Hết rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Lukas Masek 10 | |
Jan Mikula (Thay: Augustin Drakpe) 26 | |
El Hadji Ndiaye 31 | |
Josef Kozeluh (Thay: Petr Julis) 46 | |
Quadri Adediran (Thay: El Hadji Ndiaye) 46 | |
Sacha Komljenovic (Thay: Michal Jerabek) 70 | |
Dominik Preisler (Thay: Papalele) 70 | |
Matej Mikulenka (Thay: Lukas Masek) 71 | |
Ghislain Baboula (Thay: Milan Lexa) 71 | |
Youssoupha Sanyang (Thay: Neil Glossoa) 79 | |
Enej Marsetic (Thay: Vasil Kusej) 86 | |
Stepan Harazim (Thay: Alexis Alegue) 90 |
Thống kê trận đấu SK Lisen vs Slovan Liberec


Diễn biến SK Lisen vs Slovan Liberec
Alexis Alegue rời sân và được thay thế bởi Stepan Harazim.
Vasil Kusej rời sân và được thay thế bởi Enej Marsetic.
Neil Glossoa rời sân và được thay thế bởi Youssoupha Sanyang.
Milan Lexa rời sân và được thay thế bởi Ghislain Baboula.
Lukas Masek rời sân và được thay thế bởi Matej Mikulenka.
Papalele rời sân và được thay thế bởi Dominik Preisler.
Michal Jerabek rời sân và được thay thế bởi Sacha Komljenovic.
El Hadji Ndiaye rời sân và được thay thế bởi Quadri Adediran.
Petr Julis rời sân và được thay thế bởi Josef Kozeluh.
Hiệp hai bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho El Hadji Ndiaye.
Augustin Drakpe rời sân và được thay thế bởi Jan Mikula.
V À A A O O O - Lukas Masek đã ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát SK Lisen vs Slovan Liberec
SK Lisen (4-2-3-1): Richard Kasik (29), Neil Glossoa (33), Dominik Plechaty (4), Karel Pojezny (34), Emmanuel Fully (15), Sebastian Bohac (36), Michal Jerabek (5), Alexis Alegue (7), Albert Labik (9), Papalele (17), El Hadji Ndiaye (12)
Slovan Liberec (4-2-3-1): Tomas Koubek (40), Petr Julis (17), Lukas Hulka (29), Augustin Drakpe (14), Aziz Abdu Kayondo (27), Fallou Faye (60), Vojtech Stransky (12), Patrik Dulay (24), Vasil Kusej (19), Milan Lexa (15), Lukas Masek (9)


| Thay người | |||
| 46’ | El Hadji Ndiaye Quadri Adebayo Adediran | 26’ | Augustin Drakpe Jan Mikula |
| 70’ | Michal Jerabek Sacha Komljenovic | 46’ | Petr Julis Josef Kozeluh |
| 70’ | Papalele Dominik Preisler | 71’ | Milan Lexa Vénuste Baboula |
| 79’ | Neil Glossoa Youssoupha Sanyang | 71’ | Lukas Masek Matej Mikulenka |
| 90’ | Alexis Alegue Stepan Harazim | 86’ | Vasil Kusej Enej Marsetic |
| Cầu thủ dự bị | |||
Tadeas Stoppen | Lukas Pesl | ||
Stepan Harazim | Jindrich Musil | ||
Quadri Adebayo Adediran | Josef Kozeluh | ||
Issa Fomba | Jan Mikula | ||
Sacha Komljenovic | Qendrim Zyba | ||
Adam Carlen | Alexandr Bužek | ||
Martin Pospisil | Petr Hodous | ||
Dominik Sarapata | Vénuste Baboula | ||
Youssoupha Sanyang | Daniel Rus | ||
Dominik Preisler | Matej Mikulenka | ||
Vladimir Perisic | Enej Marsetic | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây SK Lisen
Thành tích gần đây Slovan Liberec
Bảng xếp hạng VĐQG Séc
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 9 | 7 | 2 | 0 | 19 | 23 | H T T T T | |
| 2 | 9 | 6 | 2 | 1 | 9 | 20 | T T T T H | |
| 3 | 8 | 5 | 2 | 1 | 8 | 17 | H T T B T | |
| 4 | 9 | 5 | 1 | 3 | 3 | 16 | T B T T B | |
| 5 | 9 | 5 | 1 | 3 | 2 | 16 | B T T B T | |
| 6 | 9 | 5 | 1 | 3 | 0 | 16 | T T B T B | |
| 7 | 9 | 5 | 0 | 4 | 6 | 15 | T B B T T | |
| 8 | 9 | 4 | 2 | 3 | 2 | 14 | H B T B H | |
| 9 | 9 | 4 | 2 | 3 | -1 | 14 | B T H T B | |
| 10 | 9 | 2 | 4 | 3 | 0 | 10 | H T H B B | |
| 11 | 9 | 3 | 1 | 5 | -10 | 10 | T B B B H | |
| 12 | 8 | 2 | 3 | 3 | -2 | 9 | H H B T B | |
| 13 | 9 | 2 | 2 | 5 | -5 | 8 | B B H T T | |
| 14 | 9 | 1 | 2 | 6 | -11 | 5 | B T B B H | |
| 15 | 9 | 0 | 4 | 5 | -9 | 4 | B H H B H | |
| 16 | 9 | 0 | 1 | 8 | -11 | 1 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch