Thẻ vàng cho Ryan Brennan.
William Fitzgerald 45+3' | |
Shane Farrell 45+4' | |
Thomas Oluwa (Thay: Dare Kareem) 46 | |
Jason Bucknor (Thay: Edwin Agbaje) 56 | |
Alex Nolan 57 | |
Ciaron Harkin (Thay: Sean McHale) 57 | |
Jago Godden (Thay: Ryan Brennan) 58 | |
(Pen) Mark Doyle 61 | |
Jago Godden (Thay: Ryan Brennan) 65 | |
Mai Traore (Thay: Daire Patton) 68 | |
James Bolger (Thay: Ethan O'Brien) 76 | |
Jeannot Esua 77 | |
Conor Keeley 84 | |
James McManus 90+3' | |
Ryan Brennan 90+8' |
Thống kê trận đấu Sligo Rovers vs Drogheda United


Diễn biến Sligo Rovers vs Drogheda United
Thẻ vàng cho James McManus.
Thẻ vàng cho Conor Keeley.
Thẻ vàng cho Jeannot Esua.
Ethan O'Brien rời sân và được thay thế bởi James Bolger.
Daire Patton rời sân và được thay thế bởi Mai Traore.
Ryan Brennan rời sân và được thay thế bởi Jago Godden.
V À A A O O O O - Drogheda United ghi bàn từ chấm phạt đền.
V À A A O O O - Mark Doyle của Drogheda United đã thực hiện thành công từ chấm phạt đền!
V À A A O O O - Paul Doyle của Drogheda United thực hiện thành công từ chấm phạt đền!
Ryan Brennan rời sân và được thay thế bởi Jago Godden.
Sean McHale rời sân và được thay thế bởi Ciaron Harkin.
V À A A O O O - Alex Nolan ghi bàn!
Edwin Agbaje rời sân và được thay thế bởi Jason Bucknor.
Dare Kareem rời sân và được thay thế bởi Thomas Oluwa.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Thẻ vàng cho Shane Farrell.
V À A A O O O - William Fitzgerald đã ghi bàn!
V À A A A O O O Sligo Rovers ghi bàn.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Sligo Rovers vs Drogheda United
Sligo Rovers (4-2-3-1): Sam Sargeant (29), Jeannot Esua (33), Gareth McElroy (52), Seb Quirk (4), Sean McHale (17), Alex Nolan (19), Daire Patton (71), Ryan O'Kane (28), James McManus (14), William Fitzgerald (7), Cian Kavanagh (11)
Drogheda United (5-3-2): Luke Dennison (1), Edwin Agbaje (2), Leo Burney (5), Conor Keeley (22), Andrew Quinn (4), Conor Kane (3), Brandon Kavanagh (10), Dare Kareem (15), Ethan O'Brien (8), Ryan Brennan (19), Mark Doyle (14)


| Thay người | |||
| 57’ | Sean McHale Ciaron Harkin | 46’ | Dare Kareem Thomas Oluwa |
| 68’ | Daire Patton Mai Traore | 56’ | Edwin Agbaje Jason Bucknor |
| 58’ | Ryan Brennan Jago Godden | ||
| 76’ | Ethan O'Brien James Bolger | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Liam Hughes | Fynn Talley | ||
Conor Cannon | Jason Bucknor | ||
Oliver Denham | James Bolger | ||
Aidan Gabbidon | Bridel Bosakani | ||
Ciaron Harkin | Kieran Cruise | ||
Kyle McDonagh | Shane Farrell | ||
Archie Meekison | Jago Godden | ||
Guilherme Rego Priosti | Thomas Oluwa | ||
Mai Traore | Cian O'Connor | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Sligo Rovers
Thành tích gần đây Drogheda United
Bảng xếp hạng VĐQG Ireland
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 5 | 1 | 0 | 8 | 16 | T T T T T | |
| 2 | 6 | 4 | 1 | 1 | 7 | 13 | B T T T T | |
| 3 | 6 | 3 | 2 | 1 | 4 | 11 | H B T H T | |
| 4 | 6 | 2 | 3 | 1 | 1 | 9 | H T B H T | |
| 5 | 6 | 1 | 4 | 1 | 1 | 7 | H H B H T | |
| 6 | 6 | 2 | 1 | 3 | 0 | 7 | H B T B B | |
| 7 | 6 | 2 | 1 | 3 | -2 | 7 | T H B B B | |
| 8 | 6 | 1 | 2 | 3 | -2 | 5 | H T B H B | |
| 9 | 6 | 1 | 1 | 4 | -7 | 4 | B H B T B | |
| 10 | 6 | 0 | 2 | 4 | -10 | 2 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch