Số lượng khán giả hôm nay là 7888.
Matthew Hoppe 3 | |
Olti Hyseni 11 | |
Oliver Villadsen (Thay: Ben Godfrey) 18 | |
Raphael Canut (Thay: Jordi Vanlerberghe) 46 | |
Marko Divkovic (Thay: Mats Koehlert) 55 | |
Emmanuel Dennis (Thay: Daniel Wass) 55 | |
Ousmane Sow (Thay: Sho Fukuda) 63 | |
Sefer Emini (Kiến tạo: Olti Hyseni) 65 | |
Simon Waever (Thay: Ebube Duru) 66 | |
Lirim Qamili (Thay: Sefer Emini) 70 | |
Tobias Klysner (Thay: Matthew Hoppe) 70 | |
Luis Binks 76 | |
Daniel Gretarsson 77 | |
Anders Hoeg (Thay: Andreas Oggesen) 82 | |
Anders Bergholt (Thay: Olti Hyseni) 82 | |
Anders Hoeg 83 |
Thống kê trận đấu SoenderjyskE vs Broendby IF


Diễn biến SoenderjyskE vs Broendby IF
Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi mãn cuộc.
Trận đấu được tiếp tục.
Kiểm soát bóng: Soenderjyske Fodbold: 45%, Brondby IF: 55%.
Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.
Maxime Soulas từ Soenderjyske Fodbold cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào khu vực cấm địa.
Mathias Jensen thực hiện quả phạt góc từ cánh phải, nhưng bóng không đến được đồng đội nào.
Raphael Canut từ Brondby IF đánh đầu về phía khung thành nhưng nỗ lực của anh bị chặn lại.
Mathias Jensen từ Brondby IF thực hiện quả phạt góc từ cánh trái.
Maxime Soulas đã chặn thành công cú sút.
Cú sút của Marko Divkovic bị chặn lại.
Mathias Jensen từ Brondby IF thực hiện quả phạt góc từ cánh phải.
Simon Waever giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Brondby IF đang kiểm soát bóng.
Quả phát bóng lên cho Brondby IF.
Lirim Qamili không tìm được mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm.
Soenderjyske Fodbold đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Lirim Qamili thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Brondby IF đang kiểm soát bóng.
Brondby IF thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Trọng tài thứ tư cho biết có 5 phút bù giờ.
Đội hình xuất phát SoenderjyskE vs Broendby IF
SoenderjyskE (4-2-3-1): Nicolai Flø (1), Andreas Oggesen (22), Maxime Soulas (12), Daniel Leo Gretarsson (4), Ebube Duru (23), Rasmus Vinderslev (6), Tobias Sommer (26), Sefer Emini (7), Mohamed Cherif (31), Olti Hyseni (24), Matthew Hoppe (9)
Broendby IF (3-4-3): Patrick Pentz (1), Jordi Vanlerberghe (30), Ben Godfrey (14), Luis Binks (4), Sho Fukuda (19), Mathias Jensen (42), Daniel Wass (10), Mats Kohlert (27), Mads Frøkjær-Jensen (29), Jacob Broechner Ambaek (38), Nicolai Vallys (7)


| Thay người | |||
| 66’ | Ebube Duru Simon Waever | 18’ | Ben Godfrey Oliver Villadsen |
| 70’ | Sefer Emini Lirim Kjamili | 46’ | Jordi Vanlerberghe Raphael Canut |
| 70’ | Matthew Hoppe Tobias Klysner | 55’ | Daniel Wass Emmanuel Dennis |
| 82’ | Andreas Oggesen Anders Hoeg | 55’ | Mats Koehlert Marko Divkovic |
| 82’ | Olti Hyseni Anders Bergholt | 63’ | Sho Fukuda Ousmane Sow |
| Cầu thủ dự bị | |||
Benicio Pena | Oliver Villadsen | ||
Simon Waever | Rasmus Lauritsen | ||
Alexander Lyng | Gavin Beavers | ||
Lirim Kjamili | Emmanuel Dennis | ||
Anders Hoeg | Ousmane Sow | ||
Pachanga Kristensen | Marko Divkovic | ||
Tobias Klysner | Viggo Poulsen | ||
Anders Bergholt | Raphael Canut | ||
Albert Rrahmani | Ali Al-Najar | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây SoenderjyskE
Thành tích gần đây Broendby IF
Bảng xếp hạng VĐQG Đan Mạch
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 15 | 5 | 2 | 23 | 50 | T T H T T | |
| 2 | 22 | 13 | 7 | 2 | 35 | 46 | H T T T H | |
| 3 | 22 | 10 | 6 | 6 | 6 | 36 | T B T H T | |
| 4 | 22 | 10 | 4 | 8 | 9 | 34 | B H B H H | |
| 5 | 22 | 10 | 3 | 9 | 2 | 33 | H T T B T | |
| 6 | 22 | 10 | 1 | 11 | -2 | 31 | T T T H B | |
| 7 | 22 | 8 | 5 | 9 | 1 | 29 | B B B H B | |
| 8 | 22 | 7 | 6 | 9 | -10 | 27 | T B B H B | |
| 9 | 22 | 7 | 5 | 10 | -5 | 26 | B H T B T | |
| 10 | 22 | 7 | 3 | 12 | -19 | 24 | B T H T T | |
| 11 | 22 | 5 | 4 | 13 | -21 | 19 | B B B B B | |
| 12 | 22 | 3 | 5 | 14 | -19 | 14 | T B B H B | |
| Trụ hạng | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 29 | 13 | 5 | 11 | 14 | 44 | T T T T T | |
| 2 | 29 | 11 | 7 | 11 | -7 | 40 | T B T B T | |
| 3 | 29 | 9 | 6 | 14 | -20 | 33 | B T H T T | |
| 4 | 29 | 8 | 7 | 14 | -10 | 31 | H B B H B | |
| 5 | 29 | 8 | 6 | 15 | -24 | 30 | B H H H B | |
| 6 | 29 | 3 | 9 | 17 | -26 | 18 | H H B B B | |
| Vô Địch | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 29 | 16 | 10 | 3 | 37 | 58 | H T T T H | |
| 2 | 29 | 16 | 10 | 3 | 23 | 58 | T H B H H | |
| 3 | 30 | 15 | 3 | 12 | 3 | 48 | T H T H B | |
| 4 | 29 | 13 | 4 | 12 | 3 | 43 | B T B B T | |
| 5 | 30 | 12 | 5 | 13 | 9 | 41 | B B T T B | |
| 6 | 29 | 11 | 8 | 10 | -2 | 41 | H B B B T | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch