Số lượng khán giả hôm nay là 31884 người.
Ander Barrenetxea (Kiến tạo: Mikel Oyarzabal) 4 | |
Benat Turrientes 17 | |
Urko Gonzalez de Zarate 22 | |
Roberto Fernandez (Kiến tạo: Javi Hernandez) 45 | |
Gabriel Moscardo (Thay: Urko Gonzalez de Zarate) 46 | |
Orri Oskarsson (Kiến tạo: Mikel Oyarzabal) 61 | |
Yangel Herrera (Thay: Benat Turrientes) 62 | |
Alex Marchal (Thay: Ander Barrenetxea) 63 | |
Marcos Fernandez (Thay: Javi Hernandez) 70 | |
Rafel Bauza (Thay: Edu Exposito) 70 | |
Marcos Fernandez 75 | |
Goncalo Guedes (Thay: Orri Oskarsson) 78 | |
Takefusa Kubo (Thay: Luka Sucic) 78 | |
Roger Hinojo 82 | |
Jofre Carreras (Thay: Tyrhys Dolan) 83 | |
Pere Milla (Thay: Roberto Fernandez) 83 | |
Rafel Bauza 88 | |
Jon Gorrotxategi (Thay: Mikel Oyarzabal) 90 | |
Igor Zubeldia 90+3' | |
Pellegrino Matarazzo 90+4' |
Thống kê trận đấu Sociedad vs Espanyol


Diễn biến Sociedad vs Espanyol
Real Sociedad giành chiến thắng xứng đáng sau một màn trình diễn ấn tượng.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Real Sociedad: 50%, Espanyol: 50%.
Trọng tài chỉ tay vào chấm đá phạt khi Pere Milla của Espanyol phạm lỗi với Jon Aramburu.
Espanyol đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Yangel Herrera giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Takefusa Kubo của Real Sociedad phạm lỗi khi thúc cùi chỏ vào Vanja Drkusic.
Phát bóng lên cho Real Sociedad.
Trọng tài rút thẻ đỏ cho Pellegrino Matarazzo vì hành vi phi thể thao.
Cơ hội đến với Vanja Drkusic của Espanyol nhưng cú đánh đầu của anh lại đi chệch khung thành.
Đường chuyền của Alex Calatrava từ Espanyol đã tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Rafel Bauza của Espanyol thực hiện quả phạt góc từ cánh trái.
Trận đấu được tiếp tục.
Trọng tài rút thẻ vàng cho Igor Zubeldia vì hành vi phi thể thao.
Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ đang nằm trên sân.
Igor Zubeldia đã chặn thành công cú sút.
Cú sút của Gabriel Moscardo bị chặn lại.
Jon Martin của Real Sociedad cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Espanyol đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài thổi phạt Alex Marchal của Real Sociedad vì đã phạm lỗi với Gabriel Moscardo.
Đội hình xuất phát Sociedad vs Espanyol
Sociedad (4-4-2): Álex Remiro (1), Jon Aramburu (2), Igor Zubeldia (5), Jon Martin (31), Sergio Gómez (17), Luka Sučić (24), Carlos Soler (18), Beñat Turrientes (8), Ander Barrenetxea (7), Mikel Oyarzabal (10), Orri Óskarsson (9)
Espanyol (4-4-2): Marko Dmitrović (13), Omar El Hilali (23), Vanja Drkušić (16), Unai Núñez (14), Roger Hinojo (21), Cala (22), Edu Exposito (8), Urko González (4), Tyrhys Dolan (24), Roberto Fernandez (9), Javier Hernandez (28)


| Thay người | |||
| 62’ | Benat Turrientes Yangel Herrera | 46’ | Urko Gonzalez de Zarate Gabriel Moscardo |
| 63’ | Ander Barrenetxea Alex Marchal | 70’ | Edu Exposito Rafael Bauza |
| 78’ | Orri Oskarsson Gonçalo Guedes | 70’ | Javi Hernandez Marcos Fernandez |
| 78’ | Luka Sucic Takefusa Kubo | 83’ | Roberto Fernandez Pere Milla |
| 90’ | Mikel Oyarzabal Jon Gorrotxategi | 83’ | Tyrhys Dolan Jofre Carreras |
| Cầu thủ dự bị | |||
Mamadou Sarr | Angel Fortuno | ||
Unai Marrero | Llorenc Serred | ||
Aihen Muñoz | Quilindschy Hartman | ||
Luken Beitia | Clemens Riedel | ||
Jon Gorrotxategi | Jose Angel Lopez | ||
Yangel Herrera | Pol Lozano | ||
Arsen Zakharyan | Pere Milla | ||
Gonçalo Guedes | Gabriel Moscardo | ||
Job Ochieng | Rafael Bauza | ||
Takefusa Kubo | Jofre Carreras | ||
Gorka Carrera | Marcos Fernandez | ||
Alex Marchal | Adama Timera | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Álvaro Odriozola Chấn thương dây chằng chéo | Leandro Cabrera Thẻ đỏ trực tiếp | ||
Jon Pacheco Chấn thương cơ | Bryan Zaragoza Chấn thương đầu gối | ||
Pablo Marín Va chạm | Javi Puado Chấn thương đầu gối | ||
Kike García Chấn thương gân kheo | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Sociedad vs Espanyol
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Sociedad
Thành tích gần đây Espanyol
Bảng xếp hạng La Liga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 10 | 9 | T T T | |
| 2 | 3 | 3 | 0 | 0 | 8 | 9 | T T T | |
| 3 | 3 | 2 | 1 | 0 | 4 | 7 | T H T | |
| 4 | 3 | 2 | 1 | 0 | 4 | 7 | T H T | |
| 5 | 3 | 2 | 1 | 0 | 2 | 7 | H T T | |
| 6 | 3 | 2 | 0 | 1 | 1 | 6 | T T B | |
| 7 | 3 | 2 | 0 | 1 | -1 | 6 | T T B | |
| 8 | 3 | 1 | 2 | 0 | 2 | 5 | H H T | |
| 9 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | B H T | |
| 10 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | H B T | |
| 11 | 3 | 1 | 0 | 2 | 1 | 3 | T B B | |
| 12 | 3 | 1 | 0 | 2 | -2 | 3 | B B T | |
| 13 | 3 | 1 | 0 | 2 | -3 | 3 | B B T | |
| 14 | 3 | 1 | 0 | 2 | -3 | 3 | B T B | |
| 15 | 3 | 0 | 2 | 1 | -1 | 2 | H H B | |
| 16 | 3 | 0 | 1 | 2 | -3 | 1 | H B B | |
| 17 | 3 | 0 | 1 | 2 | -3 | 1 | H B B | |
| 18 | 3 | 0 | 1 | 2 | -4 | 1 | B H B | |
| 19 | 3 | 0 | 1 | 2 | -6 | 1 | H B B | |
| 20 | 3 | 0 | 1 | 2 | -6 | 1 | B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
