Thứ Năm, 30/04/2026
Jakub Jezierski
8
Tomasz Neugebauer
12
Tomasz Neugebauer
47
Serhiy Buletsa (Thay: Tomasz Neugebauer)
62
Serafin Szota
66
Filip Rejczyk (Thay: Jakub Jezierski)
75
Tommaso Guercio (Thay: Serafin Szota)
76
Bogdan Vyunnyk (Thay: Louis D'Arrigo)
77
Burak Ince (Thay: Piotr Samiec-Talar)
84
Lukasz Gerstenstein (Thay: Mateusz Zukowski)
84
Conrado Buchanelli (Thay: Camilo Mena)
87
Kalle Wendt (Thay: Rifet Kapic)
87
Arnau Ortiz (Thay: Petr Schwarz)
88
Tommaso Guercio (Kiến tạo: Alex Petkov)
90+2'
Simeon Petrov
90+4'

Thống kê trận đấu Slask Wroclaw vs Lechia Gdansk

số liệu thống kê
Slask Wroclaw
Slask Wroclaw
Lechia Gdansk
Lechia Gdansk
60 Kiểm soát bóng 40
5 Sút trúng đích 2
14 Sút không trúng đích 1
12 Phạt góc 1
1 Việt vị 2
12 Phạm lỗi 6
3 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 4
32 Ném biên 14
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Slask Wroclaw vs Lechia Gdansk

Tất cả (19)
90+4' Thẻ vàng cho Simeon Petrov.

Thẻ vàng cho Simeon Petrov.

90+2'

Alex Petkov đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+2' V À A A O O O - Tommaso Guercio ghi bàn!

V À A A O O O - Tommaso Guercio ghi bàn!

88'

Petr Schwarz rời sân và được thay thế bởi Arnau Ortiz.

87'

Rifet Kapic rời sân và được thay thế bởi Kalle Wendt.

87'

Camilo Mena rời sân và được thay thế bởi Conrado Buchanelli.

84'

Mateusz Zukowski rời sân và được thay thế bởi Lukasz Gerstenstein.

84'

Piotr Samiec-Talar rời sân và được thay thế bởi Burak Ince.

77'

Louis D'Arrigo rời sân và được thay thế bởi Bogdan Vyunnyk.

76'

Serafin Szota rời sân và được thay thế bởi Tommaso Guercio.

75'

Jakub Jezierski rời sân và được thay thế bởi Filip Rejczyk.

66' Thẻ vàng cho Serafin Szota.

Thẻ vàng cho Serafin Szota.

62'

Tomasz Neugebauer rời sân và được thay thế bởi Serhiy Buletsa.

47' Thẻ vàng cho Tomasz Neugebauer.

Thẻ vàng cho Tomasz Neugebauer.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

12' V À A A O O O - Tomasz Neugebauer ghi bàn!

V À A A O O O - Tomasz Neugebauer ghi bàn!

8' Thẻ vàng cho Jakub Jezierski.

Thẻ vàng cho Jakub Jezierski.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Slask Wroclaw vs Lechia Gdansk

Slask Wroclaw (4-1-4-1): Rafal Leszczynski (12), Mateusz Zukowski (22), Alex Petkov (5), Simeon Petrov (87), Serafin Szota (3), Peter Pokorny (16), Piotr Samiec-Talar (7), Jakub Jezierski (29), Petr Schwarz (17), Matias Nahuel Leiva (10), Sebastian Musiolik (11)

Lechia Gdansk (4-1-4-1): Bogdan Sarnavskyi (29), Dominik Pila (11), Andrei Chindris (4), Elias Olsson (3), Milosz Kalahur (23), Ivan Zhelizko (5), Camilo Mena (7), Rifet Kapic (8), Tomasz Neugebauer (99), Louis D'Arrigo (16), Kacper Sezonienko (79)

Slask Wroclaw
Slask Wroclaw
4-1-4-1
12
Rafal Leszczynski
22
Mateusz Zukowski
5
Alex Petkov
87
Simeon Petrov
3
Serafin Szota
16
Peter Pokorny
7
Piotr Samiec-Talar
29
Jakub Jezierski
17
Petr Schwarz
10
Matias Nahuel Leiva
11
Sebastian Musiolik
79
Kacper Sezonienko
16
Louis D'Arrigo
99
Tomasz Neugebauer
8
Rifet Kapic
7
Camilo Mena
5
Ivan Zhelizko
23
Milosz Kalahur
3
Elias Olsson
4
Andrei Chindris
11
Dominik Pila
29
Bogdan Sarnavskyi
Lechia Gdansk
Lechia Gdansk
4-1-4-1
Thay người
75’
Jakub Jezierski
Filip Rejczyk
62’
Tomasz Neugebauer
Sergiy Buletsa
76’
Serafin Szota
Tommaso Guercio
77’
Louis D'Arrigo
Bogdan V'Yunnik
84’
Mateusz Zukowski
Lukasz Gerstenstein
87’
Camilo Mena
Conrado Buchanelli
84’
Piotr Samiec-Talar
Burak Ince
87’
Rifet Kapic
Kalle Wendt
88’
Petr Schwarz
Arnau Ortiz
Cầu thủ dự bị
Mateusz Bartolewski
Conrado Buchanelli
Lukasz Gerstenstein
Szymon Weirauch
Aleksander Paluszek
Kalle Wendt
Tomasz Loska
Jan Bieganski
Arnau Ortiz
Bogdan V'Yunnik
Burak Ince
Sergiy Buletsa
Filip Rejczyk
Loup Diwan Gueho
Tommaso Guercio
Adam Kardas
Marcel Bajko

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Ba Lan
06/02 - 2022
10/09 - 2022
02/04 - 2023
20/07 - 2024
07/12 - 2024

Thành tích gần đây Slask Wroclaw

Hạng 2 Ba Lan
26/04 - 2026
18/04 - 2026
10/04 - 2026
05/04 - 2026
22/03 - 2026
15/03 - 2026
01/03 - 2026
22/02 - 2026
15/02 - 2026
08/02 - 2026

Thành tích gần đây Lechia Gdansk

VĐQG Ba Lan
25/04 - 2026
21/04 - 2026
10/04 - 2026
07/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
28/02 - 2026
24/02 - 2026
15/02 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Lech PoznanLech Poznan30141061452T H H T T
2Gornik ZabrzeGornik Zabrze301479949H T H T T
3Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok30121081146B H H T B
4Rakow CzestochowaRakow Czestochowa3013710646H H H T T
5Wisla PlockWisla Plock301299445T B T T B
6GKS KatowiceGKS Katowice3013512244B T H T H
7Zaglebie LubinZaglebie Lubin3012810744B B T B B
8Radomiak RadomRadomiak Radom30101010340B H B T T
9Motor LublinMotor Lublin309129-639T H H B B
10Piast GliwicePiast Gliwice3011613-139T B B H T
11Lechia GdanskLechia Gdansk3012711338T T B H B
12Korona KielceKorona Kielce3010812138T B H B H
13CracoviaCracovia3091110-338T B H B H
14Pogon SzczecinPogon Szczecin3011514-538B B T B H
15Legia WarszawaLegia Warszawa308139-237H T H T B
16Widzew LodzWidzew Lodz3010614-136H H T B T
17Arka GdyniaArka Gdynia309714-2334B T H B B
18Termalica NiecieczaTermalica Nieciecza307716-1928B T B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow