Thứ Hai, 14/09/2026

Trực tiếp kết quả Slovan Liberec vs Mlada Boleslav hôm nay 18-04-2026

Giải VĐQG Séc - Th 7, 18/4

Kết thúc

Slovan Liberec

Slovan Liberec

0 : 0

Mlada Boleslav

Mlada Boleslav

Hiệp một: 0-0
T7, 20:00 18/04/2026
Vòng 30 - VĐQG Séc
Stadion U Nisy
 
A. Kayondo
19
Aziz Kayondo
19
Soliu Afolabi
31
Christophe Kabongo
38
D. Langhamer (Thay: M. Ševčík)
61
Daniel Langhamer (Thay: Michal Sevcik)
61
L. Mašek (Thay: S. Afolabi)
65
Lukas Masek (Thay: Soliu Afolabi)
65
Daniel Rus (Thay: Petr Hodous)
73
Ermin Mahmic (Thay: Milan Lexa)
73
Josef Kolarik (Thay: Martin Subert)
75
Matous Krulich (Thay: Christophe Kabongo)
75
Jan Mikula (Thay: Josef Kozeluh)
82
Jan Zika (Thay: David Kozel)
87
Dominik Mares (Thay: Solomon John)
87

Thống kê trận đấu Slovan Liberec vs Mlada Boleslav

số liệu thống kê
Slovan Liberec
Slovan Liberec
Mlada Boleslav
Mlada Boleslav
40 Kiểm soát bóng 60
2 Sút trúng đích 1
6 Sút không trúng đích 1
4 Phạt góc 2
3 Việt vị 1
19 Phạm lỗi 20
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
5 Cú sút bị chặn 1
0 Phát bóng 0

Diễn biến Slovan Liberec vs Mlada Boleslav

Tất cả (15)
87'

Solomon John rời sân và được thay thế bởi Dominik Mares.

87'

David Kozel rời sân và được thay thế bởi Jan Zika.

82'

Josef Kozeluh rời sân và được thay thế bởi Jan Mikula.

75'

Christophe Kabongo rời sân và được thay thế bởi Matous Krulich.

75'

Martin Subert rời sân và được thay thế bởi Josef Kolarik.

73'

Milan Lexa rời sân và được thay thế bởi Ermin Mahmic.

73'

Petr Hodous rời sân và được thay thế bởi Daniel Rus.

65'

Soliu Afolabi rời sân và được thay thế bởi Lukas Masek.

61'

Michal Sevcik rời sân và được thay thế bởi Daniel Langhamer.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

38' Thẻ vàng cho Christophe Kabongo.

Thẻ vàng cho Christophe Kabongo.

31' Thẻ vàng cho Soliu Afolabi.

Thẻ vàng cho Soliu Afolabi.

19' Thẻ vàng cho Aziz Kayondo.

Thẻ vàng cho Aziz Kayondo.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Slovan Liberec vs Mlada Boleslav

Slovan Liberec (4-2-3-1): Tomas Koubek (40), Josef Kozeluh (18), Augustin Drakpe (14), Ange Caumenan N'Guessan (16), Aziz Abdu Kayondo (27), Marek Icha (8), Vojtech Stransky (12), Petr Hodous (5), Milan Lexa (15), Soliu Afolabi (7), Soliu Afolabi (7), Raimonds Krollis (99)

Mlada Boleslav (4-2-3-1): Jiri Floder (59), Filip Matousek (32), Martin Kralik (3), Ondrej Karafiat (44), Matej Hybs (11), Roman Macek (7), David Kozel (19), Martin Subert (21), Michal Sevcik (22), Michal Sevcik (22), Solomon John (20), Christopher Kabongo (25)

Slovan Liberec
Slovan Liberec
4-2-3-1
40
Tomas Koubek
18
Josef Kozeluh
14
Augustin Drakpe
16
Ange Caumenan N'Guessan
27
Aziz Abdu Kayondo
8
Marek Icha
12
Vojtech Stransky
5
Petr Hodous
15
Milan Lexa
7
Soliu Afolabi
7
Soliu Afolabi
99
Raimonds Krollis
25
Christopher Kabongo
20
Solomon John
22
Michal Sevcik
22
Michal Sevcik
21
Martin Subert
19
David Kozel
7
Roman Macek
11
Matej Hybs
44
Ondrej Karafiat
3
Martin Kralik
32
Filip Matousek
59
Jiri Floder
Mlada Boleslav
Mlada Boleslav
4-2-3-1
Thay người
65’
Soliu Afolabi
Lukas Masek
61’
Michal Sevcik
Daniel Langhamer
73’
Milan Lexa
Ermin Mahmic
75’
Martin Subert
Josef Kolarik
73’
Petr Hodous
Daniel Rus
75’
Christophe Kabongo
Matous Krulich
82’
Josef Kozeluh
Jan Mikula
87’
David Kozel
Jan Zika
87’
Solomon John
Dominik Mares
Cầu thủ dự bị
Lukas Letenay
Daniel Langhamer
Lukas Masek
Jan Zika
Ermin Mahmic
Filip Lehky
Petr Julis
Josef Kolarik
Patrik Dulay
Nicolas Penner
Filip Spatenka
Matous Krulich
Daniel Rus
Jiri Klima
Jan Mikula
Denis Donat
Jan Sutr
Dominik Mares
Ivan Krajcirik
David Pech
Lukas Masek
Vojtech Vorel
Daniel Langhamer

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Séc
18/09 - 2021
20/02 - 2022
Giao hữu
VĐQG Séc
17/09 - 2022
12/03 - 2023
Giao hữu
24/06 - 2023
VĐQG Séc
30/07 - 2023
25/11 - 2023
Giao hữu
29/06 - 2024
VĐQG Séc
05/12 - 2024
16/02 - 2025
18/04 - 2026
12/09 - 2026

Thành tích gần đây Slovan Liberec

VĐQG Séc
12/09 - 2026
06/09 - 2026
30/08 - 2026
Cúp quốc gia Séc
26/08 - 2026
VĐQG Séc
22/08 - 2026
17/08 - 2026
08/08 - 2026
01/08 - 2026
25/07 - 2026
24/05 - 2026

Thành tích gần đây Mlada Boleslav

VĐQG Séc
12/09 - 2026
06/09 - 2026
Cúp quốc gia Séc
26/08 - 2026
VĐQG Séc
22/08 - 2026
15/08 - 2026
09/08 - 2026
02/08 - 2026
27/07 - 2026
Giao hữu
18/07 - 2026
VĐQG Séc
23/05 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Séc

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Slavia PragueSlavia Prague86201820H H T T T
2Slovan LiberecSlovan Liberec8611919H T T T T
3SK Sigma OlomoucSK Sigma Olomouc8512616T T B T T
4FC Zbrojovka BrnoFC Zbrojovka Brno8512216T T T B T
5Mlada BoleslavMlada Boleslav7421614T H T T B
6Hradec KraloveHradec Kralove8422114B B T H T
7JablonecJablonec8413213B H B T B
8TepliceTeplice8413013B B T T B
9Sparta PragueSparta Prague8404312T T B B T
10Viktoria PlzenViktoria Plzen8242110T H T H B
11Bohemians 1905Bohemians 19057232-19T H H B T
12Banik OstravaBanik Ostrava8305-109T T B B B
13PardubicePardubice8125-65H B B H T
14SK LisenSK Lisen8116-114B B T B B
15SlovackoSlovacko8035-93B B H H B
16FC ZlinFC Zlin8008-110B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow