Thứ Bảy, 12/09/2026
Jan Bamert (Kiến tạo: Fabio Fehr)
10
Fode Sylla
16
Noe Sow (Kiến tạo: Donat Rrudhani)
22
Fode Sylla
41
Nico Maier (Thay: Dorian Derbaci)
46
Tom Strannegaard (Thay: Olivier Mambwa)
46
Justin Roth (Thay: Mattias Kaeit)
46
(Pen) Donat Rrudhani
53
Franck Surdez
61
Rilind Nivokazi (Thay: Winsley Boteli)
67
Josias Lukembila (Thay: Franck Surdez)
67
Ilyas Chouaref (Thay: Donat Rrudhani)
67
Fabio Fehr (Kiến tạo: Furkan Dursun)
71
Justin Roth
75
Nias Hefti (Thay: Marquinhos Cipriano)
78
Noah Christoffersson (Thay: Furkan Dursun)
78
Josias Lukembila
90+4'

Thống kê trận đấu Sion vs Thun

số liệu thống kê
Sion
Sion
Thun
Thun
49 Kiểm soát bóng 51
6 Sút trúng đích 4
5 Sút không trúng đích 8
11 Phạt góc 4
2 Việt vị 2
8 Phạm lỗi 18
2 Thẻ vàng 1
1 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 3
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
3 Cú sút bị chặn 4
0 Phát bóng 0

Diễn biến Sion vs Thun

Tất cả (26)
90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+4' V À A A O O O - Josias Lukembila đã ghi bàn!

V À A A O O O - Josias Lukembila đã ghi bàn!

78'

Furkan Dursun rời sân và được thay thế bởi Noah Christoffersson.

78'

Marquinhos Cipriano rời sân và được thay thế bởi Nias Hefti.

77' V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

75' Thẻ vàng cho Justin Roth.

Thẻ vàng cho Justin Roth.

71'

Furkan Dursun đã kiến tạo cho bàn thắng.

71' V À A A O O O - Fabio Fehr đã ghi bàn!

V À A A O O O - Fabio Fehr đã ghi bàn!

67'

Donat Rrudhani rời sân và được thay thế bởi Ilyas Chouaref.

67'

Franck Surdez rời sân và được thay thế bởi Josias Lukembila.

67'

Winsley Boteli rời sân và được thay thế bởi Rilind Nivokazi.

61' Thẻ vàng cho Franck Surdez.

Thẻ vàng cho Franck Surdez.

53' V À A A O O O - Donat Rrudhani từ FC Sion đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - Donat Rrudhani từ FC Sion đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

46'

Mattias Kaeit rời sân và được thay thế bởi Justin Roth.

46'

Olivier Mambwa rời sân và được thay thế bởi Tom Strannegaard.

46'

Dorian Derbaci rời sân và được thay thế bởi Nico Maier.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

42' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Fode Sylla nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Fode Sylla nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

41' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Fode Sylla nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Fode Sylla nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

22'

Donat Rrudhani đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

Đội hình xuất phát Sion vs Thun

Sion (4-1-4-1): Anthony Racioppi (1), Numa Lavanchy (14), Noe Sow (5), Jan Kronig (17), Marquinhos Cipriano (6), Ali Kabacalman (88), Donat Rrudhani (77), Fode Sylla (37), Baltazar Costa Rodrigues de Oliveira (8), Franck Surdez (19), Winsley Boteli (13)

Thun (4-4-2): Niklas Steffen (1), Fabio Fehr (47), Jan Bamert (19), Marco Burki (23), Olivier Mambwa (2), Nils Reichmuth (70), Mattias Kait (14), Fabio Saiz Pennarossa (8), Dorian Derbaci (21), Brighton Labeau (96), Furkan Dursun (9)

Sion
Sion
4-1-4-1
1
Anthony Racioppi
14
Numa Lavanchy
5
Noe Sow
17
Jan Kronig
6
Marquinhos Cipriano
88
Ali Kabacalman
77
Donat Rrudhani
37
Fode Sylla
8
Baltazar Costa Rodrigues de Oliveira
19
Franck Surdez
13
Winsley Boteli
9
Furkan Dursun
96
Brighton Labeau
21
Dorian Derbaci
8
Fabio Saiz Pennarossa
14
Mattias Kait
70
Nils Reichmuth
2
Olivier Mambwa
23
Marco Burki
19
Jan Bamert
47
Fabio Fehr
1
Niklas Steffen
Thun
Thun
4-4-2
Thay người
67’
Winsley Boteli
Rilind Nivokazi
46’
Olivier Mambwa
Tom Strannegård
67’
Franck Surdez
Josias Tusevo Lukembila
46’
Mattias Kaeit
Justin Roth
67’
Donat Rrudhani
Ylyas Chouaref
78’
Furkan Dursun
Noah Christofferson
78’
Marquinhos Cipriano
Nias Hefti
Cầu thủ dự bị
Lorenzo Villa
Nassim Othmane Zoukit
Francesco Ruberto
Tom Strannegård
Rilind Nivokazi
Tim Spycher
Josias Tusevo Lukembila
Justin Roth
Adrien Llukes
Nico Maier
Benjamin Kololli
Simon Lengen
Nias Hefti
Lucien Dahler
Ylyas Chouaref
Noah Christofferson
Liam Scott Chipperfield
Nicolas Bürgy

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Giao hữu
30/12 - 2022
Hạng 2 Thụy Sĩ
26/09 - 2023
H1: 2-0
09/12 - 2023
H1: 1-1
16/03 - 2024
H1: 1-1
23/04 - 2024
H1: 1-0
Giao hữu
04/07 - 2025
H1: 0-1
VĐQG Thụy Sĩ
25/10 - 2025
H1: 0-1
02/11 - 2025
H1: 1-1
15/02 - 2026
H1: 1-0
06/09 - 2026
H1: 1-1

Thành tích gần đây Sion

VĐQG Thụy Sĩ
06/09 - 2026
H1: 1-1
04/09 - 2026
H1: 1-0
30/08 - 2026
H1: 0-1
Europa Conference League
28/08 - 2026
H1: 3-2
21/08 - 2026
H1: 1-0
Cúp quốc gia Thụy Sĩ
16/08 - 2026
H1: 0-1
Europa Conference League
14/08 - 2026
H1: 0-1
VĐQG Thụy Sĩ
09/08 - 2026
H1: 1-2
Europa Conference League
06/08 - 2026
H1: 2-1
VĐQG Thụy Sĩ
02/08 - 2026
H1: 1-0

Thành tích gần đây Thun

VĐQG Thụy Sĩ
06/09 - 2026
H1: 1-1
03/09 - 2026
H1: 0-0
30/08 - 2026
H1: 0-1
Europa League
28/08 - 2026
21/08 - 2026
Cúp quốc gia Thụy Sĩ
16/08 - 2026
Europa League
14/08 - 2026
VĐQG Thụy Sĩ
09/08 - 2026
H1: 2-0
Europa League
07/08 - 2026
VĐQG Thụy Sĩ
02/08 - 2026
H1: 0-3

Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Sĩ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LuganoLugano66001318T T T T T
2Young BoysYoung Boys74301215H T H T H
3SionSion6402312T T B T T
4St. GallenSt. Gallen6312110T H B B T
5BaselBasel7313010T T H B B
6LuzernLuzern7232-39H T H T H
7ThunThun6213-67B B T H B
8FC ZurichFC Zurich7214-77B B T B H
9FC VaduzFC Vaduz7205-16B B T B T
10LausanneLausanne7133-36H B B H B
11GrasshopperGrasshopper6123-55B B B T H
12ServetteServette6114-44B T H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow