V À A A O O O - Daniel Rus của Slovan Liberec thực hiện thành công quả phạt đền!
F. Špatenka 23 | |
Filip Spatenka 23 | |
Emmanuel Fully 30 | |
Raimonds Krollis 33 | |
Matej Naprstek 35 | |
Robert Jukl 40 | |
Lukas Marecek 42 | |
Vojtech Stransky 43 | |
Michal Bilek 43 | |
Patrik Dulay (Thay: Filip Spatenka) 46 | |
Lukas Masek (Thay: Ermin Mahmic) 59 | |
Josef Svanda (Thay: Matej Riznic) 61 | |
Pavel Svatek (Thay: Tomas Zlatohlavek) 66 | |
Daniel Rus (Thay: Petr Hodous) 68 | |
Lukas Masopust (Thay: Vojtech Stransky) 68 | |
Pavel Svatek (Kiến tạo: Jakub Jakubko) 74 | |
Lukas Letenay (Thay: Josef Kozeluh) 78 | |
Daniel Marecek (Thay: Lukas Marecek) 81 | |
Emmanuel Fully 88 | |
Emmanuel Fully 88 | |
(Pen) Daniel Rus 89 |
Thống kê trận đấu Slovan Liberec vs Teplice


Diễn biến Slovan Liberec vs Teplice
THẺ ĐỎ! - Emmanuel Fully nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Emmanuel Fully nhận thẻ đỏ! Đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Lukas Marecek rời sân và được thay thế bởi Daniel Marecek.
Josef Kozeluh rời sân và được thay thế bởi Lukas Letenay.
Jakub Jakubko đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Pavel Svatek đã ghi bàn!
Vojtech Stransky rời sân và được thay thế bởi Lukas Masopust.
Petr Hodous rời sân và được thay thế bởi Daniel Rus.
Tomas Zlatohlavek rời sân và được thay thế bởi Pavel Svatek.
Matej Riznic rời sân và được thay thế bởi Josef Svanda.
Ermin Mahmic rời sân và được thay thế bởi Lukas Masek.
Filip Spatenka rời sân và được thay thế bởi Patrik Dulay.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Michal Bilek.
Thẻ vàng cho Vojtech Stransky.
Thẻ vàng cho Lukas Marecek.
Thẻ vàng cho Robert Jukl.
Thẻ vàng cho Robert Jukl.
Thẻ vàng cho Matej Naprstek.
Đội hình xuất phát Slovan Liberec vs Teplice
Slovan Liberec (4-2-3-1): Tomas Koubek (40), Marek Icha (8), Ange Caumenan N'Guessan (16), Augustin Drakpe (14), Josef Kozeluh (18), Vojtech Stransky (12), Toumani Diakite (30), Petr Hodous (5), Ermin Mahmic (20), Filip Spatenka (11), Raimonds Krollis (99)
Teplice (3-4-3): Matous Trmal (29), Lukas Marecek (23), Jakub Jakubko (5), Emmanuel Fully (18), Matej Radosta (35), John Auta (46), Michal Bilek (6), Matej Riznic (25), Matej Naprstek (12), Tomas Zlatohlavek (7), Robert Jukl (19)


| Thay người | |||
| 46’ | Filip Spatenka Patrik Dulay | 61’ | Matej Riznic Josef Svanda |
| 59’ | Ermin Mahmic Lukas Masek | 66’ | Tomas Zlatohlavek Pavel Svatek |
| 68’ | Vojtech Stransky Lukas Masopust | 81’ | Lukas Marecek Daniel Marecek |
| 68’ | Petr Hodous Daniel Rus | ||
| 78’ | Josef Kozeluh Lukas Letenay | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Ivan Krajcirik | Richard Ludha | ||
Jan Mikula | Josef Svanda | ||
Lukas Masopust | Pavel Svatek | ||
Aziz Abdu Kayondo | Matej Pulkrab | ||
Milan Lexa | Matyas Kozak | ||
Daniel Rus | Oliver Klimpl | ||
Petr Julis | Daniel Marecek | ||
Patrik Dulay | |||
Vojtech Sychra | |||
Lukas Masek | |||
Lukas Letenay | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Slovan Liberec
Thành tích gần đây Teplice
Bảng xếp hạng VĐQG Séc
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 19 | 7 | 0 | 38 | 64 | T T T T T | |
| 2 | 26 | 16 | 6 | 4 | 24 | 54 | T H T B T | |
| 3 | 26 | 14 | 6 | 6 | 16 | 48 | T H B T T | |
| 4 | 26 | 13 | 6 | 7 | 5 | 45 | T T B B B | |
| 5 | 26 | 11 | 7 | 8 | 3 | 40 | B T T T H | |
| 6 | 26 | 10 | 9 | 7 | 13 | 39 | T B B H H | |
| 7 | 26 | 10 | 7 | 9 | 3 | 37 | B H T B T | |
| 8 | 26 | 10 | 3 | 13 | -6 | 33 | B B B B H | |
| 9 | 26 | 8 | 7 | 11 | -6 | 31 | H H T B B | |
| 10 | 26 | 7 | 8 | 11 | -13 | 29 | B B H T B | |
| 11 | 26 | 6 | 10 | 10 | -6 | 28 | H B H H H | |
| 12 | 26 | 7 | 6 | 13 | -12 | 27 | T T B H B | |
| 13 | 26 | 6 | 9 | 11 | -13 | 27 | H H T H T | |
| 14 | 26 | 5 | 8 | 13 | -14 | 23 | B T T H B | |
| 15 | 26 | 5 | 7 | 14 | -12 | 22 | B H B T B | |
| 16 | 26 | 3 | 10 | 13 | -20 | 19 | H B B H T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch