Số lượng khán giả hôm nay là 8500.
Jan Kliment 52 | |
Jachym Sip (Thay: Matej Hadas) 61 | |
Filip Slavicek (Thay: Abubakar Ghali) 61 | |
Jae-Sung Lee (Thay: William Boeving) 65 | |
Nelson Weiper (Thay: Silas Katompa Mvumpa) 65 | |
Matej Mikulenka (Thay: Antonin Rusek) 75 | |
Mohamed Yasser (Thay: Jan Kliment) 75 | |
Armindo Sieb (Thay: Phillip Tietz) 82 | |
Stefan Posch 83 | |
Sota Kawasaki (Thay: Paul Nebel) 90 | |
Silvan Widmer (Thay: Phillipp Mwene) 90 |
Thống kê trận đấu SK Sigma Olomouc vs Mainz 05


Diễn biến SK Sigma Olomouc vs Mainz 05
Một trận hòa có lẽ là kết quả hợp lý sau một trận đấu khá tẻ nhạt.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Sigma Olomouc: 53%, Mainz 05: 47%.
Nhiều cơ hội trong trận đấu này nhưng không đội nào có thể ghi bàn quyết định.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Sigma Olomouc: 52%, Mainz 05: 48%.
Mainz 05 đang kiểm soát bóng.
Sigma Olomouc đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
KIỂM TRA VAR KẾT THÚC - Không có hành động nào được thực hiện sau khi kiểm tra VAR.
VAR - BÀN THẮNG! - Trọng tài đã dừng trận đấu. Đang kiểm tra VAR, có khả năng bàn thắng cho Mainz 05.
Silvan Widmer từ Mainz 05 bị bắt việt vị.
Jiri Slama từ Sigma Olomouc cắt bóng từ một quả tạt hướng về phía khung thành.
Mainz 05 đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Sigma Olomouc đang kiểm soát bóng.
Kiểm soát bóng: Sigma Olomouc: 52%, Mainz 05: 48%.
Sigma Olomouc thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Jan Koutny bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.
Mainz 05 đang kiểm soát bóng.
Kacper Potulski bị phạt vì đẩy Jiri Spacil.
Silvan Widmer từ Mainz 05 thực hiện quả phạt góc từ cánh trái.
Peter Barath từ Sigma Olomouc cắt bóng từ một quả tạt hướng về phía khung thành.
Đội hình xuất phát SK Sigma Olomouc vs Mainz 05
SK Sigma Olomouc (3-4-2-1): Jan Koutny (91), Jiri Spacil (8), Matúš Malý (33), Jiri Slama (13), Matej Hadas (22), Michal Beran (47), Peter Barath (88), Ahmad Ghali Abubakar (70), Antonin Rusek (14), Danijel Sturm (7), Jan Kliment (9)
Mainz 05 (3-5-2): Daniel Batz (33), Dominik Kohr (31), Stefan Posch (4), Kacper Potulski (48), Danny da Costa (21), Paul Nebel (8), Kaishu Sano (6), William Bøving (14), Philipp Mwene (2), Phillip Tietz (20), Silas (26)


| Thay người | |||
| 61’ | Matej Hadas Jachym Sip | 65’ | William Boeving Lee Jae-sung |
| 61’ | Abubakar Ghali Filip Slavicek | 65’ | Silas Katompa Mvumpa Nelson Weiper |
| 75’ | Antonin Rusek Matej Mikulenka | 82’ | Phillip Tietz Armindo Sieb |
| 75’ | Jan Kliment Mohamed Yasser Nour | 90’ | Phillipp Mwene Silvan Widmer |
| 90’ | Paul Nebel Sota Kawasaki | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Jachym Sip | Silvan Widmer | ||
Filip Slavicek | Lee Jae-sung | ||
Tadeas Stoppen | Lasse Riess | ||
Matus Hruska | Louis Babatz | ||
Patrik Siegl | Armindo Sieb | ||
Matej Mikulenka | Lennard Maloney | ||
Dominik Janosek | Nikolas Veratschnig | ||
Mohamed Yasser Nour | Sota Kawasaki | ||
Artur Dolznikov | Fabio Moreno Fell | ||
Simon Jalovicor | Daniel Gleiber | ||
David Drabek | Nelson Weiper | ||
Maxim Leitsch | |||
Nhận định SK Sigma Olomouc vs Mainz 05
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây SK Sigma Olomouc
Thành tích gần đây Mainz 05
Bảng xếp hạng Europa Conference League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 5 | 1 | 0 | 6 | 16 | ||
| 2 | 6 | 4 | 2 | 0 | 7 | 14 | ||
| 3 | 6 | 4 | 1 | 1 | 7 | 13 | ||
| 4 | 6 | 4 | 1 | 1 | 7 | 13 | ||
| 5 | 6 | 4 | 1 | 1 | 6 | 13 | ||
| 6 | 6 | 4 | 1 | 1 | 5 | 13 | ||
| 7 | 6 | 4 | 1 | 1 | 4 | 13 | ||
| 8 | 6 | 3 | 3 | 0 | 6 | 12 | ||
| 9 | 6 | 3 | 2 | 1 | 3 | 11 | ||
| 10 | 6 | 3 | 1 | 2 | 5 | 10 | ||
| 11 | 6 | 3 | 1 | 2 | 4 | 10 | ||
| 12 | 6 | 3 | 1 | 2 | 4 | 10 | ||
| 13 | 6 | 3 | 1 | 2 | 1 | 10 | ||
| 14 | 6 | 3 | 1 | 2 | 0 | 10 | ||
| 15 | 6 | 3 | 0 | 3 | 3 | 9 | ||
| 16 | 6 | 2 | 3 | 1 | 3 | 9 | ||
| 17 | 6 | 2 | 3 | 1 | 1 | 9 | ||
| 18 | 6 | 2 | 2 | 2 | 1 | 8 | ||
| 19 | 6 | 2 | 2 | 2 | -1 | 8 | ||
| 20 | 6 | 2 | 2 | 2 | -4 | 8 | ||
| 21 | 6 | 1 | 4 | 1 | 1 | 7 | ||
| 22 | 6 | 2 | 1 | 3 | -1 | 7 | ||
| 23 | 6 | 2 | 1 | 3 | -2 | 7 | ||
| 24 | 6 | 2 | 1 | 3 | -2 | 7 | ||
| 25 | 6 | 2 | 1 | 3 | -2 | 7 | ||
| 26 | 6 | 2 | 1 | 3 | -8 | 7 | ||
| 27 | 6 | 2 | 0 | 4 | 0 | 6 | ||
| 28 | 6 | 2 | 0 | 4 | 0 | 6 | ||
| 29 | 6 | 2 | 0 | 4 | -4 | 6 | ||
| 30 | 6 | 1 | 2 | 3 | -5 | 5 | ||
| 31 | 6 | 1 | 1 | 4 | -6 | 4 | ||
| 32 | 6 | 0 | 3 | 3 | -3 | 3 | ||
| 33 | 6 | 1 | 0 | 5 | -7 | 3 | ||
| 34 | 6 | 0 | 2 | 4 | -7 | 2 | ||
| 35 | 6 | 0 | 2 | 4 | -11 | 2 | ||
| 36 | 6 | 0 | 1 | 5 | -11 | 1 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
