Soliu Afolabi rời sân và được thay thế bởi Vojtech Sychra.
Raimonds Krollis (Kiến tạo: Petr Hodous) 36 | |
Marek Havlik 39 | |
Adonija Ouanda (Thay: Michael Krmencik) 46 | |
Jan Mikula (Thay: Ange N'Guessan) 50 | |
Gigli Ndefe 56 | |
Toumani Diakite 65 | |
Raimonds Krollis 68 | |
Daniel Barat (Thay: Jan Suchan) 68 | |
Martin Koscelnik (Thay: Petr Reinberk) 69 | |
Patrik Dulay (Thay: Petr Hodous) 69 | |
Vojtech Sychra (Thay: Soliu Afolabi) 69 | |
Patrik Dulay 73 | |
Lukas Masek (Thay: Ermin Mahmic) 75 | |
Vojtech Stransky (Thay: Lukas Masopust) 75 | |
Alan Marinelli (Thay: Roman Horak) 76 | |
Martin Svidersky (Thay: Vlastimil Danicek) 76 |
Đang cập nhậtDiễn biến Slovan Liberec vs Slovacko
Petr Hodous rời sân và được thay thế bởi Patrik Dulay.
Petr Reinberk rời sân và được thay thế bởi Martin Koscelnik.
Jan Suchan rời sân và được thay thế bởi Daniel Barat.
Thẻ vàng cho Raimonds Krollis.
V À A A O O O - Toumani Diakite ghi bàn!
Thẻ vàng cho Gigli Ndefe.
Ange N'Guessan rời sân và được thay thế bởi Jan Mikula.
Michael Krmencik rời sân và được thay thế bởi Adonija Ouanda.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
V À A A O O O - Marek Havlik đã ghi bàn!
Petr Hodous đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Raimonds Krollis đã ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Thống kê trận đấu Slovan Liberec vs Slovacko


Đội hình xuất phát Slovan Liberec vs Slovacko
Slovan Liberec (4-2-3-1): Tomas Koubek (40), Marek Icha (8), Augustin Drakpe (14), Ange Caumenan N'Guessan (16), Aziz Abdu Kayondo (27), Lukas Masopust (26), Toumani Diakite (30), Petr Hodous (5), Ermin Mahmic (20), Soliu Afolabi (7), Raimonds Krollis (99)
Slovacko (3-4-3): Milan Heca (29), Filip Vasko (5), Milan Rundic (3), Gigli Ndefe (2), Petr Reinberk (23), Roman Horak (72), Vlastimil Danicek (28), Patrik Blahut (15), Marek Havlik (20), Michael Krmencik (21), Jan Suchan (17)


| Thay người | |||
| 50’ | Ange N'Guessan Jan Mikula | 46’ | Michael Krmencik Adonija Ouanda |
| 69’ | Soliu Afolabi Vojtech Sychra | 68’ | Jan Suchan Daniel Barat |
| 69’ | Petr Hodous Patrik Dulay | 69’ | Petr Reinberk Martin Koscelnik |
| 75’ | Ermin Mahmic Lukas Masek | 76’ | Vlastimil Danicek Martin Šviderský |
| 75’ | Lukas Masopust Vojtech Stransky | 76’ | Roman Horak Alan Marinelli |
| Cầu thủ dự bị | |||
Lukas Masek | Alexandr Urban | ||
Ivan Krajcirik | Jonathan Mulder | ||
Josef Kozeluh | Martin Koscelnik | ||
Jan Mikula | Tihomir Kostadinov | ||
Vojtech Stransky | Martin Šviderský | ||
Vojtech Sychra | Adrian Fiala | ||
Milan Lexa | Daniel Barat | ||
Daniel Rus | Alan Marinelli | ||
Filip Spatenka | Adonija Ouanda | ||
Patrik Dulay | |||
Lukas Letenay | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Slovan Liberec
Thành tích gần đây Slovacko
Bảng xếp hạng VĐQG Séc
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 19 | 7 | 0 | 38 | 64 | T T T T T | |
| 2 | 26 | 16 | 6 | 4 | 24 | 54 | T H T B T | |
| 3 | 26 | 14 | 6 | 6 | 16 | 48 | T H B T T | |
| 4 | 27 | 14 | 6 | 7 | 8 | 48 | T T B B B | |
| 5 | 27 | 11 | 9 | 7 | 14 | 42 | T B B H H | |
| 6 | 27 | 11 | 7 | 9 | 1 | 40 | B T T T H | |
| 7 | 26 | 10 | 7 | 9 | 3 | 37 | B H T B T | |
| 8 | 26 | 10 | 3 | 13 | -6 | 33 | B B B B H | |
| 9 | 27 | 8 | 8 | 11 | -12 | 32 | B B H T B | |
| 10 | 27 | 8 | 7 | 12 | -9 | 31 | H H T B B | |
| 11 | 27 | 7 | 9 | 11 | -11 | 30 | H H T H T | |
| 12 | 26 | 6 | 10 | 10 | -6 | 28 | H B H H H | |
| 13 | 26 | 7 | 6 | 13 | -12 | 27 | T T B H B | |
| 14 | 27 | 5 | 8 | 14 | -15 | 23 | B T T H B | |
| 15 | 26 | 5 | 7 | 14 | -12 | 22 | B H B T B | |
| 16 | 27 | 3 | 10 | 14 | -21 | 19 | H B B H T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch