Thứ Sáu, 01/05/2026

Trực tiếp kết quả Slask Wroclaw vs Rakow Czestochowa hôm nay 26-10-2024

Giải VĐQG Ba Lan - Th 7, 26/10

Kết thúc

Slask Wroclaw

Slask Wroclaw

0 : 0

Rakow Czestochowa

Rakow Czestochowa

Hiệp một: 0-0
T7, 22:30 26/10/2024
Vòng 13 - VĐQG Ba Lan
Tarczynski Arena Wroclaw
 
Alex Petkov
4
Gustav Berggren
34
Jonatan Braut Brunes (Thay: Ivi Lopez)
46
Peter Barath (Thay: Vladyslav Kochergin)
46
Adriano
58
Erick Otieno (Thay: Milan Rundic)
58
Patryk Makuch (Thay: Adriano)
68
Rafal Leszczynski
71
Jonatan Braut Brunes (VAR check)
71
Adam Basse (Thay: Sebastian Musiolik)
80
Lukasz Bejger (Thay: Tommaso Guercio)
83
Jesus Diaz (Thay: Michael Ameyaw)
84
Lukasz Gerstenstein (Thay: Sylvester Jasper)
87
Yehor Sharabura (Thay: Piotr Samiec-Talar)
87
Peter Barath
89

Thống kê trận đấu Slask Wroclaw vs Rakow Czestochowa

số liệu thống kê
Slask Wroclaw
Slask Wroclaw
Rakow Czestochowa
Rakow Czestochowa
51 Kiểm soát bóng 49
2 Sút trúng đích 2
5 Sút không trúng đích 6
3 Phạt góc 6
2 Việt vị 2
15 Phạm lỗi 13
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Slask Wroclaw vs Rakow Czestochowa

Tất cả (18)
90+8'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

89' Thẻ vàng cho Peter Barath.

Thẻ vàng cho Peter Barath.

87'

Piotr Samiec-Talar rời sân và được thay thế bởi Yehor Sharabura.

87'

Sylvester Jasper rời sân và được thay thế bởi Lukasz Gerstenstein.

84'

Michael Ameyaw rời sân và được thay thế bởi Jesus Diaz.

83'

Tommaso Guercio rời sân và được thay thế bởi Lukasz Bejger.

80'

Sebastian Musiolik rời sân và được thay thế bởi Adam Basse.

71' Thẻ vàng cho Rafal Leszczynski.

Thẻ vàng cho Rafal Leszczynski.

68'

Adriano rời sân và được thay thế bởi Patryk Makuch.

58'

Milan Rundic rời sân và được thay thế bởi Erick Otieno.

58' Thẻ vàng cho Adriano.

Thẻ vàng cho Adriano.

46'

Vladyslav Kochergin rời sân và được thay thế bởi Peter Barath.

46'

Ivi Lopez rời sân và được thay thế bởi Jonatan Braut Brunes.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+3'

Hết hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

34' Thẻ vàng cho Gustav Berggren.

Thẻ vàng cho Gustav Berggren.

4' Thẻ vàng cho Alex Petkov.

Thẻ vàng cho Alex Petkov.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Slask Wroclaw vs Rakow Czestochowa

Slask Wroclaw (3-4-3): Rafal Leszczynski (12), Alex Petkov (5), Aleksander Paluszek (2), Simeon Petrov (87), Mateusz Zukowski (22), Peter Pokorny (16), Sylvester Jasper (23), Tommaso Guercio (78), Piotr Samiec-Talar (7), Sebastian Musiolik (11), Petr Schwarz (17)

Rakow Czestochowa (3-4-3): Kacper Trelowski (1), Efstratios Svarnas (4), Zoran Arsenic (24), Milan Rundic (3), Fran Tudor (7), Gustav Berggren (5), Vladyslav Kochergin (30), Jean Carlos Silva (20), Michael Ameyaw (19), Ivi (10), Adriano (84)

Slask Wroclaw
Slask Wroclaw
3-4-3
12
Rafal Leszczynski
5
Alex Petkov
2
Aleksander Paluszek
87
Simeon Petrov
22
Mateusz Zukowski
16
Peter Pokorny
23
Sylvester Jasper
78
Tommaso Guercio
7
Piotr Samiec-Talar
11
Sebastian Musiolik
17
Petr Schwarz
84
Adriano
10
Ivi
19
Michael Ameyaw
20
Jean Carlos Silva
30
Vladyslav Kochergin
5
Gustav Berggren
7
Fran Tudor
3
Milan Rundic
24
Zoran Arsenic
4
Efstratios Svarnas
1
Kacper Trelowski
Rakow Czestochowa
Rakow Czestochowa
3-4-3
Thay người
80’
Sebastian Musiolik
Adam Basse
46’
Ivi Lopez
Jonatan Braut Brunes
83’
Tommaso Guercio
Lukasz Bejger
46’
Vladyslav Kochergin
Peter Barath
87’
Sylvester Jasper
Lukasz Gerstenstein
58’
Milan Rundic
Erick Otieno
87’
Piotr Samiec-Talar
Yehor Sharabura
68’
Adriano
Patryk Makuch
84’
Michael Ameyaw
Jesus Diaz
Cầu thủ dự bị
Jakub Swierczok
Jonatan Braut Brunes
Tomasz Loska
Lazaros Lamprou
Lukasz Bejger
Erick Otieno
Filip Rejczyk
Dusan Kuciak
Lukasz Gerstenstein
Jesus Diaz
Yegor Matsenko
Ben Lederman
Arnau Ortiz
Patryk Makuch
Adam Basse
Matej Rodin
Yehor Sharabura
Peter Barath

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Ba Lan
17/10 - 2021
10/04 - 2022
28/08 - 2022
11/03 - 2023
03/12 - 2023
25/05 - 2024
26/10 - 2024
26/04 - 2025
Cúp quốc gia Ba Lan
03/12 - 2025

Thành tích gần đây Slask Wroclaw

Hạng 2 Ba Lan
26/04 - 2026
18/04 - 2026
10/04 - 2026
05/04 - 2026
22/03 - 2026
15/03 - 2026
01/03 - 2026
22/02 - 2026
15/02 - 2026
08/02 - 2026

Thành tích gần đây Rakow Czestochowa

VĐQG Ba Lan
25/04 - 2026
19/04 - 2026
12/04 - 2026
Cúp quốc gia Ba Lan
09/04 - 2026
H1: 0-2 | HP: 1-1 | Pen: 4-2
VĐQG Ba Lan
04/04 - 2026
23/03 - 2026
Europa Conference League
20/03 - 2026
VĐQG Ba Lan
15/03 - 2026
Europa Conference League
13/03 - 2026
VĐQG Ba Lan
08/03 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Lech PoznanLech Poznan30141061452T H H T T
2Gornik ZabrzeGornik Zabrze301479949H T H T T
3Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok30121081146B H H T B
4Rakow CzestochowaRakow Czestochowa3013710646H H H T T
5Wisla PlockWisla Plock301299445T B T T B
6GKS KatowiceGKS Katowice3013512244B T H T H
7Zaglebie LubinZaglebie Lubin3012810744B B T B B
8Radomiak RadomRadomiak Radom30101010340B H B T T
9Motor LublinMotor Lublin309129-639T H H B B
10Piast GliwicePiast Gliwice3011613-139T B B H T
11Lechia GdanskLechia Gdansk3012711338T T B H B
12Korona KielceKorona Kielce3010812138T B H B H
13CracoviaCracovia3091110-338T B H B H
14Pogon SzczecinPogon Szczecin3011514-538B B T B H
15Legia WarszawaLegia Warszawa308139-237H T H T B
16Widzew LodzWidzew Lodz3010614-136H H T B T
17Arka GdyniaArka Gdynia309714-2334B T H B B
18Termalica NiecieczaTermalica Nieciecza307716-1928B T B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow