Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Jose Muller 21 | |
Jose Muller 32 | |
Jose Muller 32 | |
V. Vehkonen (Thay: Martim Ferreira) 35 | |
Kelwin do Nascimento 41 |
Đang cập nhậtDiễn biến SJK-J vs FC Lahti
Thẻ vàng cho Kelwin do Nascimento.
Martim Ferreira rời sân và được thay thế bởi Vaino Vehkonen.
THẺ ĐỎ! - Jose Muller nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Jose Muller nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Thẻ vàng cho Jose Muller.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát SJK-J vs FC Lahti
SJK-J (4-4-2): Paunio Roope (1), Jaakko Moisio (26), Kelvin Pires (4), Facundo Costantini (2), Murilo Henrique de Araujo Santos (14), Eze Onuoha (31), Armaan Wilson (23), Aapo Bostrom (8), Eetu Mömmö (15), Kelwin (7), Caio de Oliveira Araújo (42)
FC Lahti (4-3-3): Osku Maukonen (31), Romaric Yapi (27), Nícolas Gianini Dantas (5), José Claro Müller (4), Romain Sans (3), Tofol Montiel (8), Yohan Cassubie (18), Otso Koskinen (10), Momodou Sarr (77), Neemias Benavenuto Barbosa (19), Martim Augusto Ferreira (11)


| Cầu thủ dự bị | |||
Aziz Cisse | Erik Andersson | ||
Salim Giabo Yussif | Aatu Hakala | ||
Jeremiah Streng | Daniel Heikkinen | ||
Elias Mastokangas | Armend Kabashi | ||
Karlson Nwanege | Aaron Lindholm | ||
Apostolos Vellios | Justus Ojanen | ||
Leon Vesterbacka | Matias Vainionpaa | ||
Johannes Viitala | Vaino Vehkonen | ||
Oskari Vaisto | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây SJK-J
Thành tích gần đây FC Lahti
Bảng xếp hạng VĐQG Phần Lan
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 20 | 12 | 7 | 1 | 18 | 43 | T T T H T | |
| 2 | 20 | 10 | 8 | 2 | 12 | 38 | H B T H T | |
| 3 | 20 | 10 | 4 | 6 | 9 | 34 | T T B T T | |
| 4 | 20 | 9 | 5 | 6 | 6 | 32 | T T B H T | |
| 5 | 20 | 8 | 6 | 6 | 7 | 30 | B B B T B | |
| 6 | 20 | 9 | 3 | 8 | -1 | 30 | B H T B B | |
| 7 | 20 | 8 | 5 | 7 | 5 | 29 | B B T H T | |
| 8 | 21 | 7 | 6 | 8 | 5 | 27 | T B T H B | |
| 9 | 20 | 7 | 4 | 9 | -1 | 25 | T T B T B | |
| 10 | 21 | 4 | 7 | 10 | -7 | 19 | B B T H B | |
| 11 | 20 | 3 | 6 | 11 | -23 | 15 | H T B B B | |
| 12 | 20 | 1 | 5 | 14 | -30 | 8 | B H B B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch