Thứ Tư, 18/03/2026
F. Špatenka
23
Filip Spatenka
23
Emmanuel Fully
30
Raimonds Krollis
33
Matej Naprstek
35
Robert Jukl
40
Lukas Marecek
42
Vojtech Stransky
43
Michal Bilek
43
Patrik Dulay (Thay: Filip Spatenka)
46
Lukas Masek (Thay: Ermin Mahmic)
59
Josef Svanda (Thay: Matej Riznic)
61
Pavel Svatek (Thay: Tomas Zlatohlavek)
66
Daniel Rus (Thay: Petr Hodous)
68
Lukas Masopust (Thay: Vojtech Stransky)
68
Pavel Svatek (Kiến tạo: Jakub Jakubko)
74
Lukas Letenay (Thay: Josef Kozeluh)
78
Daniel Marecek (Thay: Lukas Marecek)
81
Emmanuel Fully
88
Emmanuel Fully
88
(Pen) Daniel Rus
89

Thống kê trận đấu Slovan Liberec vs Teplice

số liệu thống kê
Slovan Liberec
Slovan Liberec
Teplice
Teplice
55 Kiểm soát bóng 45
3 Sút trúng đích 5
8 Sút không trúng đích 3
6 Phạt góc 4
1 Việt vị 1
16 Phạm lỗi 23
3 Thẻ vàng 5
0 Thẻ đỏ 1
4 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Slovan Liberec vs Teplice

Tất cả (25)
89' V À A A O O O - Daniel Rus của Slovan Liberec thực hiện thành công quả phạt đền!

V À A A O O O - Daniel Rus của Slovan Liberec thực hiện thành công quả phạt đền!

88' THẺ ĐỎ! - Emmanuel Fully nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!

THẺ ĐỎ! - Emmanuel Fully nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!

88' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Emmanuel Fully nhận thẻ đỏ! Đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Emmanuel Fully nhận thẻ đỏ! Đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

81'

Lukas Marecek rời sân và được thay thế bởi Daniel Marecek.

78'

Josef Kozeluh rời sân và được thay thế bởi Lukas Letenay.

74'

Jakub Jakubko đã kiến tạo cho bàn thắng.

74' V À A A O O O - Pavel Svatek đã ghi bàn!

V À A A O O O - Pavel Svatek đã ghi bàn!

68'

Vojtech Stransky rời sân và được thay thế bởi Lukas Masopust.

68'

Petr Hodous rời sân và được thay thế bởi Daniel Rus.

66'

Tomas Zlatohlavek rời sân và được thay thế bởi Pavel Svatek.

61'

Matej Riznic rời sân và được thay thế bởi Josef Svanda.

59'

Ermin Mahmic rời sân và được thay thế bởi Lukas Masek.

46'

Filip Spatenka rời sân và được thay thế bởi Patrik Dulay.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

43' Thẻ vàng cho Michal Bilek.

Thẻ vàng cho Michal Bilek.

43' Thẻ vàng cho Vojtech Stransky.

Thẻ vàng cho Vojtech Stransky.

42' Thẻ vàng cho Lukas Marecek.

Thẻ vàng cho Lukas Marecek.

41' Thẻ vàng cho Robert Jukl.

Thẻ vàng cho Robert Jukl.

40' Thẻ vàng cho Robert Jukl.

Thẻ vàng cho Robert Jukl.

35' Thẻ vàng cho Matej Naprstek.

Thẻ vàng cho Matej Naprstek.

Đội hình xuất phát Slovan Liberec vs Teplice

Slovan Liberec (4-2-3-1): Tomas Koubek (40), Marek Icha (8), Ange Caumenan N'Guessan (16), Augustin Drakpe (14), Josef Kozeluh (18), Vojtech Stransky (12), Toumani Diakite (30), Petr Hodous (5), Ermin Mahmic (20), Filip Spatenka (11), Raimonds Krollis (99)

Teplice (3-4-3): Matous Trmal (29), Lukas Marecek (23), Jakub Jakubko (5), Emmanuel Fully (18), Matej Radosta (35), John Auta (46), Michal Bilek (6), Matej Riznic (25), Matej Naprstek (12), Tomas Zlatohlavek (7), Robert Jukl (19)

Slovan Liberec
Slovan Liberec
4-2-3-1
40
Tomas Koubek
8
Marek Icha
16
Ange Caumenan N'Guessan
14
Augustin Drakpe
18
Josef Kozeluh
12
Vojtech Stransky
30
Toumani Diakite
5
Petr Hodous
20
Ermin Mahmic
11
Filip Spatenka
99
Raimonds Krollis
19
Robert Jukl
7
Tomas Zlatohlavek
12
Matej Naprstek
25
Matej Riznic
6
Michal Bilek
46
John Auta
35
Matej Radosta
18
Emmanuel Fully
5
Jakub Jakubko
23
Lukas Marecek
29
Matous Trmal
Teplice
Teplice
3-4-3
Thay người
46’
Filip Spatenka
Patrik Dulay
61’
Matej Riznic
Josef Svanda
59’
Ermin Mahmic
Lukas Masek
66’
Tomas Zlatohlavek
Pavel Svatek
68’
Vojtech Stransky
Lukas Masopust
81’
Lukas Marecek
Daniel Marecek
68’
Petr Hodous
Daniel Rus
78’
Josef Kozeluh
Lukas Letenay
Cầu thủ dự bị
Ivan Krajcirik
Richard Ludha
Jan Mikula
Josef Svanda
Lukas Masopust
Pavel Svatek
Aziz Abdu Kayondo
Matej Pulkrab
Milan Lexa
Matyas Kozak
Daniel Rus
Oliver Klimpl
Petr Julis
Daniel Marecek
Patrik Dulay
Vojtech Sychra
Lukas Masek
Lukas Letenay

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Séc
30/10 - 2021
02/04 - 2022
06/08 - 2022
12/11 - 2022
23/09 - 2023
03/03 - 2024
10/08 - 2024
08/12 - 2024
18/10 - 2025
15/03 - 2026

Thành tích gần đây Slovan Liberec

VĐQG Séc
15/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
22/02 - 2026
15/02 - 2026
09/02 - 2026
01/02 - 2026
15/12 - 2025
06/12 - 2025
30/11 - 2025

Thành tích gần đây Teplice

VĐQG Séc
15/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
22/02 - 2026
15/02 - 2026
07/02 - 2026
H1: 1-0
31/01 - 2026
13/12 - 2025
06/12 - 2025
30/11 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Séc

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Slavia PragueSlavia Prague2619703864T T T T T
2Sparta PragueSparta Prague2616642454T H T B T
3Viktoria PlzenViktoria Plzen2614661648T H B T T
4JablonecJablonec261367545T T B B B
5SK Sigma OlomoucSK Sigma Olomouc261178340B T T T H
6Slovan LiberecSlovan Liberec2610971339T B B H H
7Hradec KraloveHradec Kralove261079337B H T B T
8KarvinaKarvina2610313-633B B B B H
9FC ZlinFC Zlin268711-631H H T B B
10PardubicePardubice267811-1329B B H T B
11TepliceTeplice2661010-628H B H H H
12Bohemians 1905Bohemians 1905267613-1227T T B H B
13Mlada BoleslavMlada Boleslav266911-1327H H T H T
14SlovackoSlovacko265813-1423B T T H B
15Banik OstravaBanik Ostrava265714-1222B H B T B
16Dukla PrahaDukla Praha2631013-2019H B B H T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow