Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
M. Dabro 4 | |
Marko Dabro (Kiến tạo: Dominik Kovacic) 4 | |
Hugo Guillamón (Thay: F. Krovinović) 28 | |
Hugo Guillamon (Thay: Filip Krovinovic) 28 | |
Gabrijel Sivalec (Thay: Karlo Isasegi) 36 | |
Ante Rebic (Kiến tạo: Adrion Pajaziti) 39 | |
Marko Livaja 46 | |
Ivan Cubelic (Kiến tạo: Filip Kruselj) 51 | |
(og) Tomislav Bozic 63 | |
Marino Skelin (Thay: Simun Hrgovic) 71 | |
Josip Mitrovic 72 | |
Vinko Medimorec (Thay: Gabrijel Sivalec) 77 | |
Adrion Pajaziti 80 | |
Anthony Kalik (Thay: Rokas Pukstas) 83 | |
Iker Almena (Thay: Ante Rebic) 83 | |
Ivan Bozic (Thay: Marko Dabro) 89 |
Thống kê trận đấu Slaven vs Hajduk Split


Diễn biến Slaven vs Hajduk Split
Marko Dabro rời sân và được thay thế bởi Ivan Bozic.
Ante Rebic rời sân và được thay thế bởi Iker Almena.
Rokas Pukstas rời sân và được thay thế bởi Anthony Kalik.
Thẻ vàng cho Adrion Pajaziti.
Gabrijel Sivalec rời sân và được thay thế bởi Vinko Medimorec.
Thẻ vàng cho Josip Mitrovic.
Simun Hrgovic rời sân và được thay thế bởi Marino Skelin.
PHẢN LƯỚI NHÀ - Tomislav Bozic đưa bóng vào lưới nhà!
V À A A O O O - Ante Rebic đã ghi bàn!
V À A A O O O - Ivan Cubelic đã ghi bàn!
Filip Kruselj đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Marko Livaja.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
V À A A O O O - Ante Rebic đã ghi bàn!
Adrion Pajaziti đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Karlo Isasegi rời sân và được thay thế bởi Gabrijel Sivalec.
Đội hình xuất phát Slaven vs Hajduk Split
Slaven (4-3-3): Osman Hadžikić (31), Filip Kruselj (18), Tomislav Bozic (6), Dominik Kovacic (4), Filip Jovic (22), Ivan Cubelic (15), Ljuban Crepulja (21), Filip Mazar (17), Josip Mitrovic (11), Marko Dabro (7), Karlo Isasegi (33)
Hajduk Split (4-2-3-1): Toni Silic (33), Simun Hrgovic (32), Zvonimir Sarlija (31), Dario Maresic (15), Dario Melnjak (17), Adrion Pajaziti (4), Filip Krovinovic (23), Roko Brajkovic (28), Rokas Pukstas (21), Ante Rebić (9), Marko Livaja (10)


| Thay người | |||
| 36’ | Vinko Medimorec Gabrijel Sivalec | 28’ | Filip Krovinovic Hugo Guillamón |
| 77’ | Gabrijel Sivalec Vinko Medimorec | 71’ | Simun Hrgovic Marino Skelin |
| 89’ | Marko Dabro Ivan Bozic | 83’ | Rokas Pukstas Anthony Kalik |
| 83’ | Ante Rebic Iker Almena | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Teo Kolar | Ivan Pocrnjic | ||
Ivan Covic | Dante Stipica | ||
Zvonimir Katalinic | Hugo Guillamón | ||
Luka Curkovic | Anthony Kalik | ||
Igor Lepinjica | Ron Raci | ||
Leon Bosnjak | Abdoulie Sanyang | ||
Ivan Bozic | Adam Guram | ||
Ernis Qestaj | Iker Almena | ||
Gabrijel Sivalec | Bruno Durdov | ||
Marko Ascic | Marino Skelin | ||
Marko Petrovic | Noa Skoko | ||
Vinko Medimorec | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Slaven
Thành tích gần đây Hajduk Split
Bảng xếp hạng VĐQG Croatia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 29 | 22 | 3 | 4 | 56 | 69 | T T T T T | |
| 2 | 30 | 18 | 6 | 6 | 23 | 60 | T T T T H | |
| 3 | 29 | 11 | 8 | 10 | 6 | 41 | T B B T B | |
| 4 | 29 | 11 | 8 | 10 | -3 | 41 | H T B H T | |
| 5 | 30 | 9 | 10 | 11 | -8 | 37 | B H B B H | |
| 6 | 30 | 9 | 10 | 11 | -10 | 37 | B B H T T | |
| 7 | 29 | 10 | 6 | 13 | -8 | 36 | B T T B B | |
| 8 | 30 | 8 | 8 | 14 | -8 | 32 | H T H B B | |
| 9 | 29 | 6 | 10 | 13 | -19 | 28 | T H H B T | |
| 10 | 29 | 4 | 9 | 16 | -29 | 21 | B B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch