Thẻ vàng cho Kganyane Letsoenyo.
Kgaogelo Sekgota (Thay: Tebogo Potsane) 25 | |
Sedwyn George (Thay: Victor Letsoalo) 61 | |
Mpho Mvelase (Thay: Siphamandla Ngwenya) 61 | |
Chibuike Ohizu (Thay: Pogiso Sanoka) 69 | |
Thabo Makhele (Thay: Kgaogelo Sekgota) 69 | |
Siphelele Luthuli (Thay: Grant Margeman) 70 | |
Chibuike Ohizu (Thay: Pogiso Sanoka) 71 | |
Thabo Makhele (Thay: Kgaogelo Sekgota) 72 | |
Mory Keita (Thay: Junior Zindoga) 75 | |
Samkelo Zwane (Thay: Relebogile Mokhuoane) 79 | |
Chibuike Ohizu 79 | |
Maliele Vincent Pule 80 | |
Seluleko Mahlambi 83 | |
Tshepo Kakora (Thay: Mlungisi Mbunjana) 84 | |
Patrick Fisher (Thay: Lentswe Motaung) 84 | |
Kganyane Letsoenyo 90 |
Thống kê trận đấu Siwelele F.C. vs TS Galaxy


Diễn biến Siwelele F.C. vs TS Galaxy
Lentswe Motaung rời sân và được thay thế bởi Patrick Fisher.
Lentswe Motaung rời sân và được thay thế bởi Patrick Fisher.
Mlungisi Mbunjana rời sân và được thay thế bởi Tshepo Kakora.
Thẻ vàng cho Seluleko Mahlambi.
Thẻ vàng cho Maliele Vincent Pule.
V À A A O O O - Chibuike Ohizu đã ghi bàn!
Relebogile Mokhuoane rời sân và được thay thế bởi Samkelo Zwane.
V À A A O O O Siwelele ghi bàn.
Junior Zindoga rời sân và được thay thế bởi Mory Keita.
Kgaogelo Sekgota rời sân và được thay thế bởi Thabo Makhele.
Pogiso Sanoka rời sân và được thay thế bởi Chibuike Ohizu.
Grant Margeman rời sân và được thay thế bởi Siphelele Luthuli.
Kgaogelo Sekgota rời sân và được thay thế bởi Thabo Makhele.
Pogiso Sanoka rời sân và được thay thế bởi Chibuike Ohizu.
Siphamandla Ngwenya rời sân và được thay thế bởi Mpho Mvelase.
Victor Letsoalo rời sân và được thay thế bởi Sedwyn George.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Tebogo Potsane rời sân và được thay thế bởi Kgaogelo Sekgota.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Siwelele F.C. vs TS Galaxy
Siwelele F.C. (4-4-2): Ricardo Goss (13), Yandisa Mfolozi (22), Pogiso Sanoka (4), Nyiko Mobbie (2), Neo Rapoo (3), Ghampani Lungu (17), Grant Margeman (23), Tebogo Potsane (16), Katlego Relebogile Mokhuoane (15), Maliele Vincent Pule (10), Christian Saile (11)
TS Galaxy (4-2-3-1): Tape Ira (16), Lentswe Motaung (22), MacBeth Kamogelo Mahlangu (4), Igor Salatiel Silva (5), Kganyane Letsoenyo (3), Mlungisi Mbunjana (8), Sphesihle Maduna (10), Seluleko Mahlambi (27), Siphamandla Ngwenya (30), Junior Zindoga (9), Sepana Victor Letsoalo (17)


| Thay người | |||
| 25’ | Thabo Makhele Kgaogelo Rathete Sekgota | 61’ | Siphamandla Ngwenya Mpho Mvelase |
| 69’ | Pogiso Sanoka Chibuike Ohizu | 61’ | Victor Letsoalo Sedwyn George |
| 69’ | Kgaogelo Sekgota Thabo Makhele | 75’ | Junior Zindoga Mory Keita |
| 70’ | Grant Margeman Siphelele Luthuli | 84’ | Lentswe Motaung Patrick Fischer |
| 79’ | Relebogile Mokhuoane Samkelo Zwane | 84’ | Mlungisi Mbunjana Tshepo Kakora |
| Cầu thủ dự bị | |||
Mandla Vilakati | Patrick Fischer | ||
Siphelele Luthuli | Veluyeke Zulu | ||
Kgaogelo Rathete Sekgota | Jeffrey Mzwandile Dlamini | ||
Samkelo Zwane | Mpho Mvelase | ||
Bohlale Ngwato | Nhlanhla Mgaga | ||
Mokhele Maloisane | Sedwyn George | ||
Aphiwe Baliti | Mory Keita | ||
Chibuike Ohizu | Tshepo Kakora | ||
Thabo Makhele | Melusi Mathebula | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Siwelele F.C.
Thành tích gần đây TS Galaxy
Bảng xếp hạng VĐQG Nam Phi
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | 13 | 2 | 3 | 22 | 41 | T T T B T | |
| 2 | 17 | 11 | 5 | 1 | 19 | 38 | H T T T T | |
| 3 | 18 | 9 | 5 | 4 | 9 | 32 | B H B T T | |
| 4 | 17 | 8 | 6 | 3 | 5 | 30 | H T T B B | |
| 5 | 19 | 9 | 3 | 7 | 1 | 30 | T T B B B | |
| 6 | 18 | 8 | 4 | 6 | 4 | 28 | B T T B T | |
| 7 | 18 | 7 | 7 | 4 | 4 | 28 | T B H H T | |
| 8 | 19 | 7 | 3 | 9 | 2 | 24 | T B B B B | |
| 9 | 18 | 6 | 4 | 8 | -5 | 22 | B T H T T | |
| 10 | 18 | 6 | 3 | 9 | 1 | 21 | B B H T H | |
| 11 | 18 | 5 | 6 | 7 | -4 | 21 | H H H H T | |
| 12 | 18 | 4 | 8 | 6 | -5 | 20 | H T H H B | |
| 13 | 19 | 4 | 7 | 8 | -8 | 19 | H T T T H | |
| 14 | 18 | 3 | 6 | 9 | -12 | 15 | H B B B B | |
| 15 | 19 | 4 | 3 | 12 | -18 | 15 | B B B H B | |
| 16 | 18 | 2 | 6 | 10 | -15 | 12 | B B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch