84’
Ilyas Chouaref
Josias Tusevo Lukembila
Cầu thủ dự bị
Francesco Ruberto
Vaso Vasic
Marquinhos Cipriano
Adrian Bajrami
Noe Sow
Severin Ottiger
Theo Bouchlarhem
Ruben Dantas Fernandes
Liam Scott Chipperfield
Lucas Ferreira
Lamine Diack
Oscar Kabwit
Theo Berdayes
Sinan Karweina
Winsley Boteli
Andrej Vasovic
Josias Tusevo Lukembila
Lars Villiger

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Thụy Sĩ
24/09 - 2021
H1: 1-0
07/11 - 2021
H1: 0-0
13/02 - 2022
H1: 0-0
12/05 - 2022
H1: 0-1
27/08 - 2022
H1: 2-0
15/10 - 2022
H1: 1-0
02/04 - 2023
H1: 0-0
26/05 - 2023
H1: 1-0
Giao hữu
22/03 - 2024
H1: 1-0
VĐQG Thụy Sĩ
04/08 - 2024
H1: 0-0
10/11 - 2024
H1: 2-0
23/02 - 2025
04/10 - 2025
H1: 2-0
25/01 - 2026
H1: 1-1

Thành tích gần đây Sion

VĐQG Thụy Sĩ
25/01 - 2026
H1: 1-1
18/01 - 2026
H1: 1-0
15/01 - 2026
H1: 0-0
17/12 - 2025
H1: 0-1
14/12 - 2025
07/12 - 2025
H1: 2-0
Cúp quốc gia Thụy Sĩ
05/12 - 2025
H1: 0-1
VĐQG Thụy Sĩ
30/11 - 2025
H1: 1-0
23/11 - 2025
H1: 2-1
09/11 - 2025
H1: 2-2

Thành tích gần đây Luzern

VĐQG Thụy Sĩ
25/01 - 2026
H1: 1-1
18/01 - 2026
H1: 1-3
Giao hữu
05/01 - 2026
VĐQG Thụy Sĩ
21/12 - 2025
H1: 0-0
18/12 - 2025
H1: 0-0
14/12 - 2025
07/12 - 2025
H1: 3-0
Cúp quốc gia Thụy Sĩ
04/12 - 2025
H1: 0-1
VĐQG Thụy Sĩ
30/11 - 2025
23/11 - 2025
H1: 2-0

Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Sĩ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ThunThun2115152146B T T T T
2LuganoLugano2112361139T T T T T
3St. GallenSt. Gallen2012171437B T T T B
4BaselBasel211065936H T H H T
5SionSion21885632T B T H H
6Young BoysYoung Boys21858-529T B B B B
7LausanneLausanne21777328H B T T H
8FC ZurichFC Zurich217410-825H B B H B
9ServetteServette21669-524B H B H T
10LuzernLuzern21579-322B B T B H
11GrasshopperGrasshopper214611-1118B T B B H
12WinterthurWinterthur202414-3210B H B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow