Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Jan Bamert (Kiến tạo: Fabio Fehr) 10 | |
Fode Sylla 16 | |
Noe Sow (Kiến tạo: Donat Rrudhani) 22 | |
Fode Sylla 41 | |
Nico Maier (Thay: Dorian Derbaci) 46 | |
Tom Strannegaard (Thay: Olivier Mambwa) 46 | |
Justin Roth (Thay: Mattias Kaeit) 46 | |
(Pen) Donat Rrudhani 53 | |
Franck Surdez 61 | |
Rilind Nivokazi (Thay: Winsley Boteli) 67 | |
Josias Lukembila (Thay: Franck Surdez) 67 | |
Ilyas Chouaref (Thay: Donat Rrudhani) 67 | |
Fabio Fehr (Kiến tạo: Furkan Dursun) 71 | |
Justin Roth 75 | |
Nias Hefti (Thay: Marquinhos Cipriano) 78 | |
Noah Christoffersson (Thay: Furkan Dursun) 78 | |
Josias Lukembila 90+4' |
Thống kê trận đấu Sion vs Thun


Diễn biến Sion vs Thun
V À A A O O O - Josias Lukembila đã ghi bàn!
Furkan Dursun rời sân và được thay thế bởi Noah Christoffersson.
Marquinhos Cipriano rời sân và được thay thế bởi Nias Hefti.
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Justin Roth.
Furkan Dursun đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Fabio Fehr đã ghi bàn!
Donat Rrudhani rời sân và được thay thế bởi Ilyas Chouaref.
Franck Surdez rời sân và được thay thế bởi Josias Lukembila.
Winsley Boteli rời sân và được thay thế bởi Rilind Nivokazi.
Thẻ vàng cho Franck Surdez.
V À A A O O O - Donat Rrudhani từ FC Sion đã ghi bàn từ chấm phạt đền!
Mattias Kaeit rời sân và được thay thế bởi Justin Roth.
Olivier Mambwa rời sân và được thay thế bởi Tom Strannegaard.
Dorian Derbaci rời sân và được thay thế bởi Nico Maier.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Fode Sylla nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Fode Sylla nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Donat Rrudhani đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
Đội hình xuất phát Sion vs Thun
Sion (4-1-4-1): Anthony Racioppi (1), Numa Lavanchy (14), Noe Sow (5), Jan Kronig (17), Marquinhos Cipriano (6), Ali Kabacalman (88), Donat Rrudhani (77), Fode Sylla (37), Baltazar Costa Rodrigues de Oliveira (8), Franck Surdez (19), Winsley Boteli (13)
Thun (4-4-2): Niklas Steffen (1), Fabio Fehr (47), Jan Bamert (19), Marco Burki (23), Olivier Mambwa (2), Nils Reichmuth (70), Mattias Kait (14), Fabio Saiz Pennarossa (8), Dorian Derbaci (21), Brighton Labeau (96), Furkan Dursun (9)


| Thay người | |||
| 67’ | Winsley Boteli Rilind Nivokazi | 46’ | Olivier Mambwa Tom Strannegård |
| 67’ | Franck Surdez Josias Tusevo Lukembila | 46’ | Mattias Kaeit Justin Roth |
| 67’ | Donat Rrudhani Ylyas Chouaref | 78’ | Furkan Dursun Noah Christofferson |
| 78’ | Marquinhos Cipriano Nias Hefti | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Lorenzo Villa | Nassim Othmane Zoukit | ||
Francesco Ruberto | Tom Strannegård | ||
Rilind Nivokazi | Tim Spycher | ||
Josias Tusevo Lukembila | Justin Roth | ||
Adrien Llukes | Nico Maier | ||
Benjamin Kololli | Simon Lengen | ||
Nias Hefti | Lucien Dahler | ||
Ylyas Chouaref | Noah Christofferson | ||
Liam Scott Chipperfield | Nicolas Bürgy | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Sion
Thành tích gần đây Thun
Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Sĩ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 6 | 0 | 0 | 13 | 18 | T T T T T | |
| 2 | 7 | 4 | 3 | 0 | 12 | 15 | H T H T H | |
| 3 | 6 | 4 | 0 | 2 | 3 | 12 | T T B T T | |
| 4 | 6 | 3 | 1 | 2 | 1 | 10 | T H B B T | |
| 5 | 7 | 3 | 1 | 3 | 0 | 10 | T T H B B | |
| 6 | 7 | 2 | 3 | 2 | -3 | 9 | H T H T H | |
| 7 | 6 | 2 | 1 | 3 | -6 | 7 | B B T H B | |
| 8 | 7 | 2 | 1 | 4 | -7 | 7 | B B T B H | |
| 9 | 7 | 2 | 0 | 5 | -1 | 6 | B B T B T | |
| 10 | 7 | 1 | 3 | 3 | -3 | 6 | H B B H B | |
| 11 | 6 | 1 | 2 | 3 | -5 | 5 | B B B T H | |
| 12 | 6 | 1 | 1 | 4 | -4 | 4 | B T H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch