Thứ Tư, 29/07/2026
Mohamed Soumah
6
Kolbeinn Thordarson
19
Melker Heier
20
Robbie Ure (Kiến tạo: Isak Bjerkebo)
23
(Pen) Sam Larsson
45
Tobias Heintz
53
Filip Ottosson (Thay: Kolbeinn Thordarson)
54
Alexander Jallow (Thay: Hjoertur Hermannsson)
54
Victor Svensson (Thay: Charlie Nilden)
60
Noah Tolf (Thay: Issaka Seidu)
66
Saidou Alioum (Thay: Sebastian Clemmensen)
66
Marcus Lindberg (Kiến tạo: Isak Bjerkebo)
71
August Ljungberg (Thay: Odera Adindu)
74
Simon Sandberg (Thay: Victor Ekstroem)
74
David Kruse
77
Leo Radakovic (Thay: Sam Larsson)
79
August Ljungberg (Kiến tạo: Isak Bjerkebo)
84
Leo Radakovic
87
Adam Wikman (Thay: Melker Heier)
88

Thống kê trận đấu Sirius vs IFK Gothenburg

số liệu thống kê
Sirius
Sirius
IFK Gothenburg
IFK Gothenburg
44 Kiểm soát bóng 56
7 Sút trúng đích 4
1 Sút không trúng đích 5
4 Phạt góc 4
5 Việt vị 1
7 Phạm lỗi 16
1 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 3
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
5 Cú sút bị chặn 3
0 Phát bóng 0

Diễn biến Sirius vs IFK Gothenburg

Tất cả (28)
90+3'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

88'

Melker Heier rời sân và được thay thế bởi Adam Wikman.

87' Thẻ vàng cho Leo Radakovic.

Thẻ vàng cho Leo Radakovic.

84'

Isak Bjerkebo đã kiến tạo cho bàn thắng.

84' V À A A O O O - August Ljungberg đã ghi bàn!

V À A A O O O - August Ljungberg đã ghi bàn!

79'

Sam Larsson rời sân và được thay thế bởi Leo Radakovic.

77' Thẻ vàng cho David Kruse.

Thẻ vàng cho David Kruse.

74'

Victor Ekstroem rời sân và được thay thế bởi Simon Sandberg.

74'

Odera Adindu rời sân và được thay thế bởi August Ljungberg.

71'

Isak Bjerkebo đã kiến tạo cho bàn thắng.

71' V À A A O O O Marcus Lindberg đã ghi bàn!

V À A A O O O Marcus Lindberg đã ghi bàn!

71' V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

66'

Sebastian Clemmensen rời sân và được thay thế bởi Saidou Alioum.

66'

Issaka Seidu rời sân và được thay thế bởi Noah Tolf.

60'

Charlie Nilden rời sân và được thay thế bởi Victor Svensson.

54'

Hjoertur Hermannsson rời sân và được thay thế bởi Alexander Jallow.

54'

Kolbeinn Thordarson rời sân và được thay thế bởi Filip Ottosson.

53' Thẻ vàng cho Tobias Heintz.

Thẻ vàng cho Tobias Heintz.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

45' V À A A O O O - Sam Larsson từ IFK Goeteborg ghi bàn từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - Sam Larsson từ IFK Goeteborg ghi bàn từ chấm phạt đền!

Đội hình xuất phát Sirius vs IFK Gothenburg

Sirius (4-2-3-1): David Celic (34), Henrik Castegren (5), Mohamed Soumah (2), Tobias Pajbjerg Anker (4), Victor Ekstrom (20), Melker Heier (10), Marcus Lindberg (6), Odera Samuel Adindu (25), Charlie NIlden (21), Isak Bjerkebo (11), Robbie Ure (9)

IFK Gothenburg (4-3-3): Viktor Andersson (12), August Erlingmark (3), Rockson Yeboah (4), Hjortur Hermannsson (6), Issaka Seidu (28), Kolbeinn Thordarson (23), David Kruse (15), Sam Larsson (8), Sebastian Clemmensen (7), Carl Adam Bengmark Wiberg (29), Tobias Heintz (14)

Sirius
Sirius
4-2-3-1
34
David Celic
5
Henrik Castegren
2
Mohamed Soumah
4
Tobias Pajbjerg Anker
20
Victor Ekstrom
10
Melker Heier
6
Marcus Lindberg
25
Odera Samuel Adindu
21
Charlie NIlden
11
Isak Bjerkebo
9
Robbie Ure
14
Tobias Heintz
29
Carl Adam Bengmark Wiberg
7
Sebastian Clemmensen
8
Sam Larsson
15
David Kruse
23
Kolbeinn Thordarson
28
Issaka Seidu
6
Hjortur Hermannsson
4
Rockson Yeboah
3
August Erlingmark
12
Viktor Andersson
IFK Gothenburg
IFK Gothenburg
4-3-3
Thay người
60’
Charlie Nilden
Victor Svensson
54’
Kolbeinn Thordarson
Filip Ottosson
74’
Victor Ekstroem
Simon Sandberg
54’
Hjoertur Hermannsson
Alexander Jallow
74’
Odera Adindu
August Ljungberg
66’
Sebastian Clemmensen
Saidou Alioum
88’
Melker Heier
Adam Vikman
66’
Issaka Seidu
Noah Tolf
79’
Sam Larsson
Leo Radakovic
Cầu thủ dự bị
Ismael Diawara
Elis Bishesari
Simon Sandberg
Jonas Bager
Adam Vikman
Saidou Alioum
Finlay Neat
Filip Ottosson
Victor Svensson
Alexander Jallow
Ben Magnusson
Felix Eriksson
Elliot Eld
Leo Radakovic
August Ljungberg
Noah Tolf
Munaser Mohamud
Oliver Maansson

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Giao hữu
13/03 - 2021
VĐQG Thụy Điển
17/05 - 2021
21/11 - 2021
28/06 - 2022
28/08 - 2022
11/06 - 2023
07/10 - 2023
17/05 - 2024
17/08 - 2024
06/07 - 2025
20/07 - 2025
Cúp quốc gia Thụy Điển
15/03 - 2026
VĐQG Thụy Điển
26/07 - 2026

Thành tích gần đây Sirius

VĐQG Thụy Điển
26/07 - 2026
19/07 - 2026
H1: 0-0
12/07 - 2026
04/07 - 2026
H1: 1-0
Giao hữu
26/06 - 2026
VĐQG Thụy Điển
30/05 - 2026
H1: 0-2
24/05 - 2026
H1: 2-1
19/05 - 2026
12/05 - 2026
H1: 1-0
02/05 - 2026

Thành tích gần đây IFK Gothenburg

VĐQG Thụy Điển
26/07 - 2026
Europa Conference League
VĐQG Thụy Điển
18/07 - 2026
12/07 - 2026
05/07 - 2026
Giao hữu
27/06 - 2026
18/06 - 2026
18/06 - 2026
VĐQG Thụy Điển
31/05 - 2026
26/05 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Điển

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1SiriusSirius1412202338T H T T T
2Hammarby IFHammarby IF158341827B T T T H
3BK HaeckenBK Haecken14662524T B B T H
4DjurgaardenDjurgaarden137241223B T T H T
5Vasteraas SKVasteraas SK14644122B T T H T
6AIKAIK14644022B T T T H
7ElfsborgElfsborg15564221H B B B T
8Malmo FFMalmo FF14626420T T T H B
9GAISGAIS15555420T H T B H
10MjaellbyMjaellby14455117H H B H B
11Kalmar FFKalmar FF14527-217B T B H T
12BrommapojkarnaBrommapojkarna14455-317H H B B H
13IFK GothenburgIFK Gothenburg14347-1613T B B T B
14DegerforsDegerfors14248-1210H B B B B
15OergryteOergryte14248-1910H B T H B
16Halmstads BKHalmstads BK14149-187B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow