Chủ Nhật, 15/03/2026
Aleks Stojakovic (Kiến tạo: Jakov-Anton Vasilj)
10
Luka Dajcer
16
Ivan Katic (Thay: Domagoj Antolic)
26
Dusan Vukovic (Thay: Mirko Susak)
46
Ivan Katic
59
Mody Boune
61
Ivan Cubelic (Thay: Michael Agbekpornu)
62
Ante Suto (Thay: Mateo Barac)
62
Matija Subotic (Thay: Jakov-Anton Vasilj)
66
Adrian Liber (Thay: Ljuban Crepulja)
70
Mihail Caimacov (Thay: Zvonimir Katalinic)
70
Marko Vesovic (Thay: Fabijan Krivak)
81
Noa Godec (Thay: Mody Boune)
81
Ante Suto
82
Ivan Bozic
85
Caimacov, Mihail
90+1'

Thống kê trận đấu Slaven vs NK Lokomotiva

số liệu thống kê
Slaven
Slaven
NK Lokomotiva
NK Lokomotiva
59 Kiểm soát bóng 41
2 Sút trúng đích 4
9 Sút không trúng đích 4
6 Phạt góc 4
1 Việt vị 1
9 Phạm lỗi 10
1 Thẻ vàng 2
1 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 1
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Slaven vs NK Lokomotiva

Tất cả (21)
90+1' V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

85' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Ivan Bozic nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Ivan Bozic nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

82' Thẻ vàng cho Ante Suto.

Thẻ vàng cho Ante Suto.

81'

Mody Boune rời sân và được thay thế bởi Noa Godec.

81'

Fabijan Krivak rời sân và được thay thế bởi Marko Vesovic.

70'

Zvonimir Katalinic rời sân và được thay thế bởi Mihail Caimacov.

70'

Ljuban Crepulja rời sân và được thay thế bởi Adrian Liber.

66'

Jakov-Anton Vasilj rời sân và được thay thế bởi Matija Subotic.

62'

Mateo Barac rời sân và được thay thế bởi Ante Suto.

62'

Michael Agbekpornu rời sân và được thay thế bởi Ivan Cubelic.

61' V À A A O O O - Mody Boune đã ghi bàn!

V À A A O O O - Mody Boune đã ghi bàn!

59' Thẻ vàng cho Ivan Katic.

Thẻ vàng cho Ivan Katic.

46'

Mirko Susak rời sân và được thay thế bởi Dusan Vukovic.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+3'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

26'

Domagoj Antolic rời sân và được thay thế bởi Ivan Katic.

16' Thẻ vàng cho Luka Dajcer.

Thẻ vàng cho Luka Dajcer.

10'

Jakov-Anton Vasilj đã kiến tạo cho bàn thắng.

10' V À A A O O O - Aleks Stojakovic đã ghi bàn!

V À A A O O O - Aleks Stojakovic đã ghi bàn!

10' V À A A A O O O O NK Lokomotiva ghi bàn.

V À A A A O O O O NK Lokomotiva ghi bàn.

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Slaven vs NK Lokomotiva

Slaven (4-4-2): Osman Hadžikić (31), Zvonimir Katalinic (5), Tomislav Bozic (6), Dominik Kovacic (4), Mateo Barac (17), Adriano Jagusic (8), Michael Agbekpornu (30), Ljuban Crepulja (21), Josip Mitrovic (11), Ilija Nestorovski (90), Ivan Bozic (9)

NK Lokomotiva (4-3-3): Josip Posavec (12), Mody Mamadou Boune (13), Cheikh Mbacke Diop (3), Tino Jukic (5), Luka Dajcer (16), Domagoj Antolic (8), Jakov-Anton Vasilj (29), Blaz Boskovic (6), Fabian Krivak (10), Aleks Stojakovic (15), Mirko Susak (11)

Slaven
Slaven
4-4-2
31
Osman Hadžikić
5
Zvonimir Katalinic
6
Tomislav Bozic
4
Dominik Kovacic
17
Mateo Barac
8
Adriano Jagusic
30
Michael Agbekpornu
21
Ljuban Crepulja
11
Josip Mitrovic
90
Ilija Nestorovski
9
Ivan Bozic
11
Mirko Susak
15
Aleks Stojakovic
10
Fabian Krivak
6
Blaz Boskovic
29
Jakov-Anton Vasilj
8
Domagoj Antolic
16
Luka Dajcer
5
Tino Jukic
3
Cheikh Mbacke Diop
13
Mody Mamadou Boune
12
Josip Posavec
NK Lokomotiva
NK Lokomotiva
4-3-3
Thay người
62’
Mateo Barac
Ante Suto
26’
Domagoj Antolic
Ivan Katic
62’
Michael Agbekpornu
Ivan Cubelic
46’
Mirko Susak
Dusan Vukovic
70’
Zvonimir Katalinic
Mihail Caimacov
66’
Jakov-Anton Vasilj
Matija Subotic
70’
Ljuban Crepulja
Adrian Liber
81’
Fabijan Krivak
Marko Vešović
81’
Mody Boune
Noa Godec
Cầu thủ dự bị
Marko Ascic
Krunoslav Hendija
Ante Suto
Maroje Kostopec
Ernis Qestaj
Marin Leovac
Igor Lepinjica
Leonardo Sigali
Mihail Caimacov
Marko Vešović
Ivan Cubelic
Noa Godec
Adrian Liber
Matija Subotic
Erik Ridjan
Denis Busnja
Vinko Medimorec
Ivan Katic
Ivan Covic
Ivan Canjuga
Gabrijel Sivalec
Dusan Vukovic
Anes Huskic

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Croatia
04/04 - 2022
27/08 - 2022
05/11 - 2022
Giao hữu
23/12 - 2022
VĐQG Croatia
11/03 - 2023
12/05 - 2023
02/09 - 2023
25/11 - 2023
Giao hữu
16/01 - 2024
VĐQG Croatia
02/03 - 2024
12/05 - 2024
18/08 - 2024
02/11 - 2024
09/02 - 2025
18/04 - 2025
23/08 - 2025
08/11 - 2025
14/02 - 2026
10/03 - 2026
10/03 - 2026
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 4-2

Thành tích gần đây Slaven

VĐQG Croatia
14/03 - 2026
Cúp quốc gia Croatia
10/03 - 2026
10/03 - 2026
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 4-2
VĐQG Croatia
07/03 - 2026
28/02 - 2026
21/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
24/01 - 2026
H1: 0-1

Thành tích gần đây NK Lokomotiva

Cúp quốc gia Croatia
10/03 - 2026
10/03 - 2026
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 4-2
VĐQG Croatia
07/03 - 2026
01/03 - 2026
21/02 - 2026
14/02 - 2026
31/01 - 2026
24/01 - 2026
20/12 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Croatia

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Dinamo ZagrebDinamo Zagreb2619344160T T T T T
2Hajduk SplitHajduk Split2514561347T T T H B
3RijekaRijeka2510871238H T B T T
4NK VarazdinNK Varazdin261079-337B B H H T
5SlavenSlaven26989-535T H T H B
6NK Istra 1961NK Istra 1961258611-730B B B B B
7NK LokomotivaNK Lokomotiva25799-830T B T B H
8HNK GoricaHNK Gorica267712-928H T B H H
9OsijekOsijek265912-1424B B T T H
10Vukovar 91Vukovar 91264814-2020H H B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow