Vậy là hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
A. Stojchevski 29 | |
Andrej Stojchevski 29 | |
V. Sinyavskiy (Thay: D. Holzer) 46 | |
Vlasiy Sinyavskiy (Thay: Daniel Holzer) 46 | |
Vaclav Jurecka (Thay: Matus Rusnak) 46 | |
Gigli Ndefe 47 | |
Michal Travnik (Kiến tạo: Tihomir Kostadinov) 54 | |
Adonija Ouanda (Kiến tạo: Gigli Ndefe) 56 | |
Srdjan Plavsic 63 | |
Vaclav Jurecka 65 | |
Jakub Pira (Thay: Abdallah Gning) 66 | |
David Planka (Thay: Srdjan Plavsic) 66 | |
Martin Koscelnik (Thay: Gigli Ndefe) 73 | |
Roman Horak (Thay: Tihomir Kostadinov) 73 | |
Pavel Juroska (Thay: Jan Suchan) 73 | |
Dennis Owusu (Thay: Artur Musak) 77 | |
David Planka (Kiến tạo: Vaclav Jurecka) 79 | |
Milan Rundic (Thay: Tomas Huk) 82 | |
Pavel Juroska 90 | |
Michael Krmencik (Thay: Adonija Ouanda) 90 | |
Matej Chalus 90+3' |
Thống kê trận đấu Slovacko vs Banik Ostrava


Diễn biến Slovacko vs Banik Ostrava
Thẻ vàng cho Matej Chalus.
Adonija Ouanda rời sân và được thay thế bởi Michael Krmencik.
Thẻ vàng cho Pavel Juroska.
Tomas Huk rời sân và được thay thế bởi Milan Rundic.
V À A A A O O O Banik Ostrava ghi bàn.
Vaclav Jurecka đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - David Planka đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Artur Musak rời sân và được thay thế bởi Dennis Owusu.
Jan Suchan rời sân và được thay thế bởi Pavel Juroska.
Tihomir Kostadinov rời sân và được thay thế bởi Roman Horak.
Gigli Ndefe rời sân và được thay thế bởi Martin Koscelnik.
Srdjan Plavsic rời sân và được thay thế bởi David Planka.
Abdallah Gning rời sân và được thay thế bởi Jakub Pira.
Thẻ vàng cho Vaclav Jurecka.
Thẻ vàng cho Srdjan Plavsic.
V À A A A O O O Slovacko ghi bàn.
Gigli Ndefe đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Adonija Ouanda đã ghi bàn!
Tihomir Kostadinov đã kiến tạo cho bàn thắng.
Đội hình xuất phát Slovacko vs Banik Ostrava
Slovacko (3-4-3): Milan Heca (29), Tomas Huk (22), Vlastimil Danicek (28), Andrej Stojchevski (4), Gigli Ndefe (2), Michal Travnik (10), Tihomir Kostadinov (26), Patrik Blahut (15), Adonija Ouanda (27), Marek Havlik (20), Jan Suchan (17)
Banik Ostrava (3-4-3): Martin Jedlička (23), Michal Frydrych (17), Matej Chalus (37), Karel Pojezny (6), Abdullahi Bewene (34), Jiri Boula (5), Artur Musak (55), Daniel Holzer (95), Daniel Holzer (95), Matus Rusnak (66), Abdallah Gningue (12), Srdan Plavsic (10)


| Thay người | |||
| 73’ | Jan Suchan Pavel Juroska | 46’ | Daniel Holzer Vlasiy Sinyavskiy |
| 73’ | Tihomir Kostadinov Roman Horak | 46’ | Matus Rusnak Vaclav Jurecka |
| 73’ | Gigli Ndefe Martin Koscelnik | 66’ | Abdallah Gning Jakub Pira |
| 82’ | Tomas Huk Milan Rundic | 66’ | Srdjan Plavsic David Planka |
| 90’ | Adonija Ouanda Michael Krmencik | 77’ | Artur Musak Dennis Owusu |
| Cầu thủ dự bị | |||
Michael Krmencik | Vlasiy Sinyavskiy | ||
Pavel Juroska | Vlasiy Sinyavskiy | ||
Alan Marinelli | Ladislav Almasi | ||
Martin Šviderský | Jakub Pira | ||
Roman Horak | Dennis Owusu | ||
Adrian Fiala | Pablo Ortiz | ||
Paul Ndubuisi | Filip Sancl | ||
Jonathan Mulder | David Planka | ||
Martin Koscelnik | Vaclav Jurecka | ||
Milan Rundic | David Buchta | ||
Alexandr Urban | Marek Havran | ||
Viktor Budinsky | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Slovacko
Thành tích gần đây Banik Ostrava
Bảng xếp hạng VĐQG Séc
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7 | 5 | 2 | 0 | 16 | 17 | T H H T T | |
| 2 | 7 | 5 | 1 | 1 | 6 | 16 | T H T T T | |
| 3 | 6 | 4 | 2 | 0 | 9 | 14 | H T H T T | |
| 4 | 7 | 4 | 1 | 2 | 5 | 13 | T T T B T | |
| 5 | 7 | 4 | 1 | 2 | 4 | 13 | T B H B T | |
| 6 | 7 | 4 | 1 | 2 | 2 | 13 | H B B T T | |
| 7 | 7 | 4 | 1 | 2 | 1 | 13 | B T T T B | |
| 8 | 7 | 3 | 2 | 2 | 0 | 11 | T B B T H | |
| 9 | 7 | 2 | 4 | 1 | 2 | 10 | H T H T H | |
| 10 | 7 | 3 | 0 | 4 | 1 | 9 | B T T B B | |
| 11 | 7 | 3 | 0 | 4 | -9 | 9 | B T T B B | |
| 12 | 6 | 1 | 3 | 2 | -3 | 6 | H T H H B | |
| 13 | 7 | 1 | 1 | 5 | -10 | 4 | B B B T B | |
| 14 | 7 | 0 | 3 | 4 | -7 | 3 | B B B H H | |
| 15 | 7 | 0 | 2 | 5 | -7 | 2 | B H B B H | |
| 16 | 7 | 0 | 0 | 7 | -10 | 0 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch