Thứ Bảy, 11/04/2026
Kelvin Pires (Kiến tạo: Kasper Paananen)
29
Emmanuel Patut
47
Kasper Paananen
52
Marlo Hyvoenen (Thay: Nikolaos Dosis)
61
Leo Andersson (Thay: Luke Pearce)
61
Jelle van der Heyden
63
Danila Bulgakov (Thay: Leon Vesterbacka)
64
Jeremiah Streng (Thay: Rangel)
65
Đang cập nhật Đang cập nhật

Diễn biến SJK-J vs IFK Mariehamn

Tất cả (12)
65'

Rangel rời sân và được thay thế bởi Jeremiah Streng.

64'

Leon Vesterbacka rời sân và được thay thế bởi Danila Bulgakov.

63' Thẻ vàng cho Jelle van der Heyden.

Thẻ vàng cho Jelle van der Heyden.

61'

Luke Pearce rời sân và được thay thế bởi Leo Andersson.

61'

Nikolaos Dosis rời sân và được thay thế bởi Marlo Hyvoenen.

52' V À A A O O O - Kasper Paananen đã ghi bàn!

V À A A O O O - Kasper Paananen đã ghi bàn!

47' Thẻ vàng cho Emmanuel Patut.

Thẻ vàng cho Emmanuel Patut.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

29'

Kasper Paananen đã kiến tạo cho bàn thắng.

29' V À A A O O O - Kelvin Pires đã ghi bàn!

V À A A O O O - Kelvin Pires đã ghi bàn!

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Thống kê trận đấu SJK-J vs IFK Mariehamn

số liệu thống kê
SJK-J
SJK-J
IFK Mariehamn
IFK Mariehamn
52 Kiểm soát bóng 48
5 Sút trúng đích 1
3 Sút không trúng đích 2
5 Phạt góc 1
1 Việt vị 0
10 Phạm lỗi 9
0 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 3
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
3 Phát bóng 9
0 Chăm sóc y tế 0

Đội hình xuất phát SJK-J vs IFK Mariehamn

SJK-J (4-4-2): Roope Paunio (1), Salim Giabo Yussif (6), Kelvin Pires (4), Samuel Chukwudi (28), Oskari Vaisto (5), Joonas Kekarainen (20), Aapo Bostrom (8), Markus Arsalo (18), Leon Vesterbacka (22), Rangel (99), Kasper Paananen (10)

IFK Mariehamn (4-4-2): Matias Riikonen (32), Jiri Nissinen (28), Pontus Lindgren (4), Noah Nurmi (2), Samson Ngulube (31), Jelle van der Heyden (8), Sebastian Dahlstrom (10), Nikolaos Dosis (6), Emmanuel Patut (20), Adam Larsson (7), Luke Pearce (11)

SJK-J
SJK-J
4-4-2
1
Roope Paunio
6
Salim Giabo Yussif
4
Kelvin Pires
28
Samuel Chukwudi
5
Oskari Vaisto
20
Joonas Kekarainen
8
Aapo Bostrom
18
Markus Arsalo
22
Leon Vesterbacka
99
Rangel
10
Kasper Paananen
11
Luke Pearce
7
Adam Larsson
20
Emmanuel Patut
6
Nikolaos Dosis
10
Sebastian Dahlstrom
8
Jelle van der Heyden
31
Samson Ngulube
2
Noah Nurmi
4
Pontus Lindgren
28
Jiri Nissinen
32
Matias Riikonen
IFK Mariehamn
IFK Mariehamn
4-4-2
Thay người
64’
Leon Vesterbacka
Danila Bulgakov
61’
Luke Pearce
Leo Andersson
65’
Rangel
Jeremiah Streng
61’
Nikolaos Dosis
Marlo Hyvoenen
Cầu thủ dự bị
Johannes Viitala
Kevin Lund
Jeremiah Streng
Arvid Lundberg
Olatoundji Tessilimi
Anttoni Huttunen
Elias Mastokangas
Rasmus Holmberg
Danila Bulgakov
Leo Andersson
Prosper Padera
Marlo Hyvoenen
Ussumane Djaló
Yeboah Amankwah
Caio Araujo
Jaakko Moisio

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Phần Lan
28/06 - 2025

Thành tích gần đây SJK-J

VĐQG Phần Lan
04/04 - 2026
09/11 - 2025
03/11 - 2025
H1: 1-1
30/10 - 2025
27/10 - 2025
H1: 0-0
22/10 - 2025
19/10 - 2025
04/10 - 2025
H1: 1-0
27/09 - 2025
23/09 - 2025
H1: 2-0

Thành tích gần đây IFK Mariehamn

VĐQG Phần Lan
04/04 - 2026
18/10 - 2025
04/10 - 2025
28/09 - 2025
21/09 - 2025
13/09 - 2025
31/08 - 2025
24/08 - 2025
16/08 - 2025
09/08 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Phần Lan

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1TPSTPS211014H T
2AC OuluAC Oulu110043T
3HJK HelsinkiHJK Helsinki110033T
4KuPSKuPS110023T
5FC LahtiFC Lahti210103T B
6SJK-JSJK-J2101-13B
7VPSVPS202002H
8FC Inter TurkuFC Inter Turku101001H
9FF JaroFF Jaro2011-11B
10IFK MariehamnIFK Mariehamn2011-21H
11IlvesIlves1001-20B
12IF GnistanIF Gnistan1001-40B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow