Thẻ vàng cho Francis Momoh.
Andrin Hunziker (Kiến tạo: Nishan Burkart) 5 | |
Roman Buess 15 | |
F. Surdez (Thay: T. Berdayes) 46 | |
T. Golliard (Thay: R. Buess) 46 | |
Theo Golliard (Thay: Roman Buess) 46 | |
Franck Surdez (Thay: Theo Berdayes) 46 | |
Benjamin Kololli (Thay: Liam Chipperfield) 60 | |
Winsley Boteli (Thay: Rilind Nivokazi) 60 | |
Winsley Boteli (Kiến tạo: Benjamin Kololli) 66 | |
Randy Schneider (Thay: Alexandre Jankewitz) 69 | |
Stephane Cueni 71 | |
Bafode Dansoko (Thay: Fabian Rohner) 77 | |
Tibault Citherlet Citherlet (Thay: Loic Luthi) 78 | |
Jan Kronig 81 | |
Marquinhos Cipriano (Thay: Nias Hefti) 84 | |
Josias Lukembila (Thay: Ilyas Chouaref) 84 | |
Randy Schneider 87 | |
Jan Kronig 89 | |
Jan Kronig 89 | |
Francis Momoh (Thay: Nishan Burkart) 90 | |
Baltazar 90+3' | |
Francis Momoh 90+4' |
Thống kê trận đấu Sion vs Winterthur


Diễn biến Sion vs Winterthur
Thẻ vàng cho Baltazar.
Nishan Burkart rời sân và được thay thế bởi Francis Momoh.
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Jan Kronig nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Thẻ vàng cho Randy Schneider.
Ilyas Chouaref rời sân và anh được thay thế bởi Josias Lukembila.
Nias Hefti rời sân và anh được thay thế bởi Marquinhos Cipriano.
Thẻ vàng cho Jan Kronig.
Loic Luthi rời sân và được thay thế bởi Tibault Citherlet Citherlet.
Fabian Rohner rời sân và được thay thế bởi Bafode Dansoko.
V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Stephane Cueni.
Alexandre Jankewitz rời sân và được thay thế bởi Randy Schneider.
Benjamin Kololli đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Winsley Boteli đã ghi bàn!
Rilind Nivokazi rời sân và được thay thế bởi Winsley Boteli.
Liam Chipperfield rời sân và được thay thế bởi Benjamin Kololli.
Theo Berdayes rời sân và được thay thế bởi Franck Surdez.
Roman Buess rời sân và được thay thế bởi Theo Golliard.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Đội hình xuất phát Sion vs Winterthur
Sion (4-3-3): Anthony Racioppi (1), Numa Lavanchy (14), Kreshnik Hajrizi (28), Jan Kronig (17), Nias Hefti (20), Liam Scott Chipperfield (21), Ali Kabacalman (88), Baltazar (8), Theo Berdayes (29), Rilind Nivokazi (33), Ylyas Chouaref (7)
Winterthur (3-1-4-2): Stefanos Kapino (1), Remo Arnold (16), Lukas Muhl (5), Loic Luthi (21), Luca Zuffi (7), Fabian Rohner (27), Stephane Cueni (44), Alexandre Jankewitz (45), Nishan Burkart (99), Andrin Hunziker (17), Roman Buess (9), Roman Buess (9)


| Thay người | |||
| 46’ | Theo Berdayes Franck Surdez | 46’ | Roman Buess Theo Golliard |
| 60’ | Rilind Nivokazi Winsley Boteli | 69’ | Alexandre Jankewitz Randy Schneider |
| 60’ | Liam Chipperfield Benjamin Kololli | 77’ | Fabian Rohner Bafode Dansoko |
| 84’ | Ilyas Chouaref Josias Tusevo Lukembila | 78’ | Loic Luthi Tibault Citherlet |
| 84’ | Nias Hefti Marquinhos Cipriano | 90’ | Nishan Burkart Francis Momoh |
| Cầu thủ dự bị | |||
Francesco Ruberto | Antonio Spagnoli | ||
Winsley Boteli | Tibault Citherlet | ||
Lamine Diack | Bafode Dansoko | ||
Benjamin Kololli | Theo Golliard | ||
Adrien Llukes | Elias Maluvunu | ||
Josias Tusevo Lukembila | Francis Momoh | ||
Marquinhos Cipriano | Randy Schneider | ||
Noe Sow | Rhodri Smith | ||
Franck Surdez | Dario Ulrich | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Sion
Thành tích gần đây Winterthur
Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Sĩ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 23 | 2 | 5 | 38 | 71 | T T H T T | |
| 2 | 29 | 16 | 6 | 7 | 23 | 54 | T H T H T | |
| 3 | 29 | 14 | 7 | 8 | 10 | 49 | H T B T B | |
| 4 | 30 | 14 | 7 | 9 | 6 | 49 | B T T B T | |
| 5 | 30 | 11 | 12 | 7 | 9 | 45 | T H B H T | |
| 6 | 30 | 13 | 6 | 11 | 5 | 45 | B T T B T | |
| 7 | 30 | 9 | 9 | 12 | 2 | 36 | T B B T B | |
| 8 | 30 | 9 | 9 | 12 | -4 | 36 | B B T T B | |
| 9 | 30 | 7 | 12 | 11 | -8 | 33 | H H H T B | |
| 10 | 30 | 9 | 4 | 17 | -17 | 31 | T B B B B | |
| 11 | 30 | 5 | 9 | 16 | -18 | 24 | B T B B B | |
| 12 | 30 | 4 | 7 | 19 | -46 | 19 | B B H H T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch