Thứ Ba, 15/09/2026

Trực tiếp kết quả Slask Wroclaw vs Puszcza Niepolomice hôm nay 30-11-2024

Giải VĐQG Ba Lan - Th 7, 30/11

Kết thúc

Slask Wroclaw

Slask Wroclaw

0 : 1

Puszcza Niepolomice

Puszcza Niepolomice

Hiệp một: 0-0
T7, 20:45 30/11/2024
Vòng 17 - VĐQG Ba Lan
Tarczynski Arena Wroclaw
 
Wojciech Hajda
18
Arnau Ortiz
27
Tudor Baluta
42
Konrad Stepien
57
Jakub Swierczok (Thay: Arnau Ortiz)
60
Petr Schwarz
65
Mateusz Cholewiak
66
Sebastian Musiolik (Thay: Sylvester Jasper)
68
Jakub Jezierski (Thay: Mateusz Zukowski)
68
Mateusz Bartolewski (Thay: Krzysztof Kurowski)
68
Roman Yakuba (Thay: Jin-Hyun Lee)
73
Dawid Abramowicz
74
Ioan-Calin Revenco (Thay: Mateusz Stepien)
79
Yegor Matsenko (Thay: Lukasz Bejger)
79
Yegor Matsenko
83
Kewin Komar
90+5'

Thống kê trận đấu Slask Wroclaw vs Puszcza Niepolomice

số liệu thống kê
Slask Wroclaw
Slask Wroclaw
Puszcza Niepolomice
Puszcza Niepolomice
64 Kiểm soát bóng 36
4 Sút trúng đích 3
12 Sút không trúng đích 5
5 Phạt góc 3
0 Việt vị 4
12 Phạm lỗi 15
4 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Slask Wroclaw vs Puszcza Niepolomice

Tất cả (20)
90+8'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5' Thẻ vàng cho Kewin Komar.

Thẻ vàng cho Kewin Komar.

83' Thẻ vàng cho Yegor Matsenko.

Thẻ vàng cho Yegor Matsenko.

79'

Lukasz Bejger rời sân và được thay thế bởi Yegor Matsenko.

79'

Mateusz Stepien rời sân và được thay thế bởi Ioan-Calin Revenco.

74' Thẻ vàng cho Dawid Abramowicz.

Thẻ vàng cho Dawid Abramowicz.

73'

Jin-Hyun Lee rời sân và được thay thế bởi Roman Yakuba.

68'

Krzysztof Kurowski rời sân và được thay thế bởi Mateusz Bartolewski.

68'

Mateusz Zukowski rời sân và được thay thế bởi Jakub Jezierski.

68'

Sylvester Jasper rời sân và được thay thế bởi Sebastian Musiolik.

66' V À A A O O O - Mateusz Cholewiak đã ghi bàn!

V À A A O O O - Mateusz Cholewiak đã ghi bàn!

65' Thẻ vàng cho Petr Schwarz.

Thẻ vàng cho Petr Schwarz.

60'

Arnau Ortiz rời sân và được thay thế bởi Jakub Swierczok.

57' Thẻ vàng cho Konrad Stepien.

Thẻ vàng cho Konrad Stepien.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+2'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

42' Thẻ vàng cho Tudor Baluta.

Thẻ vàng cho Tudor Baluta.

27' Thẻ vàng cho Arnau Ortiz.

Thẻ vàng cho Arnau Ortiz.

18' Thẻ vàng cho Wojciech Hajda.

Thẻ vàng cho Wojciech Hajda.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Slask Wroclaw vs Puszcza Niepolomice

Slask Wroclaw (4-2-3-1): Rafal Leszczynski (12), Lukasz Bejger (4), Aleksander Paluszek (2), Alex Petkov (5), Krzysztof Kurowski (13), Tudor Baluta (21), Petr Schwarz (17), Sylvester Jasper (23), Piotr Samiec-Talar (7), Arnau Ortiz (19), Mateusz Zukowski (22)

Puszcza Niepolomice (4-2-3-1): Kewin Komar (1), Piotr Mrozinski (8), Lukasz Solowiej (27), Dawid Szymonowicz (4), Dawid Abramowicz (33), Wojciech Hajda (70), Konrad Stepien (5), Mateusz Stepien (12), Jakov Blagaic (24), Lee Jin-hyun (6), Michalis Kosidis (35)

Slask Wroclaw
Slask Wroclaw
4-2-3-1
12
Rafal Leszczynski
4
Lukasz Bejger
2
Aleksander Paluszek
5
Alex Petkov
13
Krzysztof Kurowski
21
Tudor Baluta
17
Petr Schwarz
23
Sylvester Jasper
7
Piotr Samiec-Talar
19
Arnau Ortiz
22
Mateusz Zukowski
35
Michalis Kosidis
6
Lee Jin-hyun
24
Jakov Blagaic
12
Mateusz Stepien
5
Konrad Stepien
70
Wojciech Hajda
33
Dawid Abramowicz
4
Dawid Szymonowicz
27
Lukasz Solowiej
8
Piotr Mrozinski
1
Kewin Komar
Puszcza Niepolomice
Puszcza Niepolomice
4-2-3-1
Thay người
60’
Arnau Ortiz
Jakub Swierczok
73’
Jin-Hyun Lee
Roman Yakuba
68’
Mateusz Zukowski
Jakub Jezierski
79’
Mateusz Stepien
Ioan-Calin Revenco
68’
Krzysztof Kurowski
Mateusz Bartolewski
68’
Sylvester Jasper
Sebastian Musiolik
79’
Lukasz Bejger
Yegor Matsenko
Cầu thủ dự bị
Jakub Jezierski
Michal Perchel
Burak Ince
Roman Yakuba
Mateusz Bartolewski
Mateusz Cholewiak
Sebastian Musiolik
Michal Walski
Jakub Swierczok
Mateusz Radecki
Lukasz Gerstenstein
Michal Siplak
Tomasz Loska
Artur Craciun
Yegor Matsenko
Rok Kidric
Simeon Petrov
Ioan-Calin Revenco

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Ba Lan
15/09 - 2023
17/03 - 2024
30/11 - 2024
24/05 - 2025
Hạng 2 Ba Lan
14/09 - 2025
22/03 - 2026

Thành tích gần đây Slask Wroclaw

VĐQG Ba Lan
12/09 - 2026
Cúp quốc gia Ba Lan
04/09 - 2026
VĐQG Ba Lan
29/08 - 2026
23/08 - 2026
15/08 - 2026
09/08 - 2026
02/08 - 2026
25/07 - 2026
Hạng 2 Ba Lan

Thành tích gần đây Puszcza Niepolomice

Hạng 2 Ba Lan
12/09 - 2026
Cúp quốc gia Ba Lan
Hạng 2 Ba Lan
23/08 - 2026
18/08 - 2026
08/08 - 2026
24/05 - 2026
18/05 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Gornik ZabrzeGornik Zabrze7601618T B T T T
2Legia WarszawaLegia Warszawa8440916T H H T H
3Lech PoznanLech Poznan7511616T T T T B
4Wisla KrakowWisla Krakow8422414B H T H T
5Piast GliwicePiast Gliwice8413213B H T T T
6Pogon SzczecinPogon Szczecin7331512T H H H T
7Korona KielceKorona Kielce7331312T H T H T
8Zaglebie LubinZaglebie Lubin7331212T H H H T
9Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok7403112B T B T B
10GKS KatowiceGKS Katowice730429B T T B B
11Widzew LodzWidzew Lodz815208B H B H H
12CracoviaCracovia8224-48T T B B B
13Wisla PlockWisla Plock7223-58B B B H T
14Radomiak RadomRadomiak Radom8224-98B H T H B
15Slask WroclawSlask Wroclaw8134-36B H H B B
16Motor LublinMotor Lublin8125-65T H B B B
17Wieczysta KrakowWieczysta Krakow7115-64T B B H B
18Rakow CzestochowaRakow Czestochowa7106-73B B B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow