Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Tijmen Wildeboer (Kiến tạo: Marin Lausic) 5 | |
Martin Masik 41 | |
(Pen) Oliver Podhorin 45+5' | |
Patrick Nwadike 48 | |
Oliver Podhorin 55 | |
Erik Daniel 57 | |
Lorent Mehmeti (Thay: Philip Azango) 61 | |
David Bukovsky (Thay: Luka Khorkheli) 62 | |
Philip Obinna (Thay: Martin Masik) 65 | |
Petr Pudhorocky 65 | |
Filip Trello 66 | |
Abbati Abdullahi (Thay: Lukas Simko) 72 | |
Stefan Skrbo 76 | |
Adam Ravas 79 | |
Abbati Abdullahi 85 | |
Libor Holik 89 | |
Roman Prochazka (Thay: Giorgi Moistsrapishvili) 89 | |
Libor Holik 90+1' | |
Adam Morong 90+2' |
Thống kê trận đấu Skalica vs Spartak Trnava


Diễn biến Skalica vs Spartak Trnava
Thẻ vàng cho Adam Morong.
Thẻ vàng cho Libor Holik.
Giorgi Moistsrapishvili rời sân và được thay thế bởi Roman Prochazka.
Lukas Fabis rời sân và được thay thế bởi Libor Holik.
Thẻ vàng cho Abbati Abdullahi.
Damian Baris rời sân và được thay thế bởi Adam Ravas.
Filip Trello rời sân và được thay thế bởi Stefan Skrbo.
Lukas Simko rời sân và được thay thế bởi Abbati Abdullahi.
Thẻ vàng cho Filip Trello.
Martin Ryzek rời sân và được thay thế bởi Petr Pudhorocky.
Martin Masik rời sân và được thay thế bởi Philip Obinna.
Luka Khorkheli rời sân và được thay thế bởi David Bukovsky.
Philip Azango rời sân và được thay thế bởi Lorent Mehmeti.
Thẻ vàng cho Erik Daniel.
Thẻ vàng cho Oliver Podhorin.
Thẻ vàng cho Patrick Nwadike.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
V À A A O O O - Oliver Podhorin từ Skalica đã ghi bàn từ chấm phạt đền!
Thẻ vàng cho Martin Masik.
Đội hình xuất phát Skalica vs Spartak Trnava
Skalica (4-2-3-1): Martin Junas (39), Samuel Sula (13), Patrick Karhan (6), Oliver Podhorin (20), Martin Cernek (3), Damian Baris (27), Martin Ryzek (5), Erik Daniel (23), Martin Masik (19), Lukas Simko (8), Adam Morong (9)
Spartak Trnava (4-2-3-1): Martin Vantruba (72), Lukás Fabis (21), Patrick Nwadike (2), Marek Ujlaky (13), Juan Miguel Carrion Gallardo (3), Giorgi Moistsrapeshvili (8), Marin Lausic (91), Phillip Azango (11), Luka Khorkheli (30), Filip Trello (20), Tijmen Wildeboer (14)


| Thay người | |||
| 65’ | Martin Ryzek Petr Pudhorocky | 76’ | Filip Trello Stefan Skrbo |
| 72’ | Lukas Simko Abbati Abdullahi | 89’ | Lukas Fabis Libor Holik |
| 79’ | Damian Baris Adam Ravas | 89’ | Giorgi Moistsrapishvili Roman Prochazka |
| Cầu thủ dự bị | |||
Richard Ludha | Benjamin Szaraz | ||
Abbati Abdullahi | Roman Begala | ||
Ephraim Eshele | Dávid Bukovsky | ||
Michal Gulisek | Libor Holik | ||
Adam Krizan | Dennis Konney | ||
Roman Potocny | Lorent Mehmeti | ||
Petr Pudhorocky | Ivan Anokye Mensah | ||
Adam Ravas | Roman Prochazka | ||
Philip Obinna Onyedika | Stefan Skrbo | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Skalica
Thành tích gần đây Spartak Trnava
Bảng xếp hạng VĐQG Slovakia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 13 | 11 | 2 | 0 | 32 | 35 | T T T T T | |
| 2 | 13 | 8 | 3 | 2 | 17 | 27 | H T H T T | |
| 3 | 13 | 7 | 4 | 2 | 8 | 25 | T H B H T | |
| 4 | 13 | 6 | 4 | 3 | 9 | 22 | H T B H B | |
| 5 | 13 | 4 | 6 | 3 | 7 | 18 | H H H B T | |
| 6 | 13 | 5 | 2 | 6 | -4 | 17 | T B B T B | |
| 7 | 13 | 4 | 2 | 7 | -11 | 14 | T B H B B | |
| 8 | 13 | 4 | 2 | 7 | -12 | 14 | B T T H B | |
| 9 | 13 | 3 | 3 | 7 | -13 | 12 | B H T B T | |
| 10 | 13 | 1 | 7 | 5 | -6 | 10 | B H B H T | |
| 11 | 13 | 2 | 4 | 7 | -11 | 10 | B H B H B | |
| 12 | 13 | 2 | 3 | 8 | -16 | 9 | B T H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch