Levski Sofia giành chiến thắng xứng đáng sau một màn trình diễn ấn tượng.
Christian Makoun (Thay: Mehdi Moubarik) 32 | |
Marko Grujic (Thay: Nikola Serafimov) 40 | |
Vladimir Miletic 45+5' | |
Maicon (Thay: Asen Mitkov) 46 | |
Emil Stoev (Kiến tạo: Mouhamed Dosso) 57 | |
Umaro Balde (Thay: Ivan Minchev) 67 | |
Kristiyan Stoyanov (Thay: Roberto Raychev) 67 | |
Juan Perea (Thay: David Kusso) 67 | |
Armstrong Oko-Flex (Thay: Alex Centelles) 67 | |
Armstrong Oko-Flex 70 | |
Lazar Marin (Thay: Vladimir Miletic) 74 | |
Vasil Kazaldzhiev (Thay: Emil Stoev) 74 | |
Juan Perea (Kiến tạo: Serginho) 75 | |
Vasil Kazaldzhiev 82 | |
Yoan Bornosuzov (Thay: Vladimir Nikolov) 82 | |
Lazar Marin 90 |
Thống kê trận đấu Slavia Sofia vs Levski Sofia


Diễn biến Slavia Sofia vs Levski Sofia
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Slavia Sofia: 30%, Levski Sofia: 70%.
Phát bóng lên cho Levski Sofia.
David Malembana không tìm được mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm.
Marko Grujic chặn thành công cú sút.
Cú sút của David Malembana bị chặn lại.
Marko Grujic từ Levski Sofia cắt đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Slavia Sofia đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Kristiyan Stoyanov thực hiện pha xoạc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Reinaldo thực hiện pha xoạc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Slavia Sofia thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Svetoslav Vutsov thực hiện một pha cứu thua quan trọng!
David Malembana đánh đầu về phía khung thành, nhưng Svetoslav Vutsov đã có mặt để cản phá dễ dàng.
Mouhamed Dosso từ Slavia Sofia thực hiện quả phạt góc từ cánh trái.
Aldair từ Levski Sofia cắt đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Slavia Sofia đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Lazar Marin thực hiện pha xoạc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Levski Sofia thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Gasper Trdin thực hiện pha xoạc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Levski Sofia đang kiểm soát bóng.
Đội hình xuất phát Slavia Sofia vs Levski Sofia
Slavia Sofia (4-2-3-1): Ivan Andonov (99), Diego Gustavo Ferraresso (87), Nikola Savic (4), David Malembana (5), Jordan Semedo Varela (20), Vladimir Miletic (95), Mouhamed Dosso (11), Emil Stoev (77), Ivan Stoilov Minchev (73), Roberto Iliev Raychev (7), Vladimir Nikolov (10)
Levski Sofia (4-3-3): Svetoslav Vutsov (92), Aldair (21), Gasper Trdin (18), Nikola Serafimov (31), Alex Centelles (20), Serginho (35), El Mehdi Moubarik (19), Asen Ivanov Mitkov (10), David Kusso (27), Reinaldo (7), Bala (17)


| Thay người | |||
| 67’ | Roberto Raychev Dados de Umaro Balde | 32’ | Mehdi Moubarik Christian Makoun |
| 67’ | Ivan Minchev Christian Stoyanov | 40’ | Nikola Serafimov Marko Grujić |
| 74’ | Emil Stoev Vasil Kazaldzhiev | 46’ | Asen Mitkov Maicon |
| 74’ | Vladimir Miletic Lazar Marin | 67’ | David Kusso Juan Perea |
| 82’ | Vladimir Nikolov Yoan Bornosuzov | 67’ | Alex Centelles Armstrong Oko-Flex |
| Cầu thủ dự bị | |||
Georgi Petkov | Ognyan Vladimirov | ||
Levi Ntumba | Hevertton | ||
Martin Georgiev | Maicon | ||
Boris Todorov | Christian Makoun | ||
Yoan Bornosuzov | Marko Grujić | ||
Maksimilian Lazarov | Juan Perea | ||
Vasil Kazaldzhiev | Armstrong Oko-Flex | ||
Emilian Gogev | Mazire Soula | ||
Lazar Marin | Steven Stoyanchov | ||
Dados de Umaro Balde | Kristian Dimitrov | ||
Christian Stoyanov | Adrian Raychev | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Slavia Sofia
Thành tích gần đây Levski Sofia
Bảng xếp hạng VĐQG Bulgaria
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7 | 7 | 0 | 0 | 16 | 21 | T T T T T | |
| 2 | 7 | 5 | 2 | 0 | 7 | 17 | T T T H H | |
| 3 | 7 | 5 | 1 | 1 | 8 | 16 | T T T B T | |
| 4 | 6 | 5 | 1 | 0 | 12 | 16 | T T T T T | |
| 5 | 8 | 5 | 1 | 2 | 6 | 16 | T T T T B | |
| 6 | 8 | 3 | 1 | 4 | -3 | 10 | T B B B T | |
| 7 | 8 | 2 | 2 | 4 | -6 | 8 | B T T H B | |
| 8 | 7 | 2 | 2 | 3 | -4 | 8 | T B B B H | |
| 9 | 7 | 1 | 4 | 2 | 1 | 7 | H T H H B | |
| 10 | 8 | 2 | 1 | 5 | -10 | 7 | B B T B T | |
| 11 | 7 | 1 | 1 | 5 | -8 | 4 | B B B T B | |
| 12 | 7 | 1 | 1 | 5 | -7 | 4 | B B T B H | |
| 13 | 6 | 0 | 3 | 3 | -5 | 3 | B H B B H | |
| 14 | 7 | 1 | 0 | 6 | -7 | 3 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch