Thứ Sáu, 30/01/2026
Marko Tolic (Kiến tạo: Cesar Blackman)
33
Aral Simsir (Kiến tạo: Franculino)
41
Marko Tolic
45+2'
Franculino (Kiến tạo: Juninho)
50
Adam Gabriel (Thay: Juninho)
57
Kevin Wimmer
64
Ousmane Diao
64
Ola Brynhildsen (Thay: Aral Simsir)
74
Idjessi Metsoko (Thay: Julius Szoke)
78
Robert Mak (Thay: Vladimir Weiss)
79
Marko Tolic (Kiến tạo: Robert Mak)
82
Tigran Barseghyan (Kiến tạo: Idjessi Metsoko)
86
Denil Castillo (Thay: Emiliano Martinez)
87
Edward Chilufya (Thay: Franculino)
87
Kyriakos Savvidis (Thay: David Strelec)
89
Cesar Blackman
90+1'
Adam Buksa
90+6'
Thomas Thomasberg
90+6'

Thống kê trận đấu Slovan Bratislava vs FC Midtjylland

số liệu thống kê
Slovan Bratislava
Slovan Bratislava
FC Midtjylland
FC Midtjylland
46 Kiểm soát bóng 54
10 Phạm lỗi 12
17 Ném biên 19
1 Việt vị 2
9 Chuyền dài 18
5 Phạt góc 8
3 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
8 Sút trúng đích 7
5 Sút không trúng đích 6
2 Cú sút bị chặn 2
3 Phản công 4
5 Thủ môn cản phá 5
7 Phát bóng 7
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Slovan Bratislava vs FC Midtjylland

Tất cả (368)
90+8'

Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90+8'

Kiểm soát bóng: Slovan Bratislava: 46%, FC Midtjylland: 54%.

90+8'

Kenan Bajric của đội Slovan Bratislava chặn được đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+7'

Robert Mak từ Slovan Bratislava đã đi quá xa khi kéo Adam Gabriel xuống

90+7'

Kenan Bajric giành chiến thắng trong thử thách trên không với Edward Chilufya

90+7'

Ousmane Diao giành chiến thắng trong thử thách trên không trước Idjessi Metsoko

90+7'

Quả phát bóng lên cho Slovan Bratislava.

90+6' Trọng tài không chấp nhận lời phàn nàn của Thomas Thomasberg, người bị phạt thẻ vàng vì phản đối

Trọng tài không chấp nhận lời phàn nàn của Thomas Thomasberg, người bị phạt thẻ vàng vì phản đối

90+6' Trọng tài không chấp nhận lời phàn nàn của Adam Buksa, người bị phạt thẻ vàng vì phản đối

Trọng tài không chấp nhận lời phàn nàn của Adam Buksa, người bị phạt thẻ vàng vì phản đối

90+6'

Kevin Wimmer giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng

90+6'

Kenan Bajric của đội Slovan Bratislava chặn được đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+6'

Kevin Wimmer của đội Slovan Bratislava chặn được đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+5'

Kiểm soát bóng: Slovan Bratislava: 47%, FC Midtjylland: 53%.

90+5'

Guram Kashia thắng thử thách trên không trước Adam Buksa

90+5'

Slovan Bratislava thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.

90+4'

Juraj Kucka giải tỏa áp lực bằng cú phá bóng

90+4'

Joel Andersson thực hiện pha vào bóng và giành được quyền kiểm soát bóng cho đội của mình

90+4'

Robert Mak thực hiện pha vào bóng và giành được quyền sở hữu bóng cho đội của mình

90+4'

FC Midtjylland thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.

90+3'

Trọng tài ra hiệu đá phạt khi Adam Gabriel của FC Midtjylland phạm lỗi với Juraj Kucka

90+3'

Kevin Wimmer thắng trong một thử thách trên không với Adam Gabriel

Đội hình xuất phát Slovan Bratislava vs FC Midtjylland

Slovan Bratislava (4-2-3-1): Dominik Takac (71), César Blackman (28), Guram Kashia (4), Kenan Bajric (12), Kevin Wimmer (6), Julius Szoke (37), Juraj Kucka (33), Tigran Barseghyan (11), Marko Tolic (10), Vladimir Weiss (7), David Strelec (13)

FC Midtjylland (4-4-2): Elías Rafn Ólafsson (16), Joel Andersson (6), Ousmane Diao (4), Mads Bech Sorensen (22), Juninho (73), Darío Osorio (11), Oliver Sorensen (24), Emiliano Martínez (5), Aral Simsir (58), Franculino (7), Adam Buksa (18)

Slovan Bratislava
Slovan Bratislava
4-2-3-1
71
Dominik Takac
28
César Blackman
4
Guram Kashia
12
Kenan Bajric
6
Kevin Wimmer
37
Julius Szoke
33
Juraj Kucka
11
Tigran Barseghyan
10 2
Marko Tolic
7
Vladimir Weiss
13
David Strelec
18
Adam Buksa
7
Franculino
58
Aral Simsir
5
Emiliano Martínez
24
Oliver Sorensen
11
Darío Osorio
73
Juninho
22
Mads Bech Sorensen
4
Ousmane Diao
6
Joel Andersson
16
Elías Rafn Ólafsson
FC Midtjylland
FC Midtjylland
4-4-2
Thay người
78’
Julius Szoke
Idjessi Metsoko
57’
Juninho
Adam Gabriel
79’
Vladimir Weiss
Robert Mak
74’
Aral Simsir
Ola Brynhildsen
89’
David Strelec
Kyriakos Savvidis
87’
Emiliano Martinez
Denil Castillo
87’
Franculino
Edward Chilufya
Cầu thủ dự bị
Martin Trnovsky
Jonas Lossl
Adam Hrdina
Ovie Ejeheri
Siemen Voet
Lee Hanbeom
Jurij Medvedev
Adam Gabriel
Matus Vojtko
Ola Brynhildsen
Samuel Habodasz
Kristoffer Askildsen
Alen Mustafic
Pedro Bravo
Kyriakos Savvidis
Valdemar Byskov
Elvis Isaac
Denil Castillo
Nino Marcelli
Edward Chilufya
Robert Mak
Mikel Krüger-Johnsen
Idjessi Metsoko
Alhaji Kamara
Tình hình lực lượng

Victor Bak

Không xác định

Paulinho

Va chạm

Christian Sørensen

Không xác định

Kristoffer Olsson

Không xác định

Cho Gue-sung

Chấn thương đầu gối

Marrony

Chấn thương đầu gối

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Champions League
22/08 - 2024
29/08 - 2024
Giao hữu
13/07 - 2025

Thành tích gần đây Slovan Bratislava

Europa Conference League
19/12 - 2025
VĐQG Slovakia
15/12 - 2025
Europa Conference League
12/12 - 2025
VĐQG Slovakia
07/12 - 2025
04/12 - 2025
Europa Conference League
28/11 - 2025
VĐQG Slovakia
22/11 - 2025
Cúp quốc gia Slovakia
VĐQG Slovakia
09/11 - 2025

Thành tích gần đây FC Midtjylland

Europa League
30/01 - 2026
23/01 - 2026
Cúp quốc gia Đan Mạch
15/12 - 2025
Europa League
12/12 - 2025
VĐQG Đan Mạch
07/12 - 2025
Cúp quốc gia Đan Mạch
05/12 - 2025
VĐQG Đan Mạch
30/11 - 2025
Europa League
28/11 - 2025
VĐQG Đan Mạch
24/11 - 2025
09/11 - 2025

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArsenalArsenal88001924
2MunichMunich87011421
3LiverpoolLiverpool86021218
4TottenhamTottenham85211017
5BarcelonaBarcelona8512816
6ChelseaChelsea8512716
7SportingSporting8512616
8Man CityMan City8512616
9Real MadridReal Madrid8503915
10InterInter8503815
11Paris Saint-GermainParis Saint-Germain84221014
12NewcastleNewcastle84221014
13JuventusJuventus8341413
14AtleticoAtletico8413213
15AtalantaAtalanta8413013
16LeverkusenLeverkusen8332-112
17DortmundDortmund8323211
18OlympiacosOlympiacos8323-411
19Club BruggeClub Brugge8314-210
20GalatasarayGalatasaray8314-210
21AS MonacoAS Monaco8242-610
22QarabagQarabag8314-810
23Bodoe/GlimtBodoe/Glimt8233-19
24BenficaBenfica8305-29
25MarseilleMarseille8305-39
26Pafos FCPafos FC8233-39
27Union St.GilloiseUnion St.Gilloise8305-99
28PSVPSV822408
29Athletic ClubAthletic Club8224-58
30NapoliNapoli8224-68
31FC CopenhagenFC Copenhagen8224-98
32AjaxAjax8206-136
33E.FrankfurtE.Frankfurt8116-114
34Slavia PragueSlavia Prague8035-143
35VillarrealVillarreal8017-131
36Kairat AlmatyKairat Almaty8017-151
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow