Slavia Sofia giành chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn ấn tượng.
Jordan Varela (VAR check) 2 | |
Emil Stoev 23 | |
David Malembana 38 | |
Angel Granchov 44 | |
Georg Stojanovski (Thay: Martin Georgiev) 46 | |
Kristiyan Balov (Kiến tạo: Ivan Minchev) 47 | |
Ivan Minchev (Kiến tạo: Kristiyan Balov) 53 | |
Dimo Krastev 60 | |
Roberto Raychev (Thay: Emil Stoev) 61 | |
Luka Ivanov (Thay: David Malembana) 61 | |
Lazar Marin (Thay: Jordan Varela) 61 | |
Emmanuel John (Thay: Damyan Yordanov) 66 | |
Daniel Ivanov (Thay: Damyan Yordanov) 66 | |
Emmanuel John (Thay: Tsvetelin Chunchukov) 66 | |
Valentin Yotov (Thay: Ivan Minchev) 67 | |
Emilian Gogev (Thay: Kristiyan Balov) 70 | |
Valentin Yotov 76 | |
Tales (Thay: Angel Granchov) 88 |
Thống kê trận đấu Slavia Sofia vs Spartak Varna


Diễn biến Slavia Sofia vs Spartak Varna
Hết rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Slavia Sofia: 50%, Spartak Varna: 50%.
Diego Ferraresso từ Slavia Sofia cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Spartak Varna đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Diego Ferraresso giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Levi Ntumba bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.
Phát bóng lên cho Slavia Sofia.
Trọng tài thứ tư cho biết có 1 phút bù giờ.
Spartak Varna đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Kiểm soát bóng: Slavia Sofia: 51%, Spartak Varna: 49%.
Slavia Sofia thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Mateo Juric-Petrasilo chiến thắng trong pha không chiến với Roberto Raychev.
Slavia Sofia thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Spartak Varna thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Angel Granchov rời sân để Tales vào thay thế trong một sự thay đổi chiến thuật.
Diego Ferraresso giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Maksym Kovalyov bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.
Slavia Sofia bắt đầu một pha phản công.
Yanis Guermouche thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.
Spartak Varna đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Đội hình xuất phát Slavia Sofia vs Spartak Varna
Slavia Sofia (4-2-3-1): Levi Ntumba (12), Diego Gustavo Ferraresso (87), Nikola Savic (4), David Malembana (15), Jordan Semedo Varela (20), Georgi Shopov (5), Ivan Stoilov Minchev (73), Emil Stoev (77), Iliyan Stefanov (13), Kristiyan Balov (18), Yanis Guermouche (10)
Spartak Varna (4-2-3-1): Maxim Kovalev (23), Martin Georgiev (50), Mateo Juric Petrasilo (3), Dimo Krastev (5), Boris Ivanov (2), Angel Simeonov Granchov (44), Tsvetoslav Marinov (17), Jota Lopes (10), Damian Yordanov (88), Xande (21), Tsvetelin Chunchukov (9)


| Thay người | |||
| 61’ | Jordan Varela Lazar Marin | 46’ | Martin Georgiev Georg Stojanovski |
| 61’ | David Malembana Luka Ivanov | 66’ | Tsvetelin Chunchukov Emmanuel John |
| 61’ | Emil Stoev Roberto Iliev Raychev | 66’ | Damyan Yordanov Daniel Ivanov |
| 67’ | Ivan Minchev Valentin Yotov | 88’ | Angel Granchov Tales |
| 70’ | Kristiyan Balov Emilian Gogev | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Ivan Andonov | Pedro Victor | ||
Valentin Yotov | Emmanuel John | ||
Lazar Marin | Petar Prindzhev | ||
Luka Ivanov | Daniel Ivanov | ||
Marko Miletic | Aleksandar Georgiev | ||
Roberto Iliev Raychev | Tales | ||
Boris Todorov | Saad Moukachar | ||
Emilian Gogev | Emil Yanchev | ||
Maksimilian Lazarov | Georg Stojanovski | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Slavia Sofia
Thành tích gần đây Spartak Varna
Bảng xếp hạng VĐQG Bulgaria
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 24 | 18 | 2 | 4 | 38 | 56 | T T T T B | |
| 2 | 24 | 13 | 8 | 3 | 25 | 47 | T T B H T | |
| 3 | 24 | 14 | 4 | 6 | 15 | 46 | T B B T T | |
| 4 | 24 | 12 | 7 | 5 | 15 | 43 | T T T B T | |
| 5 | 24 | 9 | 10 | 5 | 10 | 37 | H H H B H | |
| 6 | 24 | 8 | 11 | 5 | -5 | 35 | T H H H B | |
| 7 | 25 | 9 | 7 | 9 | 3 | 34 | B B B T T | |
| 8 | 24 | 8 | 8 | 8 | 1 | 32 | B T H T H | |
| 9 | 23 | 7 | 9 | 7 | 2 | 30 | T B H B T | |
| 10 | 24 | 8 | 5 | 11 | -4 | 29 | H B T H T | |
| 11 | 24 | 6 | 10 | 8 | -4 | 28 | B H H H B | |
| 12 | 25 | 4 | 11 | 10 | -16 | 23 | H H B T B | |
| 13 | 24 | 6 | 4 | 14 | -13 | 22 | T H T T B | |
| 14 | 23 | 6 | 3 | 14 | -24 | 21 | H B T T B | |
| 15 | 24 | 3 | 10 | 11 | -20 | 19 | H B H H B | |
| 16 | 24 | 3 | 7 | 14 | -23 | 16 | B B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch