Daniel Mahiya rời sân và được thay thế bởi Paul Ertl.
Ensar Music (Thay: Moulaye Haidara) 46 | |
Keneth Yeboah (Thay: Amin Groeller) 46 | |
Tare Ekereokosu (Kiến tạo: Daris Djezic) 51 | |
Daris Djezic 54 | |
George Davies (Thay: Alieu Conateh) 55 | |
Philipp Offenthaler (Thay: Niklas Pertlwieser) 55 | |
Thomas Mayer (Thay: Joshua Steiger) 55 | |
Michael Oberwinkler (Thay: Felix Kochl) 60 | |
Lukas Deinhofer 62 | |
Sebastian Wimmer (Kiến tạo: Michael Oberwinkler) 70 | |
Philipp Moizi 71 | |
Lorenz Szladits (Kiến tạo: Daris Djezic) 73 | |
David Berger (Thay: Daris Djezic) 74 | |
Elias Kolp (Thay: Tare Ekereokosu) 74 | |
Martin Grubhofer (Thay: Matthias Gragger) 74 | |
Paul Ertl (Thay: Daniel Mahiya) 89 |
Thống kê trận đấu SK Rapid Wien II vs Amstetten


Diễn biến SK Rapid Wien II vs Amstetten
Matthias Gragger rời sân và được thay thế bởi Martin Grubhofer.
Tare Ekereokosu rời sân và được thay thế bởi Elias Kolp.
Daris Djezic rời sân và được thay thế bởi David Berger.
Daris Djezic đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Lorenz Szladits đã ghi bàn!
V À A A O O O - Philipp Moizi đã ghi bàn!
V À A A O O O - Ensar Music đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Michael Oberwinkler đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Sebastian Wimmer đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Lukas Deinhofer.
Felix Kochl rời sân và được thay thế bởi Michael Oberwinkler.
Joshua Steiger rời sân và được thay thế bởi Thomas Mayer.
Niklas Pertlwieser rời sân và được thay thế bởi Philipp Offenthaler.
Alieu Conateh rời sân và được thay thế bởi George Davies.
V À A A O O O - Daris Djezic đã ghi bàn!
Daris Djezic đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Tare Ekereokosu đã ghi bàn!
Amin Groeller rời sân và được thay thế bởi Keneth Yeboah.
Đội hình xuất phát SK Rapid Wien II vs Amstetten
SK Rapid Wien II (4-1-4-1): Laurenz Orgler (49), Daniel Mahiya (36), Jakob Brunnhofer (4), Amin-Elias Groller (47), Erik Stehrer (33), Omar Badarneh (17), Moulaye Haidara (23), Lorenz Szladits (28), Daris Djezic (37), Tare Ekereokosu (14), Philipp Moizi (39)
Amstetten (4-2-3-1): Tiago Estevao (1), Felix Kochl (2), Luca Wimhofer (4), Lukas Deinhofer (12), Niklas Pertlwieser (19), Sebastian Wimmer (18), Yanis Eisschill (8), Alieu Conateh (14), Joshua Steiger (10), Matthias Gragger (48), David Peham (9)


| Thay người | |||
| 46’ | Amin Groeller Keneth Yeboah | 55’ | Alieu Conateh George Davies |
| 46’ | Moulaye Haidara Ensar Music | 55’ | Niklas Pertlwieser Philipp Offenthaler |
| 74’ | Daris Djezic David Berger | 55’ | Joshua Steiger Thomas Mayer |
| 74’ | Tare Ekereokosu Elias Kolp | 60’ | Felix Kochl Michael Oberwinkler |
| 89’ | Daniel Mahiya Paul Ertl | 74’ | Matthias Gragger Martin Grubhofer |
| Cầu thủ dự bị | |||
Christoph Haas | Simon Neudhart | ||
Paul Ertl | Michael Oberwinkler | ||
Kenan Muharemovic | George Davies | ||
Keneth Yeboah | Philipp Offenthaler | ||
David Berger | Thomas Mayer | ||
Ensar Music | Moritz Würdinger | ||
Elias Kolp | Martin Grubhofer | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây SK Rapid Wien II
Thành tích gần đây Amstetten
Bảng xếp hạng Hạng 2 Áo
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 20 | 10 | 8 | 2 | 25 | 38 | B T B H T | |
| 2 | 20 | 11 | 5 | 4 | 18 | 38 | H T B T T | |
| 3 | 19 | 11 | 4 | 4 | 8 | 37 | T T T B T | |
| 4 | 20 | 9 | 8 | 3 | 10 | 35 | T H T B B | |
| 5 | 19 | 11 | 2 | 6 | 13 | 35 | T B B B T | |
| 6 | 20 | 10 | 3 | 7 | 0 | 33 | T B T T T | |
| 7 | 20 | 8 | 7 | 5 | -1 | 31 | T T T T B | |
| 8 | 20 | 7 | 5 | 8 | -3 | 26 | H B H T T | |
| 9 | 19 | 6 | 5 | 8 | 0 | 23 | H T B T B | |
| 10 | 20 | 5 | 5 | 10 | -7 | 20 | B H T B T | |
| 11 | 20 | 5 | 5 | 10 | -10 | 20 | B B H B T | |
| 12 | 19 | 5 | 3 | 11 | -16 | 18 | B H B T B | |
| 13 | 19 | 5 | 5 | 9 | -9 | 17 | B B H H B | |
| 14 | 19 | 3 | 5 | 11 | -15 | 14 | H B T B B | |
| 15 | 20 | 2 | 8 | 10 | -13 | 11 | T H B B B | |
| 16 | 13 | 2 | 4 | 7 | -10 | 10 | B H T B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch