Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
J. Streng 45 | |
Kelwin do Nascimento (Kiến tạo: Eetu Moemmoe) 56 | |
Mads Borchers (Thay: Toivo Mero) 59 | |
Alfie Cicale (Thay: Liam Moeller) 59 | |
Jeremiah Streng (Kiến tạo: Eze Onuoha) 61 | |
Leonel Montano 63 | |
Murilo 66 | |
Mouhamed Gueye (Thay: Lucas Lingman) 71 | |
Teemu Pukki (Thay: Alexander Ring) 72 | |
Apostolos Vellios (Thay: Kelvin Pires) 79 | |
Muhammed Suso (Thay: Murilo) 79 | |
Martin Kirilov (Thay: Santeri Haarala) 85 | |
Caio Araujo (Thay: Jeremiah Streng) 85 | |
Karlson Nwanege (Thay: Eze Onuoha) 90 | |
Muhammed Suso 90+3' |
Thống kê trận đấu SJK-J vs HJK Helsinki


Diễn biến SJK-J vs HJK Helsinki
Thẻ vàng cho Muhammed Suso.
Eze Onuoha rời sân và anh ấy được thay thế bởi Karlson Nwanege.
Jeremiah Streng rời sân và được thay thế bởi Caio Araujo.
Santeri Haarala rời sân và được thay thế bởi Martin Kirilov.
Murilo rời sân và được thay thế bởi Muhammed Suso.
Kelvin Pires rời sân và được thay thế bởi Apostolos Vellios.
Alexander Ring rời sân và được thay thế bởi Teemu Pukki.
Lucas Lingman rời sân và được thay thế bởi Mouhamed Gueye.
V À A A O O O - Murilo đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Leonel Montano.
Eze Onuoha đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Jeremiah Streng đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Liam Moeller rời sân và anh được thay thế bởi Alfie Cicale.
Toivo Mero rời sân và anh được thay thế bởi Mads Borchers.
Eetu Moemmoe đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Kelwin do Nascimento đã ghi bàn!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Jeremiah Streng.
Đội hình xuất phát SJK-J vs HJK Helsinki
SJK-J (4-5-1): Roope Paunio (1), Salim Giabo Yussif (6), Oskari Vaisto (5), Kelvin Pires (4), Murilo (14), Eze Onuoha (31), Aapo Bostrom (8), Armaan Wilson (23), Jeremiah Streng (9), Eetu Mommo (15), Kelwin (7)
HJK Helsinki (4-3-3): Matej Markovic (44), Kaius Simojoki (13), Ville Tikkanen (6), Amara Nallo (5), Leonel Dahl Montano (14), Lucas Lingman (10), Alexander Ring (4), Pyry Mentu (8), Liam Moller (22), Santeri Haarala (29), Toivo Mero (18)


| Thay người | |||
| 79’ | Murilo Muhammed Suso | 59’ | Liam Moeller Alfie Cicale |
| 79’ | Kelvin Pires Apostolos Vellios | 59’ | Toivo Mero Mads Borchers |
| 85’ | Jeremiah Streng Caio Araujo | 71’ | Lucas Lingman Mouhamed Gueye |
| 90’ | Eze Onuoha Karlson Nwanege | 72’ | Alexander Ring Teemu Pukki |
| 85’ | Santeri Haarala Martin Kirilov | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Johannes Viitala | Jesse Öst | ||
Caio Araujo | Alfie Cicale | ||
Muhammed Suso | Mads Borchers | ||
Vertti Hänninen | Teemu Pukki | ||
Leon Vesterbacka | Martin Kirilov | ||
Aziz Cisse | Mouhamed Gueye | ||
Jaakko Moisio | Till Cissokho | ||
Karlson Nwanege | Miska Ylitolva | ||
Apostolos Vellios | |||
Nhận định SJK-J vs HJK Helsinki
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây SJK-J
Thành tích gần đây HJK Helsinki
Bảng xếp hạng VĐQG Phần Lan
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | 11 | 6 | 1 | 17 | 39 | T T T T T | |
| 2 | 18 | 9 | 7 | 2 | 11 | 34 | H T H B T | |
| 3 | 18 | 9 | 3 | 6 | 1 | 30 | H B B H T | |
| 4 | 18 | 8 | 4 | 6 | 5 | 28 | B B T T B | |
| 5 | 18 | 8 | 4 | 6 | 5 | 28 | B T T T B | |
| 6 | 18 | 7 | 6 | 5 | 7 | 27 | T T B B B | |
| 7 | 18 | 7 | 4 | 7 | 6 | 25 | T T T B T | |
| 8 | 18 | 7 | 4 | 7 | 3 | 25 | B T B B T | |
| 9 | 18 | 6 | 4 | 8 | -2 | 22 | H B T T B | |
| 10 | 18 | 4 | 5 | 9 | -5 | 17 | T B B B T | |
| 11 | 18 | 3 | 6 | 9 | -18 | 15 | B T H T B | |
| 12 | 18 | 0 | 5 | 13 | -30 | 5 | B B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
