Chủ Nhật, 31/05/2026

Trực tiếp kết quả Slask Wroclaw vs GKS Katowice hôm nay 19-04-2025

Giải VĐQG Ba Lan - Th 7, 19/4

Kết thúc

Slask Wroclaw

Slask Wroclaw

0 : 2

GKS Katowice

GKS Katowice

Hiệp một: 0-2
T7, 19:45 19/04/2025
Vòng 29 - VĐQG Ba Lan
Tarczynski Arena Wroclaw
 
(og) Alex Petkov
19
Oskar Repka (Kiến tạo: Bartosz Nowak)
43
Sebastian Bergier
55
Tommaso Guercio (Thay: Yegor Matsenko)
60
Piotr Samiec-Talar (Thay: Tudor Baluta)
60
Burak Ince (Thay: Jose Pozo)
60
Filip Szymczak (Thay: Sebastian Bergier)
64
Maerten Kuusk (Thay: Alan Czerwinski)
65
Dawid Drachal (Thay: Adrian Blad)
65
Henrik Udahl (Thay: Assad Al Hamlawi)
70
Konrad Gruszkowski (Thay: Borja Galan)
70
Mateusz Kowalczyk
73
Lukas Klemenz
73
Dawid Kudla
77
Mateusz Marzec (Thay: Marcin Wasielewski)
86

Thống kê trận đấu Slask Wroclaw vs GKS Katowice

số liệu thống kê
Slask Wroclaw
Slask Wroclaw
GKS Katowice
GKS Katowice
54 Kiểm soát bóng 46
1 Sút trúng đích 8
10 Sút không trúng đích 3
7 Phạt góc 4
2 Việt vị 1
11 Phạm lỗi 16
0 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
7 Thủ môn cản phá 1
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Slask Wroclaw vs GKS Katowice

Tất cả (23)
90+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

86'

Marcin Wasielewski rời sân và được thay thế bởi Mateusz Marzec.

77' Thẻ vàng cho Dawid Kudla.

Thẻ vàng cho Dawid Kudla.

73' Thẻ vàng cho Lukas Klemenz.

Thẻ vàng cho Lukas Klemenz.

73' Thẻ vàng cho Mateusz Kowalczyk.

Thẻ vàng cho Mateusz Kowalczyk.

70'

Borja Galan rời sân và được thay thế bởi Konrad Gruszkowski.

70'

Assad Al Hamlawi rời sân và được thay thế bởi Henrik Udahl.

65'

Alan Czerwinski rời sân và được thay thế bởi Maerten Kuusk.

65'

Sebastian Bergier rời sân và được thay thế bởi Filip Szymczak.

65'

Adrian Blad rời sân và được thay thế bởi Dawid Drachal.

64'

Sebastian Bergier rời sân và được thay thế bởi Filip Szymczak.

64'

Alan Czerwinski rời sân và được thay thế bởi Maerten Kuusk.

60'

Jose Pozo rời sân và được thay thế bởi Burak Ince.

60'

Tudor Baluta rời sân và được thay thế bởi Piotr Samiec-Talar.

60'

Yegor Matsenko rời sân và được thay thế bởi Tommaso Guercio.

55' Thẻ vàng cho Sebastian Bergier.

Thẻ vàng cho Sebastian Bergier.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

43'

Bartosz Nowak đã kiến tạo cho bàn thắng này.

43' V À A A O O O - Oskar Repka ghi bàn!

V À A A O O O - Oskar Repka ghi bàn!

19' V À A A O O O O - Alex Petkov đưa bóng vào lưới nhà!

V À A A O O O O - Alex Petkov đưa bóng vào lưới nhà!

Đội hình xuất phát Slask Wroclaw vs GKS Katowice

Slask Wroclaw (4-2-3-1): Rafal Leszczynski (12), Yegor Matsenko (33), Serafin Szota (3), Alex Petkov (5), Marc Llinares (28), Jakub Jezierski (29), Tudor Baluta (21), Mateusz Zukowski (22), José Pozo (8), Arnau Ortiz (19), Assad Al Hamlawi (9)

GKS Katowice (3-4-2-1): Dawid Kudla (1), Alan Czerwinski (30), Arkadiusz Jedrych (4), Lukas Klemenz (6), Marcin Wasielewski (23), Oskar Repka (5), Mateusz Kowalczyk (77), Borja Galan Gonzalez (8), Adrian Blad (11), Bartosz Nowak (27), Sebastian Bergier (7)

Slask Wroclaw
Slask Wroclaw
4-2-3-1
12
Rafal Leszczynski
33
Yegor Matsenko
3
Serafin Szota
5
Alex Petkov
28
Marc Llinares
29
Jakub Jezierski
21
Tudor Baluta
22
Mateusz Zukowski
8
José Pozo
19
Arnau Ortiz
9
Assad Al Hamlawi
7
Sebastian Bergier
27
Bartosz Nowak
11
Adrian Blad
8
Borja Galan Gonzalez
77
Mateusz Kowalczyk
5
Oskar Repka
23
Marcin Wasielewski
6
Lukas Klemenz
4
Arkadiusz Jedrych
30
Alan Czerwinski
1
Dawid Kudla
GKS Katowice
GKS Katowice
3-4-2-1
Thay người
60’
Yegor Matsenko
Tommaso Guercio
64’
Sebastian Bergier
Filip Szymczak
60’
Jose Pozo
Burak Ince
65’
Alan Czerwinski
Märten Kuusk
60’
Tudor Baluta
Piotr Samiec-Talar
65’
Adrian Blad
Dawid Drachal
70’
Assad Al Hamlawi
Henrik Udahl
70’
Borja Galan
Konrad Gruszkowski
86’
Marcin Wasielewski
Mateusz Marzec
Cầu thủ dự bị
Tommaso Guercio
Rafal Straczek
Krzysztof Kurowski
Mateusz Mak
Burak Ince
Märten Kuusk
Simon Schierack
Konrad Gruszkowski
Henrik Udahl
Dawid Drachal
Aleksander Paluszek
Mateusz Marzec
Piotr Samiec-Talar
Filip Szymczak
Lukasz Gerstenstein
Bartosz Jaroszek
Tomasz Loska
Aleksander Komor

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Ba Lan
20/10 - 2024
19/04 - 2025

Thành tích gần đây Slask Wroclaw

Hạng 2 Ba Lan
18/05 - 2026
11/05 - 2026
02/05 - 2026
26/04 - 2026
18/04 - 2026
10/04 - 2026
05/04 - 2026
22/03 - 2026
15/03 - 2026

Thành tích gần đây GKS Katowice

VĐQG Ba Lan
23/05 - 2026
10/05 - 2026
03/05 - 2026
25/04 - 2026
17/04 - 2026
12/04 - 2026
Cúp quốc gia Ba Lan
09/04 - 2026
H1: 0-2 | HP: 1-1 | Pen: 4-2
VĐQG Ba Lan
04/04 - 2026
21/03 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Lech PoznanLech Poznan34161261760T T H T H
2Gornik ZabrzeGornik Zabrze34168101256T B H T T
3Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok34151181556B T T H T
4Rakow CzestochowaRakow Czestochowa34167111155T T B T T
5GKS KatowiceGKS Katowice3414812650H T H H H
6Legia WarszawaLegia Warszawa3412139549B T T T T
7Zaglebie LubinZaglebie Lubin3413912748B H T B B
8Wisla PlockWisla Plock34121012-446B B B B H
9Pogon SzczecinPogon Szczecin3413615-245H T B T H
10Radomiak RadomRadomiak Radom34111112-144T T H B B
11Korona KielceKorona Kielce34111013043H H B T H
12Motor LublinMotor Lublin34101311-743B B T H B
13CracoviaCracovia3491510-342H H H H H
14Widzew LodzWidzew Lodz3412616042T B T B T
15Piast GliwicePiast Gliwice3411815-441T H H B B
16Lechia GdanskLechia Gdansk3412715-338B B B B B
17Arka GdyniaArka Gdynia349916-2736B H H B B
18Termalica NiecieczaTermalica Nieciecza349718-2234T B B T T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow