Julius Beck rời sân và được thay thế bởi Simon Hedlund.
Julius Beck (Kiến tạo: Ari Sigurpalsson) 20 | |
Ari Sigurpalsson 39 | |
Victor Svensson 43 | |
Thomas Isherwood 53 | |
Adam Wikman (Thay: Victor Svensson) 60 | |
Ossian Nordvall (Thay: Simon Olsson) 62 | |
Arber Zeneli (Thay: Ari Sigurpalsson) 62 | |
Joakim Persson (Kiến tạo: Marcus Lindberg) 70 | |
Joakim Persson (Kiến tạo: Marcus Lindberg) 73 | |
Mohamed Soumah 78 | |
Otso Liimatta (Thay: Aake Andersson) 83 | |
Leo Oestman (Kiến tạo: Niklas Hult) 87 | |
Per Frick (Thay: Momoh Kamara) 90 | |
Simon Hedlund (Thay: Julius Beck) 90 |
Thống kê trận đấu Sirius vs Elfsborg


Diễn biến Sirius vs Elfsborg
Momoh Kamara rời sân và được thay thế bởi Per Frick.
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Niklas Hult đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Leo Oestman đã ghi bàn!
Aake Andersson rời sân và được thay thế bởi Otso Liimatta.
Thẻ vàng cho Mohamed Soumah.
Marcus Lindberg đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Joakim Persson đã ghi bàn!
Marcus Lindberg đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Joakim Persson ghi bàn!
Ari Sigurpalsson rời sân và được thay thế bởi Arber Zeneli.
Simon Olsson rời sân và được thay thế bởi Ossian Nordvall.
Victor Svensson rời sân và được thay thế bởi Adam Wikman.
Thẻ vàng cho Thomas Isherwood.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Victor Svensson.
Thẻ vàng cho Ari Sigurpalsson.
Ari Sigurpalsson đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Julius Beck đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát Sirius vs Elfsborg
Sirius (4-3-3): David Celic (34), Henrik Castegren (5), Mohamed Soumah (2), Tobias Pajbjerg Anker (4), Oscar Krusnell (22), Victor Svensson (24), Melker Heier (10), Marcus Lindberg (6), Joakim Persson (7), Ake Andersson (29), Isak Bjerkebo (11)
Elfsborg (4-2-3-1): Isak Pettersson (31), Alexander Jensen (16), Rasmus Wikström (6), Thomas Isherwood (4), Niklas Hult (23), Julius Beck (19), Julius Magnusson (18), Momoh Kamara (29), Ari Sigurpalsson (25), Simon Olsson (10), Leo Hakan Ostman (21)


| Thay người | |||
| 60’ | Victor Svensson Adam Vikman | 62’ | Ari Sigurpalsson Arbër Zeneli |
| 83’ | Aake Andersson Otso Liimatta | 90’ | Julius Beck Simon Hedlund |
| 90’ | Momoh Kamara Per Frick | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Ismael Diawara | Theo Sander | ||
Simon Sandberg | Jonathan Esenga | ||
Otso Liimatta | Ossian Nordvall | ||
Neo Jonsson | Sebastian Holmén | ||
Adam Vikman | Arbër Zeneli | ||
Victor Ekstrom | Taylor Silverholt | ||
Charlie Nildén | Simon Hedlund | ||
Odera Samuel Adindu | Per Frick | ||
Zalán Vancsa | Dion Krasniqi | ||
Nhận định Sirius vs Elfsborg
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Sirius
Thành tích gần đây Elfsborg
Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Điển
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 25 | 17 | 4 | 4 | 24 | 55 | T T T H B | |
| 2 | 25 | 15 | 4 | 6 | 31 | 49 | T T B T T | |
| 3 | 25 | 15 | 3 | 7 | 29 | 48 | T B T T H | |
| 4 | 25 | 12 | 9 | 4 | 17 | 45 | H T T T T | |
| 5 | 26 | 11 | 10 | 5 | 13 | 43 | T T H H H | |
| 6 | 25 | 11 | 5 | 9 | -2 | 38 | T T B T B | |
| 7 | 26 | 10 | 8 | 8 | -3 | 38 | B B H T H | |
| 8 | 25 | 11 | 4 | 10 | 4 | 37 | T B T B H | |
| 9 | 25 | 10 | 7 | 8 | -9 | 37 | T T T H H | |
| 10 | 25 | 9 | 6 | 10 | -4 | 33 | B B T B T | |
| 11 | 25 | 8 | 7 | 10 | 5 | 31 | B T B B H | |
| 12 | 25 | 5 | 8 | 12 | -14 | 23 | H B H B B | |
| 13 | 25 | 6 | 4 | 15 | -18 | 22 | B B B T B | |
| 14 | 25 | 5 | 5 | 15 | -20 | 20 | B B H B B | |
| 15 | 25 | 4 | 7 | 14 | -25 | 19 | B B B T H | |
| 16 | 25 | 4 | 5 | 16 | -28 | 17 | B T B B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
