Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Luka Sucic 16 | |
Mikel Oyarzabal (Kiến tạo: Benat Turrientes) 17 | |
Duje Caleta-Car 45+2' | |
Bryan Zaragoza 45+3' | |
Oscar Mingueza (Thay: Manu Fernandez) 46 | |
Igor Zubeldia (Thay: Ander Barrenetxea) 46 | |
Alvaro Odriozola (Thay: Benat Turrientes) 46 | |
Borja Iglesias (Thay: Pablo Duran) 56 | |
Iago Aspas (Thay: Ilaix Moriba) 56 | |
Pellegrino Matarazzo 66 | |
Pablo Marin (Thay: Goncalo Guedes) 70 | |
Borja Iglesias 72 | |
Mikel Oyarzabal (Kiến tạo: Jon Gorrotxategi) 75 | |
Miguel Roman (Thay: Hugo Sotelo) 77 | |
Williot Swedberg (Thay: Sergio Carreira) 77 | |
Brais Mendez (Thay: Luka Sucic) 82 | |
Orri Oskarsson (Thay: Mikel Oyarzabal) 86 | |
(Pen) Brais Mendez 90+6' |
Thống kê trận đấu Sociedad vs Celta Vigo


Diễn biến Sociedad vs Celta Vigo
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Real Sociedad: 36%, Celta Vigo: 64%.
Igor Zubeldia giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
V À A A O O O - Brais Mendez từ Real Sociedad đã ghi bàn từ chấm phạt đền bằng chân trái! Ionut Andrei Radu đã chọn sai hướng.
V À A A O O O Real Sociedad ghi bàn.
Sau khi kiểm tra VAR, trọng tài quyết định giữ nguyên quyết định ban đầu - phạt đền cho Real Sociedad!
VAR - PENALTY! - Trọng tài đã dừng trận đấu. Đang kiểm tra VAR, có khả năng phạt đền cho Real Sociedad.
Kiểm soát bóng: Real Sociedad: 36%, Celta Vigo: 64%.
PENALTY - Marcos Alonso từ Celta Vigo đã phạm lỗi đẩy Alvaro Odriozola và bị thổi phạt đền.
Orri Oskarsson tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội.
Phát bóng lên cho Real Sociedad.
Williot Swedberg từ Celta Vigo đã sút bóng ra ngoài khung thành.
Jon Martin từ Real Sociedad đã cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Bryan Zaragoza thực hiện quả phạt góc từ cánh trái, nhưng bóng không đến được vị trí của đồng đội.
Jon Aramburu đã chặn cú sút thành công.
Cú sút của Marcos Alonso đã bị chặn lại.
Williot Swedberg đã có một nỗ lực tốt khi anh hướng cú sút về phía khung thành, nhưng thủ môn đã cản phá được.
Trọng tài thứ tư cho biết có 6 phút bù giờ.
Alex Remiro từ Real Sociedad cắt bóng một đường chuyền hướng về khu vực 16m50.
Jon Martin từ Real Sociedad cắt bóng một đường chuyền hướng về khu vực 16m50.
Brais Mendez từ Real Sociedad thực hiện một quả phạt góc ngắn từ bên trái.
Đội hình xuất phát Sociedad vs Celta Vigo
Sociedad (4-4-2): Álex Remiro (1), Jon Aramburu (2), Jon Martin (31), Duje Caleta-Car (16), Aihen Muñoz (3), Gonçalo Guedes (11), Jon Gorrotxategi (4), Beñat Turrientes (8), Ander Barrenetxea (7), Luka Sučić (24), Mikel Oyarzabal (10)
Celta Vigo (3-4-3): Ionut Radu (13), Manu Fernandez (12), Carl Starfelt (2), Marcos Alonso (20), Sergio Carreira (5), Ilaix Moriba (6), Hugo Sotelo (22), Hugo Álvarez (23), Jones El-Abdellaoui (39), Pablo Duran (18), Bryan Zaragoza (15)


| Thay người | |||
| 46’ | Benat Turrientes Álvaro Odriozola | 46’ | Manu Fernandez Óscar Mingueza |
| 46’ | Ander Barrenetxea Igor Zubeldia | 56’ | Ilaix Moriba Iago Aspas |
| 70’ | Goncalo Guedes Pablo Marín | 56’ | Pablo Duran Borja Iglesias |
| 82’ | Luka Sucic Brais Méndez | 77’ | Hugo Sotelo Miguel Roman Gonzalez |
| 86’ | Mikel Oyarzabal Orri Óskarsson | 77’ | Sergio Carreira Williot Swedberg |
| Cầu thủ dự bị | |||
Unai Marrero | Iván Villar | ||
Aitor Fraga | Joseph Aidoo | ||
Aritz Elustondo | Javi Rueda | ||
Álvaro Odriozola | Mihailo Ristić | ||
Pablo Marín | Carlos Domínguez | ||
Ibai Aguirre | Javi Rodríguez | ||
Orri Óskarsson | Hugo Burcio | ||
Jon Karrikaburu | Miguel Roman Gonzalez | ||
Daniel Diaz Gandara | Óscar Mingueza | ||
Job Ochieng | Iago Aspas | ||
Brais Méndez | Borja Iglesias | ||
Igor Zubeldia | Williot Swedberg | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Inaki Ruperez Urtasun Chấn thương sụn khớp | |||
Carlos Soler Thẻ đỏ trực tiếp | |||
Yangel Herrera Chấn thương bắp chân | |||
Arsen Zakharyan Chấn thương bắp chân | |||
Takefusa Kubo Chấn thương gân kheo | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Sociedad vs Celta Vigo
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Sociedad
Thành tích gần đây Celta Vigo
Bảng xếp hạng La Liga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 21 | 17 | 1 | 3 | 35 | 52 | T T T B T | |
| 2 | 21 | 16 | 3 | 2 | 28 | 51 | T T T T T | |
| 3 | 21 | 13 | 5 | 3 | 21 | 44 | T T H T T | |
| 4 | 20 | 13 | 2 | 5 | 16 | 41 | B T T B B | |
| 5 | 21 | 10 | 4 | 7 | 0 | 34 | T B H B B | |
| 6 | 21 | 8 | 8 | 5 | 7 | 32 | T B H T B | |
| 7 | 21 | 8 | 8 | 5 | 6 | 32 | H T T T B | |
| 8 | 21 | 7 | 6 | 8 | 0 | 27 | H H T T T | |
| 9 | 21 | 7 | 4 | 10 | -1 | 25 | T H B T T | |
| 10 | 21 | 5 | 9 | 7 | 0 | 24 | T B H H B | |
| 11 | 21 | 7 | 3 | 11 | -5 | 24 | B B B H T | |
| 12 | 21 | 7 | 3 | 11 | -10 | 24 | B B H B B | |
| 13 | 20 | 6 | 6 | 8 | -14 | 24 | T B T T T | |
| 14 | 21 | 5 | 8 | 8 | -11 | 23 | H B H T T | |
| 15 | 21 | 6 | 4 | 11 | -8 | 22 | B H B B T | |
| 16 | 21 | 5 | 7 | 9 | -11 | 22 | B H T B B | |
| 17 | 21 | 5 | 6 | 10 | -9 | 21 | H B B T B | |
| 18 | 20 | 6 | 3 | 11 | -11 | 21 | B B H B B | |
| 19 | 20 | 4 | 5 | 11 | -10 | 17 | H T H B T | |
| 20 | 21 | 2 | 7 | 12 | -23 | 13 | H H H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
