Đúng vậy! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Artur Gajdos 45 | |
Enzo Arevalo 52 | |
Kenan Bajric (Kiến tạo: Sandro Cruz) 53 | |
Samuel Kozlovsky (Thay: Sandro Cruz) 56 | |
Kenan Bajric 62 | |
Alen Mustafic (Thay: Rahim Ibrahim) 62 | |
Tigran Barseghyan (Thay: Manasse Kianga) 63 | |
David Richtarech 64 | |
Tibor Slebodnik (Thay: David Richtarech) 64 | |
Kristian Vallo (Thay: Enzo Arevalo) 64 | |
Mikulas Bakala 71 | |
(Pen) Tigran Barseghyan 76 | |
Christian Martinez (Thay: Suleiman Camara) 77 | |
Nino Marcelli (Thay: Artur Gajdos) 77 | |
Lubomir Willweber 78 | |
Adam Hanes (Thay: Robert Polievka) 85 | |
Praisegod Okechukwu (Thay: Jakub Povazanec) 85 | |
Adam Hanes 88 | |
Lukas Hrosso 88 | |
Viktor Toth (Thay: Michal Duris) 90 | |
Adam Hanes (Kiến tạo: Kristian Vallo) 90+3' |
Thống kê trận đấu Slovan Bratislava vs Dukla Banska Bystrica


Diễn biến Slovan Bratislava vs Dukla Banska Bystrica
Michal Duris rời sân và được thay thế bởi Viktor Toth.
Kristian Vallo đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Adam Hanes đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Lukas Hrosso.
V À A A O O O - Adam Hanes đã ghi bàn!
Jakub Povazanec rời sân và được thay thế bởi Praisegod Okechukwu.
Robert Polievka rời sân và được thay thế bởi Adam Hanes.
Thẻ vàng cho Lubomir Willweber.
Artur Gajdos rời sân và được thay thế bởi Nino Marcelli.
Suleiman Camara rời sân và được thay thế bởi Christian Martinez.
V À A A O O O - Tigran Barseghyan từ Slovan Bratislava thực hiện thành công từ chấm phạt đền!
Thẻ vàng cho Mikulas Bakala.
Thẻ vàng cho David Richtarech.
Enzo Arevalo rời sân và được thay thế bởi Kristian Vallo.
David Richtarech rời sân và được thay thế bởi Tibor Slebodnik.
Manasse Kianga rời sân và được thay thế bởi Tigran Barseghyan.
Rahim Ibrahim rời sân và được thay thế bởi Alen Mustafic.
Thẻ vàng cho Kenan Bajric.
Sandro Cruz rời sân và được thay thế bởi Samuel Kozlovsky.
Sandro Cruz đã kiến tạo cho bàn thắng.
Đội hình xuất phát Slovan Bratislava vs Dukla Banska Bystrica
Slovan Bratislava (4-1-4-1): Dominik Takac (71), César Blackman (28), Kenan Bajric (12), Svetozar Marković (15), Sandro Cruz (57), Peter Pokorny (3), Manasse Kianga (19), Rahim Ibrahim (5), Artur Gajdos (8), Suleiman Camara (21), Adam Griger (30)
Dukla Banska Bystrica (4-2-3-1): Lukás Hrosso (31), Maik Gomes Viegas (42), Mikulas Bakala (23), Ľubomír Willwéber (41), Nicolas Sikula (13), Jakub Povazanec (7), Dávid Richtárech (6), Enzo Mauro Arévalo Acosta (29), Martin Gjorgievski (28), Robert Polievka (17), Michal Duris (57)


| Thay người | |||
| 56’ | Sandro Cruz Samuel Kozlovsky | 64’ | Enzo Arevalo Kristian Vallo |
| 62’ | Rahim Ibrahim Alen Mustafic | ||
| 63’ | Manasse Kianga Tigran Barseghyan | ||
| 77’ | Artur Gajdos Nino Marcelli | ||
| 77’ | Suleiman Camara Cristian Martínez | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Tigran Barseghyan | Alabi Toheeb Adewale | ||
Leo Hofstädter | Adam Hanes | ||
Samuel Kozlovsky | João Vitor Miranda de Souza | ||
Nino Marcelli | Praisegod Okechukwu | ||
Cristian Martínez | Adrian Sivicek | ||
Daiki Matsuoka | Tibor Slebodník | ||
Alen Mustafic | Jakub Trefil | ||
Aleksandar Popovic | Viktor Tóth | ||
Kevin Wimmer | Kristian Vallo | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Slovan Bratislava
Thành tích gần đây Dukla Banska Bystrica
Bảng xếp hạng VĐQG Slovakia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 13 | 11 | 2 | 0 | 32 | 35 | T T T T T | |
| 2 | 13 | 8 | 3 | 2 | 17 | 27 | H T H T T | |
| 3 | 13 | 7 | 4 | 2 | 8 | 25 | T H B H T | |
| 4 | 13 | 6 | 4 | 3 | 9 | 22 | H T B H B | |
| 5 | 13 | 4 | 6 | 3 | 7 | 18 | H H H B T | |
| 6 | 13 | 5 | 2 | 6 | -4 | 17 | T B B T B | |
| 7 | 13 | 4 | 2 | 7 | -11 | 14 | T B H B B | |
| 8 | 13 | 4 | 2 | 7 | -12 | 14 | B T T H B | |
| 9 | 13 | 3 | 3 | 7 | -13 | 12 | B H T B T | |
| 10 | 13 | 1 | 7 | 5 | -6 | 10 | B H B H T | |
| 11 | 13 | 2 | 4 | 7 | -11 | 10 | B H B H B | |
| 12 | 13 | 2 | 3 | 8 | -16 | 9 | B T H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch