Thứ Hai, 26/01/2026
Luka Sucic
16
Mikel Oyarzabal (Kiến tạo: Benat Turrientes)
17
Duje Caleta-Car
45+2'
Bryan Zaragoza
45+3'
Oscar Mingueza (Thay: Manu Fernandez)
46
Igor Zubeldia (Thay: Ander Barrenetxea)
46
Alvaro Odriozola (Thay: Benat Turrientes)
46
Borja Iglesias (Thay: Pablo Duran)
56
Iago Aspas (Thay: Ilaix Moriba)
56
Pellegrino Matarazzo
66
Pablo Marin (Thay: Goncalo Guedes)
70
Borja Iglesias
72
Mikel Oyarzabal (Kiến tạo: Jon Gorrotxategi)
75
Miguel Roman (Thay: Hugo Sotelo)
77
Williot Swedberg (Thay: Sergio Carreira)
77
Brais Mendez (Thay: Luka Sucic)
82
Orri Oskarsson (Thay: Mikel Oyarzabal)
86
(Pen) Brais Mendez
90+6'

Thống kê trận đấu Sociedad vs Celta Vigo

số liệu thống kê
Sociedad
Sociedad
Celta Vigo
Celta Vigo
36 Kiểm soát bóng 64
7 Phạm lỗi 13
15 Ném biên 16
2 Việt vị 2
2 Chuyền dài 8
2 Phạt góc 9
1 Thẻ vàng 1
1 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 4
1 Sút không trúng đích 6
5 Cú sút bị chặn 7
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 1
6 Phát bóng 10
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Sociedad vs Celta Vigo

Tất cả (237)
90+8'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+8'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Real Sociedad: 36%, Celta Vigo: 64%.

90+7'

Igor Zubeldia giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.

90+6' V À A A O O O - Brais Mendez từ Real Sociedad đã ghi bàn từ chấm phạt đền bằng chân trái! Ionut Andrei Radu đã chọn sai hướng.

V À A A O O O - Brais Mendez từ Real Sociedad đã ghi bàn từ chấm phạt đền bằng chân trái! Ionut Andrei Radu đã chọn sai hướng.

90+6' V À A A O O O Real Sociedad ghi bàn.

V À A A O O O Real Sociedad ghi bàn.

90+6'

Sau khi kiểm tra VAR, trọng tài quyết định giữ nguyên quyết định ban đầu - phạt đền cho Real Sociedad!

90+5'

VAR - PENALTY! - Trọng tài đã dừng trận đấu. Đang kiểm tra VAR, có khả năng phạt đền cho Real Sociedad.

90+5'

Kiểm soát bóng: Real Sociedad: 36%, Celta Vigo: 64%.

90+4'

PENALTY - Marcos Alonso từ Celta Vigo đã phạm lỗi đẩy Alvaro Odriozola và bị thổi phạt đền.

90+4'

Orri Oskarsson tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội.

90+4'

Phát bóng lên cho Real Sociedad.

90+4'

Williot Swedberg từ Celta Vigo đã sút bóng ra ngoài khung thành.

90+3'

Jon Martin từ Real Sociedad đã cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+3'

Bryan Zaragoza thực hiện quả phạt góc từ cánh trái, nhưng bóng không đến được vị trí của đồng đội.

90+2'

Jon Aramburu đã chặn cú sút thành công.

90+2'

Cú sút của Marcos Alonso đã bị chặn lại.

90+2'

Williot Swedberg đã có một nỗ lực tốt khi anh hướng cú sút về phía khung thành, nhưng thủ môn đã cản phá được.

90+1'

Trọng tài thứ tư cho biết có 6 phút bù giờ.

90+1'

Alex Remiro từ Real Sociedad cắt bóng một đường chuyền hướng về khu vực 16m50.

90+1'

Jon Martin từ Real Sociedad cắt bóng một đường chuyền hướng về khu vực 16m50.

90'

Brais Mendez từ Real Sociedad thực hiện một quả phạt góc ngắn từ bên trái.

Đội hình xuất phát Sociedad vs Celta Vigo

Sociedad (4-4-2): Álex Remiro (1), Jon Aramburu (2), Jon Martin (31), Duje Caleta-Car (16), Aihen Muñoz (3), Gonçalo Guedes (11), Jon Gorrotxategi (4), Beñat Turrientes (8), Ander Barrenetxea (7), Luka Sučić (24), Mikel Oyarzabal (10)

Celta Vigo (3-4-3): Ionut Radu (13), Manu Fernandez (12), Carl Starfelt (2), Marcos Alonso (20), Sergio Carreira (5), Ilaix Moriba (6), Hugo Sotelo (22), Hugo Álvarez (23), Jones El-Abdellaoui (39), Pablo Duran (18), Bryan Zaragoza (15)

Sociedad
Sociedad
4-4-2
1
Álex Remiro
2
Jon Aramburu
31
Jon Martin
16
Duje Caleta-Car
3
Aihen Muñoz
11
Gonçalo Guedes
4
Jon Gorrotxategi
8
Beñat Turrientes
7
Ander Barrenetxea
24
Luka Sučić
10
Mikel Oyarzabal
15
Bryan Zaragoza
18
Pablo Duran
39
Jones El-Abdellaoui
23
Hugo Álvarez
22
Hugo Sotelo
6
Ilaix Moriba
5
Sergio Carreira
20
Marcos Alonso
2
Carl Starfelt
12
Manu Fernandez
13
Ionut Radu
Celta Vigo
Celta Vigo
3-4-3
Thay người
46’
Benat Turrientes
Álvaro Odriozola
46’
Manu Fernandez
Óscar Mingueza
46’
Ander Barrenetxea
Igor Zubeldia
56’
Ilaix Moriba
Iago Aspas
70’
Goncalo Guedes
Pablo Marín
56’
Pablo Duran
Borja Iglesias
82’
Luka Sucic
Brais Méndez
77’
Hugo Sotelo
Miguel Roman Gonzalez
86’
Mikel Oyarzabal
Orri Óskarsson
77’
Sergio Carreira
Williot Swedberg
Cầu thủ dự bị
Unai Marrero
Iván Villar
Aitor Fraga
Joseph Aidoo
Aritz Elustondo
Javi Rueda
Álvaro Odriozola
Mihailo Ristić
Pablo Marín
Carlos Domínguez
Ibai Aguirre
Javi Rodríguez
Orri Óskarsson
Hugo Burcio
Jon Karrikaburu
Miguel Roman Gonzalez
Daniel Diaz Gandara
Óscar Mingueza
Job Ochieng
Iago Aspas
Brais Méndez
Borja Iglesias
Igor Zubeldia
Williot Swedberg
Tình hình lực lượng

Inaki Ruperez Urtasun

Chấn thương sụn khớp

Carlos Soler

Thẻ đỏ trực tiếp

Yangel Herrera

Chấn thương bắp chân

Arsen Zakharyan

Chấn thương bắp chân

Takefusa Kubo

Chấn thương gân kheo

Huấn luyện viên

Pellegrino Matarazzo

Claudio Giráldez

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

La Liga
21/05 - 2017
19/08 - 2017
22/01 - 2018
27/11 - 2018
07/04 - 2019
27/10 - 2019
01/11 - 2020
21/04 - 2021
23/04 - 2021
29/10 - 2021
08/01 - 2022
16/10 - 2022
18/02 - 2023
19/08 - 2023
21/01 - 2024
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
24/01 - 2024
La Liga
21/12 - 2024
14/05 - 2025
19/10 - 2025
26/01 - 2026

Thành tích gần đây Sociedad

La Liga
26/01 - 2026
19/01 - 2026
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
14/01 - 2026
H1: 0-2 | HP: 0-0 | Pen: 4-3
La Liga
10/01 - 2026
H1: 0-1
05/01 - 2026
20/12 - 2025
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
17/12 - 2025
La Liga
13/12 - 2025
H1: 1-0
06/12 - 2025
H1: 1-0
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha

Thành tích gần đây Celta Vigo

La Liga
26/01 - 2026
Europa League
23/01 - 2026
La Liga
19/01 - 2026
13/01 - 2026
03/01 - 2026
20/12 - 2025
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
18/12 - 2025
La Liga
14/12 - 2025
Europa League
12/12 - 2025
La Liga
08/12 - 2025

Bảng xếp hạng La Liga

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BarcelonaBarcelona2117133552T T T B T
2Real MadridReal Madrid2116322851T T T T T
3AtleticoAtletico2113532144T T H T T
4VillarrealVillarreal2013251641B T T B B
5EspanyolEspanyol211047034T B H B B
6Real BetisReal Betis21885732T B H T B
7Celta VigoCelta Vigo21885632H T T T B
8SociedadSociedad21768027H H T T T
9OsasunaOsasuna217410-125T H B T T
10ElcheElche21597024T B H H B
11SevillaSevilla217311-524B B B H T
12Athletic ClubAthletic Club217311-1024B B H B B
13GironaGirona20668-1424T B T T T
14ValenciaValencia21588-1123H B H T T
15AlavesAlaves216411-822B H B B T
16VallecanoVallecano21579-1122B H T B B
17MallorcaMallorca215610-921H B B T B
18GetafeGetafe206311-1121B B H B B
19LevanteLevante204511-1017H T H B T
20Real OviedoReal Oviedo212712-2313H H H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Tây Ban Nha

Xem thêm
top-arrow