Thứ Bảy, 12/09/2026

Trực tiếp kết quả Slovacko vs Banik Ostrava hôm nay 12-05-2026

Giải VĐQG Séc - Th 3, 12/5

Kết thúc

Slovacko

Slovacko

2 : 1

Banik Ostrava

Banik Ostrava

Hiệp một: 0-0
T3, 22:30 12/05/2026
Vòng 3 - VĐQG Séc
Mestsky Fotbalovy Stadion Miroslava Valenty
 
A. Stojchevski
29
Andrej Stojchevski
29
V. Sinyavskiy (Thay: D. Holzer)
46
Vlasiy Sinyavskiy (Thay: Daniel Holzer)
46
Vaclav Jurecka (Thay: Matus Rusnak)
46
Gigli Ndefe
47
Michal Travnik (Kiến tạo: Tihomir Kostadinov)
54
Adonija Ouanda (Kiến tạo: Gigli Ndefe)
56
Srdjan Plavsic
63
Vaclav Jurecka
65
Jakub Pira (Thay: Abdallah Gning)
66
David Planka (Thay: Srdjan Plavsic)
66
Martin Koscelnik (Thay: Gigli Ndefe)
73
Roman Horak (Thay: Tihomir Kostadinov)
73
Pavel Juroska (Thay: Jan Suchan)
73
Dennis Owusu (Thay: Artur Musak)
77
David Planka (Kiến tạo: Vaclav Jurecka)
79
Milan Rundic (Thay: Tomas Huk)
82
Pavel Juroska
90
Michael Krmencik (Thay: Adonija Ouanda)
90
Matej Chalus
90+3'

Thống kê trận đấu Slovacko vs Banik Ostrava

số liệu thống kê
Slovacko
Slovacko
Banik Ostrava
Banik Ostrava
58 Kiểm soát bóng 42
5 Sút trúng đích 3
2 Sút không trúng đích 3
4 Phạt góc 4
3 Việt vị 3
17 Phạm lỗi 11
3 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 3
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
1 Cú sút bị chặn 4
0 Phát bóng 0

Diễn biến Slovacko vs Banik Ostrava

Tất cả (30)
90+6'

Vậy là hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+3' Thẻ vàng cho Matej Chalus.

Thẻ vàng cho Matej Chalus.

90+1'

Adonija Ouanda rời sân và được thay thế bởi Michael Krmencik.

90' Thẻ vàng cho Pavel Juroska.

Thẻ vàng cho Pavel Juroska.

82'

Tomas Huk rời sân và được thay thế bởi Milan Rundic.

79' V À A A A O O O Banik Ostrava ghi bàn.

V À A A A O O O Banik Ostrava ghi bàn.

79'

Vaclav Jurecka đã kiến tạo cho bàn thắng.

79' V À A A O O O - David Planka đã ghi bàn!

V À A A O O O - David Planka đã ghi bàn!

79' V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

77'

Artur Musak rời sân và được thay thế bởi Dennis Owusu.

73'

Jan Suchan rời sân và được thay thế bởi Pavel Juroska.

73'

Tihomir Kostadinov rời sân và được thay thế bởi Roman Horak.

73'

Gigli Ndefe rời sân và được thay thế bởi Martin Koscelnik.

66'

Srdjan Plavsic rời sân và được thay thế bởi David Planka.

66'

Abdallah Gning rời sân và được thay thế bởi Jakub Pira.

65' Thẻ vàng cho Vaclav Jurecka.

Thẻ vàng cho Vaclav Jurecka.

63' Thẻ vàng cho Srdjan Plavsic.

Thẻ vàng cho Srdjan Plavsic.

56' V À A A A O O O Slovacko ghi bàn.

V À A A A O O O Slovacko ghi bàn.

56'

Gigli Ndefe đã kiến tạo cho bàn thắng.

56' V À A A O O O - Adonija Ouanda đã ghi bàn!

V À A A O O O - Adonija Ouanda đã ghi bàn!

54'

Tihomir Kostadinov đã kiến tạo cho bàn thắng.

Đội hình xuất phát Slovacko vs Banik Ostrava

Slovacko (3-4-3): Milan Heca (29), Tomas Huk (22), Vlastimil Danicek (28), Andrej Stojchevski (4), Gigli Ndefe (2), Michal Travnik (10), Tihomir Kostadinov (26), Patrik Blahut (15), Adonija Ouanda (27), Marek Havlik (20), Jan Suchan (17)

Banik Ostrava (3-4-3): Martin Jedlička (23), Michal Frydrych (17), Matej Chalus (37), Karel Pojezny (6), Abdullahi Bewene (34), Jiri Boula (5), Artur Musak (55), Daniel Holzer (95), Daniel Holzer (95), Matus Rusnak (66), Abdallah Gningue (12), Srdan Plavsic (10)

Slovacko
Slovacko
3-4-3
29
Milan Heca
22
Tomas Huk
28
Vlastimil Danicek
4
Andrej Stojchevski
2
Gigli Ndefe
10
Michal Travnik
26
Tihomir Kostadinov
15
Patrik Blahut
27
Adonija Ouanda
20
Marek Havlik
17
Jan Suchan
10
Srdan Plavsic
12
Abdallah Gningue
66
Matus Rusnak
95
Daniel Holzer
95
Daniel Holzer
55
Artur Musak
5
Jiri Boula
34
Abdullahi Bewene
6
Karel Pojezny
37
Matej Chalus
17
Michal Frydrych
23
Martin Jedlička
Banik Ostrava
Banik Ostrava
3-4-3
Thay người
73’
Jan Suchan
Pavel Juroska
46’
Daniel Holzer
Vlasiy Sinyavskiy
73’
Tihomir Kostadinov
Roman Horak
46’
Matus Rusnak
Vaclav Jurecka
73’
Gigli Ndefe
Martin Koscelnik
66’
Abdallah Gning
Jakub Pira
82’
Tomas Huk
Milan Rundic
66’
Srdjan Plavsic
David Planka
90’
Adonija Ouanda
Michael Krmencik
77’
Artur Musak
Dennis Owusu
Cầu thủ dự bị
Michael Krmencik
Vlasiy Sinyavskiy
Pavel Juroska
Vlasiy Sinyavskiy
Alan Marinelli
Ladislav Almasi
Martin Šviderský
Jakub Pira
Roman Horak
Dennis Owusu
Adrian Fiala
Pablo Ortiz
Paul Ndubuisi
Filip Sancl
Jonathan Mulder
David Planka
Martin Koscelnik
Vaclav Jurecka
Milan Rundic
David Buchta
Alexandr Urban
Marek Havran
Viktor Budinsky

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Séc
16/10 - 2021
12/03 - 2022
16/10 - 2022
08/04 - 2023
29/07 - 2023
26/11 - 2023
19/08 - 2024
15/12 - 2024
24/08 - 2025
01/02 - 2026
12/05 - 2026

Thành tích gần đây Slovacko

VĐQG Séc
05/09 - 2026
30/08 - 2026
Cúp quốc gia Séc
26/08 - 2026
VĐQG Séc
22/08 - 2026
15/08 - 2026
09/08 - 2026
01/08 - 2026
26/07 - 2026
23/05 - 2026
16/05 - 2026

Thành tích gần đây Banik Ostrava

VĐQG Séc
09/09 - 2026
06/09 - 2026
30/08 - 2026
Cúp quốc gia Séc
26/08 - 2026
VĐQG Séc
16/08 - 2026
09/08 - 2026
01/08 - 2026
25/07 - 2026
23/05 - 2026
16/05 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Séc

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Slavia PragueSlavia Prague75201617T H H T T
2Slovan LiberecSlovan Liberec7511616T H T T T
3Mlada BoleslavMlada Boleslav6420914H T H T T
4SK Sigma OlomoucSK Sigma Olomouc7412513T T T B T
5JablonecJablonec7412413T B H B T
6TepliceTeplice7412213H B B T T
7FC Zbrojovka BrnoFC Zbrojovka Brno7412113B T T T B
8Hradec KraloveHradec Kralove7322011T B B T H
9Viktoria PlzenViktoria Plzen7241210H T H T H
10Sparta PragueSparta Prague730419B T T B B
11Banik OstravaBanik Ostrava7304-99B T T B B
12Bohemians 1905Bohemians 19056132-36H T H H B
13SK LisenSK Lisen7115-104B B B T B
14SlovackoSlovacko7034-73B B B H H
15PardubicePardubice7025-72B H B B H
16FC ZlinFC Zlin7007-100B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow