Thứ Bảy, 12/09/2026

Trực tiếp kết quả Slask Wroclaw vs Lech Poznan hôm nay 30-03-2025

Giải VĐQG Ba Lan - CN, 30/3

Kết thúc

Slask Wroclaw

Slask Wroclaw

3 : 1

Lech Poznan

Lech Poznan

Hiệp một: 1-1
CN, 02:15 30/03/2025
Vòng 26 - VĐQG Ba Lan
Tarczynski Arena Wroclaw
 
Assad Al Hamlawi
11
(Pen) Mikael Ishak
41
Mateusz Zukowski
41
Mateusz Zukowski
46
Mateusz Zukowski (Thay: Piotr Samiec-Talar)
46
Maksymilian Pingot (Thay: Joel Pereira)
46
Jakub Jezierski
49
Alex Petkov
58
Dino Hotic (Thay: Filip Jagiello)
62
Assad Al Hamlawi
64
Henrik Udahl (Thay: Assad Al Hamlawi)
70
Kornel Lisman (Thay: Ali Gholizadeh)
74
Mario Gonzalez (Thay: Patrik Waalemark)
74
Tudor Baluta (Thay: Jose Pozo)
76
Sylvester Jasper (Thay: Arnau Ortiz)
77
Burak Ince (Thay: Jakub Jezierski)
84
Afonso Sousa
88
Tommaso Guercio
88
Serafin Szota
89
Maksymilian Pingot
89
Jose Pozo
90
(Pen) Petr Schwarz
90+4'

Thống kê trận đấu Slask Wroclaw vs Lech Poznan

số liệu thống kê
Slask Wroclaw
Slask Wroclaw
Lech Poznan
Lech Poznan
39 Kiểm soát bóng 61
6 Sút trúng đích 3
10 Sút không trúng đích 8
6 Phạt góc 5
1 Việt vị 0
12 Phạm lỗi 13
6 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 3
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Slask Wroclaw vs Lech Poznan

Tất cả (37)
90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+4' V À A A O O O - Petr Schwarz từ Slask Wroclaw thực hiện thành công quả phạt đền!

V À A A O O O - Petr Schwarz từ Slask Wroclaw thực hiện thành công quả phạt đền!

90' Thẻ vàng cho Jose Pozo.

Thẻ vàng cho Jose Pozo.

89' Thẻ vàng cho Maksymilian Pingot.

Thẻ vàng cho Maksymilian Pingot.

89' Thẻ vàng cho Serafin Szota.

Thẻ vàng cho Serafin Szota.

88' Thẻ vàng cho Tommaso Guercio.

Thẻ vàng cho Tommaso Guercio.

88' Thẻ vàng cho Afonso Sousa.

Thẻ vàng cho Afonso Sousa.

84'

Jakub Jezierski rời sân và được thay thế bởi Burak Ince.

77'

Arnau Ortiz rời sân và được thay thế bởi Sylvester Jasper.

76'

Jose Pozo rời sân và được thay thế bởi Tudor Baluta.

74'

Patrik Waalemark rời sân và được thay thế bởi Mario Gonzalez.

74'

Ali Gholizadeh rời sân và được thay thế bởi Kornel Lisman.

70'

Assad Al Hamlawi rời sân và được thay thế bởi Henrik Udahl.

64' V À A A O O O - Assad Al Hamlawi đã ghi bàn!

V À A A O O O - Assad Al Hamlawi đã ghi bàn!

62'

Filip Jagiello rời sân và được thay thế bởi Dino Hotic.

58' Thẻ vàng cho Alex Petkov.

Thẻ vàng cho Alex Petkov.

49' Thẻ vàng cho Jakub Jezierski.

Thẻ vàng cho Jakub Jezierski.

46'

Joel Pereira rời sân và được thay thế bởi Maksymilian Pingot.

46'

Piotr Samiec-Talar rời sân và được thay thế bởi Mateusz Zukowski.

46' Thẻ vàng cho Mateusz Zukowski.

Thẻ vàng cho Mateusz Zukowski.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

Đội hình xuất phát Slask Wroclaw vs Lech Poznan

Slask Wroclaw (4-2-3-1): Rafal Leszczynski (12), Tommaso Guercio (78), Alex Petkov (5), Serafin Szota (3), Marc Llinares (28), Jakub Jezierski (29), Petr Schwarz (17), Piotr Samiec-Talar (7), José Pozo (8), Arnau Ortiz (19), Assad Al Hamlawi (9)

Lech Poznan (4-4-1-1): Bartosz Mrozek (41), Joel Vieira Pereira (2), Alex Douglas (3), Bartosz Salamon (18), Rasmus Carstensen (29), Ali Gholizadeh (8), Filip Jagiello (24), Antoni Kozubal (43), Patrik Walemark (10), Afonso Sousa (7), Mikael Ishak (9)

Slask Wroclaw
Slask Wroclaw
4-2-3-1
12
Rafal Leszczynski
78
Tommaso Guercio
5
Alex Petkov
3
Serafin Szota
28
Marc Llinares
29
Jakub Jezierski
17
Petr Schwarz
7
Piotr Samiec-Talar
8
José Pozo
19
Arnau Ortiz
9
Assad Al Hamlawi
9
Mikael Ishak
7
Afonso Sousa
10
Patrik Walemark
43
Antoni Kozubal
24
Filip Jagiello
8
Ali Gholizadeh
29
Rasmus Carstensen
18
Bartosz Salamon
3
Alex Douglas
2
Joel Vieira Pereira
41
Bartosz Mrozek
Lech Poznan
Lech Poznan
4-4-1-1
Thay người
46’
Piotr Samiec-Talar
Mateusz Zukowski
46’
Joel Pereira
Maksymilian Pingot
70’
Assad Al Hamlawi
Henrik Udahl
62’
Filip Jagiello
Dino Hotic
76’
Jose Pozo
Tudor Baluta
74’
Ali Gholizadeh
Kornel Lisman
77’
Arnau Ortiz
Sylvester Jasper
74’
Patrik Waalemark
Mario Gonzalez
84’
Jakub Jezierski
Burak Ince
Cầu thủ dự bị
Tomasz Loska
Filip Bednarek
Krzysztof Kurowski
Michal Gurgul
Tudor Baluta
Bryan Fiabema
Mateusz Zukowski
Dino Hotic
Sylvester Jasper
Sammy Dudek
Yegor Sharabura
Maksymilian Pingot
Henrik Udahl
Kornel Lisman
Burak Ince
Mario Gonzalez
Yegor Matsenko
Wojciech Monka

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Ba Lan
02/10 - 2021
02/04 - 2022
15/08 - 2022
Cúp quốc gia Ba Lan
20/10 - 2022
VĐQG Ba Lan
26/02 - 2023
20/08 - 2023
24/02 - 2024
22/09 - 2024
30/03 - 2025

Thành tích gần đây Slask Wroclaw

VĐQG Ba Lan
12/09 - 2026
Cúp quốc gia Ba Lan
04/09 - 2026
VĐQG Ba Lan
29/08 - 2026
23/08 - 2026
15/08 - 2026
09/08 - 2026
02/08 - 2026
25/07 - 2026
Hạng 2 Ba Lan

Thành tích gần đây Lech Poznan

VĐQG Ba Lan
06/09 - 2026
04/09 - 2026
31/08 - 2026
Europa League
28/08 - 2026
21/08 - 2026
15/08 - 2026
VĐQG Ba Lan
09/08 - 2026
Europa League
07/08 - 2026
VĐQG Ba Lan
01/08 - 2026
Champions League
30/07 - 2026
H1: 0-1 | HP: 1-1 | Pen: 3-4

Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Lech PoznanLech Poznan7610819T T T T T
2Legia WarszawaLegia Warszawa7430915H T H H T
3Gornik ZabrzeGornik Zabrze7502415T T B T T
4Wisla KrakowWisla Krakow8422414B H T H T
5Korona KielceKorona Kielce7331312T H T H T
6Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok7403112B T B T B
7Piast GliwicePiast Gliwice7313010B B H T T
8GKS KatowiceGKS Katowice630339T B T T B
9Pogon SzczecinPogon Szczecin623139T T H H H
10Zaglebie LubinZaglebie Lubin623119B T H H H
11CracoviaCracovia7223-28H T T B B
12Radomiak RadomRadomiak Radom7223-78B B H T H
13Widzew LodzWidzew Lodz714207T B H B H
14Slask WroclawSlask Wroclaw8134-36B H H B B
15Motor LublinMotor Lublin8125-65T H B B B
16Wisla PlockWisla Plock6123-75H B B B H
17Wieczysta KrakowWieczysta Krakow6114-44B T B B H
18Rakow CzestochowaRakow Czestochowa7106-73B B B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow