Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
L. Weckström 10 | |
Luca Weckstroem (Kiến tạo: Fabian Oestigaard Ness) 10 | |
Jim Myrevik 27 | |
Kelvin Pires 34 | |
Jeremiah Streng (Kiến tạo: Elias Mastokangas) 51 | |
Muhammed Suso (Thay: Danila Bulgakov) 60 | |
Olatoundji Tessilimi (Thay: Caio Araujo) 60 | |
Armaan Wilson (Thay: Prosper Padera) 60 | |
Aron Bjonbaeck (Thay: Jim Myrevik) 63 | |
Ville Vuorinen (Thay: Rudi Vikstroem) 64 | |
Adam Vidjeskog (Thay: Luca Weckstroem) 70 | |
Kaius Harden (Thay: Herman Sjoegrell) 79 | |
Rangel (Thay: Jeremiah Streng) 80 | |
Ussumane Djalo (Thay: Kasper Paananen) 80 |
Thống kê trận đấu SJK-J vs FF Jaro


Diễn biến SJK-J vs FF Jaro
Kasper Paananen rời sân và được thay thế bởi Ussumane Djalo.
Jeremiah Streng rời sân và được thay thế bởi Rangel.
Herman Sjoegrell rời sân và được thay thế bởi Kaius Harden.
Luca Weckstroem rời sân và được thay thế bởi Adam Vidjeskog.
Rudi Vikstroem rời sân và được thay thế bởi Ville Vuorinen.
Jim Myrevik rời sân và được thay thế bởi Aron Bjonbaeck.
Prosper Padera rời sân và được thay thế bởi Armaan Wilson.
Caio Araujo rời sân và được thay thế bởi Olatoundji Tessilimi.
Danila Bulgakov rời sân và được thay thế bởi Muhammed Suso.
Elias Mastokangas đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Jeremiah Streng đã ghi bàn!
V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Kelvin Pires.
Thẻ vàng cho Jim Myrevik.
Fabian Oestigaard Ness đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Luca Weckstroem đã ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát SJK-J vs FF Jaro
SJK-J (4-3-3): Roope Paunio (1), Jaakko Moisio (26), Kelvin Pires (4), Samuel Chukwudi (28), Elias Mastokangas (19), Prosper Padera (30), Markus Arsalo (18), Caio Araujo (42), Jeremiah Streng (9), Kasper Paananen (10), Danila Bulgakov (21)
FF Jaro (3-4-3): Senne Vits (1), Jim Myrevik (21), Michael Ogungbaro (4), Erik Gunnarsson (3), Luca Weckstrom (10), Jesper Svenungsen Skau (7), Oliver Kasskawo (8), Fabian Ostigard Ness (19), Herman Sjögrell (11), Linus Zetterstroem (9), Rudi Vikstrom (15)


| Thay người | |||
| 60’ | Danila Bulgakov Muhammed Suso | 63’ | Jim Myrevik Aron Bjonback |
| 60’ | Caio Araujo Olatoundji Tessilimi | 64’ | Rudi Vikstroem Ville Vuorinen |
| 60’ | Prosper Padera Armaan Wilson | 70’ | Luca Weckstroem Adam Vidjeskog |
| 80’ | Kasper Paananen Ussumane Djaló | 79’ | Herman Sjoegrell Kaius Harden |
| 80’ | Jeremiah Streng Rangel | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Johannes Viitala | Joas Snellman | ||
Oskari Vaisto | Felix Kass | ||
Salim Giabo Yussif | Aron Bjonback | ||
Aapo Bostrom | Ludvig Nyman | ||
Muhammed Suso | Ted Soderstrom | ||
Olatoundji Tessilimi | Kaius Harden | ||
Armaan Wilson | Joas Vikstroem | ||
Ussumane Djaló | Ville Vuorinen | ||
Rangel | Adam Vidjeskog | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây SJK-J
Thành tích gần đây FF Jaro
Bảng xếp hạng VĐQG Phần Lan
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | 3 | 1 | 0 | 4 | 10 | T T H T | |
| 2 | 4 | 3 | 0 | 1 | 5 | 9 | T T T B | |
| 3 | 4 | 2 | 2 | 0 | 3 | 8 | H T T H | |
| 4 | 3 | 2 | 1 | 0 | 3 | 7 | H T T | |
| 5 | 3 | 2 | 0 | 1 | 5 | 6 | T B T | |
| 6 | 4 | 1 | 2 | 1 | 0 | 5 | H H B T | |
| 7 | 4 | 1 | 1 | 2 | -2 | 4 | B T B H | |
| 8 | 4 | 0 | 3 | 1 | -1 | 3 | B H H H | |
| 9 | 3 | 1 | 0 | 2 | -2 | 3 | T B B | |
| 10 | 3 | 0 | 2 | 1 | -3 | 2 | H B H | |
| 11 | 4 | 0 | 1 | 3 | -4 | 1 | B B H B | |
| 12 | 4 | 0 | 1 | 3 | -8 | 1 | B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch