Filip Kruselj rời sân và được thay thế bởi Karlo Isasegi.
Tonio Teklic 19 | |
David Mejia 25 | |
Ilija Nestorovski 36 | |
Dominik Kovacic 46 | |
Igor Lepinjica (Thay: Filip Mazar) 58 | |
Domagoj Bukvic (Thay: Tonio Teklic) 61 | |
Simun Mikolcic (Thay: David Mejia) 61 | |
Samuel Akere (Thay: Roko Jurisic) 69 | |
Anton Matkovic (Thay: Arnel Jakupovic) 69 | |
Marko Dabro (Thay: Alen Grgic) 72 | |
Karlo Isasegi (Thay: Filip Kruselj) 84 |
Thống kê trận đấu Slaven vs Osijek


Diễn biến Slaven vs Osijek
Alen Grgic rời sân và được thay thế bởi Marko Dabro.
Arnel Jakupovic rời sân và được thay thế bởi Anton Matkovic.
Roko Jurisic rời sân và được thay thế bởi Samuel Akere.
David Mejia rời sân và được thay thế bởi Simun Mikolcic.
Tonio Teklic rời sân và được thay thế bởi Domagoj Bukvic.
Filip Mazar rời sân và được thay thế bởi Igor Lepinjica.
Thẻ vàng cho Dominik Kovacic.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Ilija Nestorovski.
Thẻ vàng cho David Mejia.
V À A A A O O O Slaven ghi bàn.
Thẻ vàng cho Tonio Teklic.
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Slaven vs Osijek
Slaven (4-3-3): Osman Hadžikić (31), Filip Kruselj (18), Tomislav Bozic (6), Dominik Kovacic (4), Antonio Jakir (3), Ivan Cubelic (15), Ljuban Crepulja (21), Filip Mazar (17), Josip Mitrovic (11), Ilija Nestorovski (90), Alen Grgic (27)
Osijek (4-2-3-1): Marko Malenica (31), Fran Karacic (29), Jon Mersinaj (5), Luka Jelenic (26), Roko Jurisic (22), Oleksandr Petrusenko (16), David Mejia (6), Tonio Teklic (99), Vladan Bubanja (21), Nail Omerović (11), Arnel Jakupovic (17)


| Thay người | |||
| 58’ | Filip Mazar Igor Lepinjica | 61’ | David Mejia Simun Mikolcic |
| 72’ | Alen Grgic Marko Dabro | 61’ | Tonio Teklic Domagoj Bukvic |
| 84’ | Filip Kruselj Karlo Isasegi | 69’ | Arnel Jakupovic Anton Matkovic |
| 69’ | Roko Jurisic Samuel Akere | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Antun Markovic | Nikola Curcija | ||
Ivan Covic | Simun Mikolcic | ||
Zvonimir Katalinic | Niko Farkas | ||
Vinko Medimorec | Emin Hasic | ||
Filip Jovic | Anton Matkovic | ||
Karlo Isasegi | Domagoj Bukvic | ||
Luka Curkovic | Fran Pecek | ||
Filip Bosnjak | Renan Guedes | ||
Igor Lepinjica | Ivano Kolarik | ||
Gabrijel Sivalec | Samuel Akere | ||
Ernis Qestaj | Milos Jovicic | ||
Marko Dabro | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Slaven
Thành tích gần đây Osijek
Bảng xếp hạng VĐQG Croatia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 27 | 20 | 3 | 4 | 46 | 63 | T T T T T | |
| 2 | 27 | 16 | 5 | 6 | 20 | 53 | T H B T T | |
| 3 | 26 | 10 | 8 | 8 | 10 | 38 | T B T T B | |
| 4 | 27 | 10 | 7 | 10 | -4 | 37 | B H H T B | |
| 5 | 27 | 10 | 6 | 11 | -4 | 36 | B B B T T | |
| 6 | 27 | 9 | 9 | 9 | -5 | 36 | T H T H B | |
| 7 | 27 | 7 | 9 | 11 | -14 | 30 | T B H B B | |
| 8 | 26 | 7 | 7 | 12 | -9 | 28 | H T B H H | |
| 9 | 27 | 5 | 10 | 12 | -14 | 25 | B B T T H | |
| 10 | 27 | 4 | 8 | 15 | -26 | 20 | H B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch